Waterford vs Dundalk F.C.
Tỷ số chung cuộc: Waterford 2-1 Dundalk F.C. tại Premier Division, 13 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Waterford thắng 3, hòa 1, Dundalk F.C. thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Premier Division · Vòng 30
- Sân vận động
- Waterford Regional Sports Centre, Waterford
- Phong độ
- WWDWW Waterford
- LWLWL Dundalk F.C.
- 5' S. Bellis · G. Horton 1-0
- 16' P. Amond · B. Baggley 2-0
- 30' Eoin Kenny
- HT2-0
- 53' Robbie Benson
- 54' Aodh Dervin
- 61' ▲ R. Mahon ▼ R. OKane
- 61' ▲ J. Hakiki ▼ S. McGill
- 71' ▲ B. McCormack ▼ D. McMenamy
- 71' ▲ J. Gullan ▼ E. Kenny
- 71' ▲ D. Keane ▼ R. Benson
- 76' 2-1 J. Gullan · J. Hakiki
- 80' ▲ G. Arubi ▼ S. Bellis
- 86' Ben McCormack
- 90'+4 ▲ S. Flynn ▼ R. Burke
- 90' ▲ K. Oostenbrink ▼ A. Dervin
- FT2-1
Đội hình
- 24L. Jones 7.3
- 2D. Power 7.3
- 17K. Radkowski 7.2
- 5G. Horton ⇢ 7.7
- 15D. Leahy 7.0
- 3R. Burke ▼ 90' 7.2
- 27D. McMenamy ▼ 71' 7.2
- 6R. McDonald 7.3
- 8B. Baggley ⇢ 8.3
- 20S. Bellis ⚽ ▼ 80' 7.6
- 9P. Amond ⚽ 7.5
Dự bị 9
- 7B. McCormack ▲ 71' 7.0
- 22G. Arubi ▲ 80' 6.2
- 53S. Flynn ▲ 90'
- 21C. Pattisson
- 1M. Connor
- 19S. Glenfield
- 18R. McCourt
- 14C. Evans
- 10C. Parsons
- 1R. Munro 7.2
- 36D. Pike 6.6
- 4A. Boyle 7.3
- 38H. Cann 6.9
- 23J. Mountney 7.0
- 27S. McGill ▼ 61' 6.6
- 8R. Benson ▼ 71' 6.7
- 39A. Dervin ▼ 90' 6.3
- 7D. Horgan 7.3
- 24E. Kenny ▼ 71' 6.7
- 11R. O'Kane 6.3
Dự bị 9
- 10R. Mahon ▲ 61' 6.3
- 40J. Hakiki ▲ 61' 7.2
- 9J. Gullan ⚽ ▲ 71' 7.0
- 17D. Keane ▲ 71' 6.6
- 6K. Oostenbrink ▲ 90'
- 26S. Keogh
- 25S. Molloy
- 20L. Mulligan
- 15M. Animasahun
Thống kê
01⚑9
⚑630
57%Kiểm soát bóng43%
15Dứt điểm18
6Trúng đích6
4Chệch đích7
11Sút trong vòng cấm14
4Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn5
9Phạt góc6
3Việt vị4
8Phạm lỗi12
1Thẻ vàng3
5Cứu thua4
436Chuyền bóng314
335Chuyền chính xác206
77%Chính xác chuyền66%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 40 - 27 | +13 | 63 | |
| 2 | 36 | 50 - 35 | +15 | 61 | |
| 3 | 36 | 51 - 37 | +14 | 59 | |
| 4 | 36 | 48 - 31 | +17 | 55 | |
| 5 | 36 | 33 - 29 | +4 | 52 | |
| 6 | 36 | 40 - 51 | -11 | 49 | |
| 7 | 36 | 43 - 47 | -4 | 45 | |
| 8 | 36 | 39 - 43 | -4 | 42 | |
| 9 | 36 | 41 - 58 | -17 | 34 | |
| 10 | 36 | 23 - 50 | -27 | 26 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
39Trận đấu38
50Ghi được24
53Thủng lưới53
1.28Bàn thắng mỗi trận0.63
7Giữ sạch lưới9
21Trên 2.5 bàn11
25Hiệp hai11