Waterford
4 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Dundalk F.C.

Waterford vs Dundalk F.C.

Tỷ số chung cuộc: Waterford 4-1 Dundalk F.C. tại Premier Division, 10 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Waterford thắng 3, hòa 1, Dundalk F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Premier Division · Vòng 15
Sân vận động
Waterford Regional Sports Centre, Waterford
Phong độ
WWDWW Waterford
LWLWL Dundalk F.C.
  1. 2' M. Asamoah 1-0
  2. 22' 1-1 R. Benson · J. Gullan
  3. 35' Robbie Benson
  4. 36' Jamie Gullan
  5. 44' M. Asamoah · C. Parsons 2-1
  6. HT2-1
  7. 52' J. Mountney R. Benson
  8. 53' C. Pattisson 3-1
  9. 54' John Mountney
  10. 64' P. Doyle H. Muller
  11. 65' E. Kenny C. Elliott
  12. 67' B. McCormack D. McMenamy
  13. 67' H. Macadam C. Parsons
  14. 72' N. O'Keeffe R. McDonald
  15. 76' M. Asamoah 4-1
  16. 78' Maleace Asamoah
  17. 82' C. Evans P. Amond
  18. 82' G. Arubi M. Asamoah
  19. 87' S. Durrant J. Gullan
  20. 87' R. O'Kane D. Horgan
  21. 89' Kacper Radkowski
  22. FT4-1

Đội hình

Waterford Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: K. Long
  1. 31S. Sargeant 6.3
  2. 2D. Power 6.6
  3. 5G. Horton 7.2
  4. 17K. Radkowski 7.7
  5. 15D. Leahy 6.5
  6. 6R. McDonald ▼ 72' 6.9
  7. 27D. McMenamy ▼ 67' 6.6
  8. 21C. Pattisson 6.9
  9. 10C. Parsons ▼ 67' 6.6
  10. 11M. Asamoah ⚽3 ▼ 82' 9.2
  11. 9P. Amond ▼ 82' 6.3

Dự bị 9

  1. 7B. McCormack ▲ 67' 6.9
  2. 19H. Macadam ▲ 67' 6.9
  3. 4N. O'Keeffe ▲ 72' 6.6
  4. 14C. Evans ▲ 82' 6.7
  5. 22G. Arubi ▲ 82' 6.5
  6. 36J. Forde
  7. 18R. McCourt
  8. 23R. Akachukwu
  9. 1M. Connor
Dundalk F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: N. King
  1. 1R. Munro 6.2
  2. 16H. Muller ▼ 64' 6.3
  3. 13Z. Johnson 6.2
  4. 4A. Boyle 6.0
  5. 30Z. Bradshaw 6.3
  6. 2A. Davies 7.2
  7. 6K. Oostenbrink 6.3
  8. 14C. Elliott ▼ 65' 6.9
  9. 8R. Benson ▼ 52' 7.3
  10. 7D. Horgan ▼ 87' 6.7
  11. 9J. Gullan ▼ 87' 7.5

Dự bị 9

  1. 23J. Mountney ▲ 52' 6.2
  2. 21P. Doyle ▲ 64' 6.7
  3. 24E. Kenny ▲ 65' 6.3
  4. 22S. Durrant ▲ 87' 6.6
  5. 11R. O'Kane ▲ 87' 6.5
  6. 5L. Annesley
  7. 15M. Animasahun
  8. 3J. Walker
  9. 25S. Molloy

Thống kê

024
530
48%Kiểm soát bóng52%
7Dứt điểm12
5Trúng đích2
1Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn7
4Phạt góc5
2Việt vị2
12Phạm lỗi11
2Thẻ vàng3
1Cứu thua1
372Chuyền bóng384
269Chuyền chính xác282
72%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Shelbourne F.C.
36 40 - 27 +13 63
2
Shamrock Rovers F.C.
36 50 - 35 +15 61
3
St Patrick's Athl.
36 51 - 37 +14 59
4
Derry City F.C.
36 48 - 31 +17 55
5
Galway United
36 33 - 29 +4 52
6
Sligo Rovers F.C.
36 40 - 51 -11 49
7
Waterford
36 43 - 47 -4 45
8
Bohemians
36 39 - 43 -4 42
9
Drogheda United
36 41 - 58 -17 34
10
Dundalk F.C.
36 23 - 50 -27 26
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

39Trận đấu38
50Ghi được24
53Thủng lưới53
1.28Bàn thắng mỗi trận0.63
7Giữ sạch lưới9
21Trên 2.5 bàn11
25Hiệp hai11

Đối đầu

Trang trận đấu