Bali United FC vs PSS Sleman
Tỷ số chung cuộc: Bali United FC 2-1 PSS Sleman tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Indonesia, 4 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bali United FC thắng 5, hòa 2, PSS Sleman thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Indonesia · Vòng 1
- Trọng tài
- T. Alkatiri
- Phong độ
- WWLWW Bali United FC
- DWDLL PSS Sleman
- 39' T. Yachida11m 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ K. Gomes ▼ K. Kurniawan
- 54' M. Bagayoko
- 63' ▲ S. Djoge ▼ C. Mutzi
- 63' ▲ M. Lorenzen ▼ R. Simanjuntak
- 67' Queven · R. Balk 2-0
- 72' ▲ I. Jaya ▼ R. Arjuna
- 76' Gustavo Tocantins
- 77' ▲ H. Tanaka ▼ Lucao
- 82' Goal Disallowed - offside
- 87' ▲ M. Drajad ▼ Matheus Fornazari
- 90'+2 R. Fajrin
- 90' 2-1 M. Lorenzen · S. Djoge
- FT2-1
Đội hình
- 1M. Hauptmeijer
- 7T. Goppel
- 6B. Wilson
- 4K. Arel
- 22T. Geypens
- 88Queven
- 24R. Fajrin
- 8T. Yachida
- 47R. Arjuna ▼ 72'
- 20J. van der Sande
- 11R. Balk
Dự bị 12
- 21Wayan Arta
- 56F. Rustapa
- 5B. Adi
- 14T. Receveur
- 16Rizky Dwi
- 19J. Raven
- 27R. Barusu
- 41I. Jaya ▲ 72'
- 42M. Simon
- 55T. Made
- 79A. Sanjaya
- 83A. Dwi
- 43E. Rizky
- 23K. Kurniawan ▼ 46'
- 4Cleberson
- 3Lucao ▼ 77'
- 55C. Nduwarugira
- 8M. Bagayoko
- 76D. Dion
- 25R. Simanjuntak ▼ 63'
- 72C. Mutzi ▼ 63'
- 11Gustavo Tocantins
- 18Matheus Fornazari ▼ 87'
Dự bị 11
- 31S. Romadhona
- 16S. Alfarid
- 17S. Djoge ▲ 63'
- 6K. Gomes ▲ 46'
- 73J. Mulyana
- 19F. Aryanto
- 28A. Alfareza
- 7H. Tanaka ▲ 77'
- 97M. Drajad ▲ 87'
- 22J. Haqi
- 88M. Lorenzen ▲ 63'
Thống kê
01
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 - 2 | +1 | 4 | |
| 2 | 1 | 4 - 0 | +4 | 3 | |
| 3 | 1 | 3 - 1 | +2 | 3 | |
| 4 | 1 | 2 - 0 | +2 | 3 | |
| 5 | 2 | 2 - 1 | +1 | 3 | |
| 6 | 1 | 2 - 1 | +1 | 3 | |
| 7 | 1 | 1 - 0 | +1 | 3 | |
| 8 | 2 | 3 - 3 | 0 | 2 | |
| 9 | 1 | 1 - 1 | 0 | 1 | |
| 10 | 1 | 1 - 1 | 0 | 1 | |
| 11 | 1 | 1 - 1 | 0 | 1 | |
| 12 | 2 | 1 - 3 | -2 | 1 | |
| 13 | 1 | 1 - 1 | 0 | 1 | |
| 14 | 1 | 1 - 2 | -1 | 0 | |
| 15 | 1 | 0 - 1 | -1 | 0 | |
| 16 | 1 | 1 - 3 | -2 | 0 | |
| 17 | 1 | 0 - 2 | -2 | 0 | |
| 18 | 1 | 0 - 4 | -4 | 0 |
AFC Champions League 2 qualification Xuống hạng
So sánh
3Trận đấu2
8Ghi được2
5Thủng lưới5
2.67Bàn thắng mỗi trận1
0Giữ sạch lưới0
3Trên 2.5 bàn2
5Hiệp hai2