Malavan
1 : 3
FT · Hiệp một 1:0
·
Esteghlal F.C.

Malavan vs Esteghlal F.C.

Tỷ số chung cuộc: Malavan 1-3 Esteghlal F.C. tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Iran, 18 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Malavan thắng 0, hòa 3, Esteghlal F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Iran · Vòng 2
Trọng tài
R. Mahdavi
Phong độ
WLLLW Malavan
WDDDW Esteghlal F.C.
  1. 27' S. Bazgir 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' A. Jalali J. Salmani
  4. 58' 1-1 A. Gholami
  5. 65' M. Motlaghzadeh M. Ahmadi
  6. 65' M. Ghaedi S. Shahbazzadeh
  7. 72' A. Rezavand S. Mehri
  8. 78' A. Tafazoli S. Bazgir
  9. 78' M. Jahani M. Momeni
  10. 79' 1-2 M. Ghaedi
  11. 80' A. Ramezani K. Yamga
  12. 80' P. Babaei M. Mohebi
  13. 89' A. Yahyazadeh M. Shabanloo
  14. 90'+8 1-3 M. Mehdipour11m
  15. FT1-3

Đội hình

Malavan HLV: M. Zare
  1. 1R. Heydari
  2. 55M. Naeijpour
  3. 19P. Ghazipour
  4. 20M. Eydi
  5. 5S. Karimi
  6. 70M. Barani
  7. 10M. Shabanloo ▼ 89'
  8. 88M. Ahmadi ▼ 65'
  9. 90M. Momeni ▼ 78'
  10. 17M. Kazemayni
  11. 7S. Bazgir ▼ 78'

Dự bị 4

  1. 66M. Motlaghzadeh ▲ 65'
  2. 11A. Tafazoli ▲ 78'
  3. 27M. Jahani ▲ 78'
  4. 21A. Yahyazadeh ▲ 89'
Esteghlal F.C. HLV: Sá Pinto
  1. 1H. Hosseini
  2. 55Raphael Silva
  3. 4R. Cheshmi
  4. 5A. Gholami
  5. 2Saleh Hardani
  6. 9M. Mehdipour
  7. 11K. Yamga ▼ 80'
  8. 8S. Mehri ▼ 72'
  9. 10S. Shahbazzadeh ▼ 65'
  10. 17J. Salmani ▼ 46'
  11. 77M. Mohebi ▼ 80'

Dự bị 5

  1. 59A. Jalali ▲ 46'
  2. 20M. Ghaedi ▲ 65'
  3. 88A. Rezavand ▲ 72'
  4. 23A. Ramezani ▲ 80'
  5. 18P. Babaei ▲ 80'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Persepolis FC
30 46 - 13 +33 66
2
Sepahan FC
30 49 - 17 +32 65
3
Esteghlal F.C.
30 52 - 22 +30 62
4
Tractor Sazi
30 42 - 34 +8 52
5
Mes Rafsanjan
30 29 - 15 +14 47
6
Gol Gohar
30 40 - 36 +4 45
7
Aluminium Arak
30 20 - 15 +5 40
8
Foolad FC
30 27 - 26 +1 40
9
ZOB Ahan
30 25 - 24 +1 36
10
Havadar
30 24 - 34 -10 33
11
Paykan
30 12 - 28 -16 28
12
Malavan
30 21 - 40 -19 27
13
Nassaji Mazandaran
30 26 - 44 -18 26
14
Sanat Naft
30 22 - 36 -14 25
15
Mes Kerman
30 23 - 37 -14 22
16
Naft Masjed Soleyman
30 22 - 59 -37 20
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

32Trận đấu36
24Ghi được63
42Thủng lưới25
0.75Bàn thắng mỗi trận1.75
8Giữ sạch lưới17
11Trên 2.5 bàn15
15Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu