Trọng tài rút thẻ sớm nhất ở đâu?
Tỷ lệ toàn bộ số thẻ được rút trong mười lăm phút đầu.
Giải bóng đá ngoại hạng Nga (Nga) rút thẻ sớm nhất: 7% số thẻ đến trong mười lăm phút đầu.
| Giải đấu | Trong 15 phút đầu | Thẻ |
|---|---|---|
| 1. Giải bóng đá ngoại hạng Nga Nga | 7% | 1.202 |
| 2. Giải vô địch bóng đá thế giới Quốc tế | 6,8% | 221 |
| 3. Giải vô địch bóng đá Úc Úc | 6,4% | 607 |
| 4. UEFA Nations League Quốc tế | 6,4% | 516 |
| 5. Giải bóng đá vô địch quốc gia Thụy Sĩ Thụy Sĩ | 6,3% | 855 |
| 6. Giải vô địch bóng đá Ý Italy | 6,2% | 1.876 |
| 7. Giải vô địch bóng đá Ba Lan Ba Lan | 6% | 1.239 |
| 8. Giải vô địch bóng đá Pháp Pháp | 6% | 1.510 |
| 9. Liga MX Mexico | 5,9% | 1.483 |
| 10. Super League Trung Quốc | 5,8% | 1.027 |
| 11. UEFA Europa League Quốc tế | 5,6% | 1.962 |
| 12. Allsvenskan Thụy Điển | 5,5% | 779 |
| 13. Giải bóng đá vô địch quốc gia România Romania | 5,5% | 1.383 |
| 14. UEFA Champions League Quốc tế | 5,5% | 931 |
| 15. FA Cup Anh | 5,4% | 461 |
| 16. Serie A Brazil | 5,4% | 1.992 |
| 17. Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp Hy Lạp | 5,4% | 1.329 |
| 18. J1 League Nhật Bản | 5,3% | 761 |
| 19. Giải vô địch bóng đá Bồ Đào Nha Bồ Đào Nha | 5,2% | 1.600 |
| 20. Giải vô địch bóng đá Đức Đức | 5,2% | 1.105 |
Đang hiển thị các giải lớn. Bao gồm mọi giải đấu
Chỉ tính giờ thi đấu chính thức. Ở các giải lớn là 5,3%.