Persik Kediri vs Arema FC
Tỷ số chung cuộc: Persik Kediri 1-0 Arema FC tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Indonesia, 16 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Persik Kediri thắng 6, hòa 1, Arema FC thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Indonesia · Vòng 15
- Sân vận động
- Stadion Brawijaya, Kediri
- Phong độ
- LLLWD Persik Kediri
- LLWDD Arema FC
- 25' ▲ M. Rafli ▼ William Marcílio
- HT0-0
- 46' ▲ C. Lokolingoy ▼ S. Tuharea
- 59' ▲ M. Khanafi ▼ Majed Osman
- 59' ▲ Zé Valente ▼ R. Abiyoso
- 60' D. Setiawan
- 61' B. Aji
- 66' ▲ H. Titofani ▼ Dedik Setiawan
- 66' ▲ I. Iksan ▼ J. Alfarizi
- 71' ▲ N. Fasya ▼ Kiko
- 71' ▲ Y. Meilana ▼ D. Safari
- 80' ▲ H. Samir ▼ E. Walian
- 86' M. Khanafi
- 87' M. Khanafi 1-0
- 89' ▲ R. Marasabessy ▼ B. Setiawan
- 90'+1 H. Samir
- 90'+2 Y. Meilana
- FT1-0
Đội hình
- 1Léo Navacchio
- 4Brendon Lucas
- 3Kiko ▼ 71'
- 16H. Hehanussa
- 2D. Safari ▼ 71'
- 5O. Fané
- 21R. Abiyoso ▼ 59'
- 17Majed Osman ▼ 59'
- 11A. Eko
- 9R. Fergonzi
- 8E. Walian ▼ 80'
Dự bị 12
- 97M. Khanafi ▲ 59'
- 10Zé Valente ▲ 59'
- 57N. Fasya ▲ 71'
- 7Y. Meilana ▲ 71'
- 28H. Samir ▲ 80'
- 33H. Al Malik
- 6B. Otto
- 32R. Chand
- 78V. Yagalo
- 24A. Agung
- 77R. Farandi
- 13F. Aditama
- 31Lucas Frigeri
- 87J. Alfarizi ▼ 66'
- 20Choi Bo-Kyung
- 72B. Setiawan ▼ 89'
- 3B. Aji
- 32Pablo Oliveira
- 6J. Guevara
- 10William Marcílio ▼ 25'
- 94Dalberto
- 27Dedik Setiawan ▼ 66'
- 30S. Tuharea ▼ 46'
Dự bị 11
- 24M. Rafli ▲ 25'
- 11C. Lokolingoy ▲ 46'
- 7H. Titofani ▲ 66'
- 96I. Iksan ▲ 66'
- 12R. Marasabessy ▲ 89'
- 21F. Soares
- 14J. Hariono
- 23A. Rifai
- 22Dicki Agung Setiawan
- 13S. Balinsa
- 67S. Fajar
Thống kê
03
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 60 - 33 | +27 | 69 | |
| 2 | 34 | 65 - 33 | +32 | 61 | |
| 3 | 34 | 48 - 33 | +15 | 57 | |
| 4 | 34 | 50 - 38 | +12 | 56 | |
| 5 | 34 | 41 - 38 | +3 | 56 | |
| 6 | 34 | 47 - 34 | +13 | 53 | |
| 7 | 34 | 47 - 38 | +9 | 51 | |
| 8 | 34 | 50 - 41 | +9 | 50 | |
| 9 | 34 | 44 - 47 | -3 | 48 | |
| 10 | 34 | 53 - 51 | +2 | 47 | |
| 11 | 34 | 32 - 43 | -11 | 43 | |
| 12 | 34 | 40 - 42 | -2 | 41 | |
| 13 | 34 | 38 - 60 | -22 | 36 | |
| 14 | 34 | 34 - 46 | -12 | 36 | |
| 15 | 34 | 36 - 58 | -22 | 36 | |
| 16 | 34 | 43 - 50 | -7 | 34 | |
| 17 | 34 | 42 - 57 | -15 | 34 | |
| 18 | 34 | 29 - 57 | -28 | 25 |
Champions League 2 Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu39
40Ghi được64
42Thủng lưới54
1.18Bàn thắng mỗi trận1.64
11Giữ sạch lưới9
15Trên 2.5 bàn22
25Hiệp hai36