Chadormalu SC
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Esteghlal F.C.

Chadormalu SC vs Esteghlal F.C.

Tỷ số chung cuộc: Chadormalu SC 1-1 Esteghlal F.C. tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Iran, 5 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Chadormalu SC thắng 0, hòa 3, Esteghlal F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Iran · Vòng 6
Phong độ
LLDWW Chadormalu SC
DDDWW Esteghlal F.C.
  1. 19' D. Ndong R. Cheshmi
  2. 25' M. R. Azadi
  3. 27' R. Dehghan
  4. 31' R. Mahmoudabadi
  5. 34' A. Razzaghinia
  6. 39' A. Taheran
  7. HT0-0
  8. 48' M. Djenepo
  9. 58' A. Koushki M. Djenepo
  10. 58' E. Gholizadeh A. Razzaghinia
  11. 63' S. Saharkhizan M. R. Azadi
  12. 64' A. Khodadadi R. Mahmoudabadi
  13. 64' M. Taha Farahani R. Dehghan
  14. 65' S. Mohammadfar
  15. 69' H. Habibinezhad · A. Taheran 1-0
  16. 71' 1-1 Munir El Haddadi · J. Asani
  17. 74' R. Mirzaei S. Mohammadfar
  18. 79' S. M. Hosseini R. Dehghan
  19. 79' A. Safari Laksar M. Otazu
  20. 86' M. Ahmadi Munir El Haddadi
  21. 90'+3 R. Ashurmatov
  22. 90'+4 Yellow Card
  23. 90'+11 Yellow Card
  24. FT1-1

Đội hình

Chadormalu SC HLV: S. Akhbari
  1. 12Edson Mardden
  2. 5S. Sadeghian
  3. 3A. Arta
  4. 2S. Mohammadfar ▼ 74'
  5. 33S. Portocarrero
  6. 6A. Taheran
  7. 10H. Habibinezhad
  8. 76R. Dehghan ▼ 79'
  9. 13R. Mahmoudabadi ▼ 64'
  10. 29R. Jabireh
  11. 20M. Otazu ▼ 79'

Dự bị 11

  1. 1H. Sedghi
  2. 4S. M. Hosseini ▲ 79'
  3. 7A. Khodadadi ▲ 64'
  4. 9R. Mirzaei ▲ 74'
  5. 30M. Moslemi Javid
  6. 66M. Taha Farahani ▲ 64'
  7. 70A. Safari Laksar ▲ 79'
  8. 77K. Mohammadhossein
  9. 78M. Khosravi
  10. 80A. Naghdari
  11. 88S. Mashhadi
Esteghlal F.C. HLV: Ricardo Manuel Andrade e Silva Sá Pinto
  1. 76H. Farabbasi
  2. 2S. Hardani
  3. 5R. Ashurmatov
  4. 19S. Fallah
  5. 27H. Goudarzi
  6. 8A. Razzaghinia ▼ 58'
  7. 4R. Cheshmi ▼ 19'
  8. 17Munir El Haddadi ▼ 86'
  9. 70J. Asani
  10. 12M. Djenepo ▼ 58'
  11. 7M. R. Azadi ▼ 63'

Dự bị 11

  1. 1A. Adan
  2. 9D. Nazon
  3. 10R. Rezaeian
  4. 11S. Saharkhizan ▲ 63'
  5. 15A. Zamani
  6. 20A. Koushki ▲ 58'
  7. 22D. Ndong ▲ 19'
  8. 33A. Jalali
  9. 55A. Gholami
  10. 87E. Gholizadeh ▲ 58'
  11. 88M. Ahmadi ▲ 86'

Thống kê

06
40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Esteghlal F.C.
22 29 - 16 +13 41
2
Tractor Sazi
22 30 - 12 +18 39
3
Sepahan FC
22 24 - 13 +11 39
4
Gol Gohar
23 24 - 24 0 36
5
Chadormalu SC
22 27 - 19 +8 35
6
Persepolis FC
22 23 - 19 +4 34
7
Foolad FC
22 21 - 16 +5 31
8
Fajr Sepasi
23 25 - 27 -2 30
9
Kheybar Khorramabad
23 22 - 24 -2 29
10
Malavan
22 13 - 21 -8 29
11
Esteghlal Khuzestan
22 16 - 23 -7 25
12
Paykan
23 15 - 21 -6 24
13
Shams Azar Qazvin
23 15 - 19 -4 22
14
Aluminium Arak
22 14 - 21 -7 22
15
ZOB Ahan
21 12 - 19 -7 19
16
Mes Rafsanjan
22 13 - 29 -16 15
AFC Champions League Elite League Stage AFC Champions League 2 Group Stage Xuống hạng

So sánh

24Trận đấu29
29Ghi được36
20Thủng lưới30
1.21Bàn thắng mỗi trận1.24
11Giữ sạch lưới11
8Trên 2.5 bàn10
20Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu