PSM Makassar vs Persik Kediri
Tỷ số chung cuộc: PSM Makassar 1-2 Persik Kediri tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Indonesia, 3 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: PSM Makassar thắng 2, hòa 7, Persik Kediri thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Indonesia · Vòng 6
- Sân vận động
- Stadion Gelora B.J. Habibie, Lompoe
- Phong độ
- WLLLL PSM Makassar
- WWLLL Persik Kediri
- 27' Yuran Fernandes11m 1-0
- 28' M. Arfan
- 40' S. Tahar
- HT1-0
- 46' ▲ V. Dethan ▼ S. Tahar
- 46' ▲ F. Aditama ▼ M. Supriadi
- 46' ▲ F. Ridwan ▼ Y. Pahabol
- 46' ▲ V. Yagalo ▼ A. Munawar
- 52' 1-1 B. Otto
- 53' R. Chand
- 54' ▲ Adilson Silva ▼ R. Pratama
- 54' 1-2 Jefinho · D. Yusron
- 65' ▲ M. Khanafi ▼ Jefinho
- 73' ▲ A. Jayanto ▼ B. Otto
- 77' ▲ A. Bangsawan ▼ M. Arfan
- 77' ▲ Muhammad Rizky Pratama ▼ Yakob Sayuri
- 83' ▲ D. Bissa ▼ E. Gutawa
- 89' A. Silva
- 89' W. Pluim
- 89' D. Yusron
- 90'+4 Y. Fernandes
- 90'+5 M. Khanafi
- FT1-2
Đội hình
- 1M. Ardiansyah
- 27S. Tahar ▼ 46'
- 5E. Gutawa ▼ 83'
- 4Yuran Fernandes
- 23Yance Sayuri ▼ 77'
- 80W. Pluim
- 48M. Arfan ▼ 77'
- 45A. Tanjung
- 39K. Nambu
- 22Yakob Sayuri ▼ 77'
- 15R. Pratama ▼ 54'
Dự bị 10
- 7V. Dethan ▲ 46'
- 20Adilson Silva ▲ 54'
- 41A. Bangsawan ▲ 77'
- 24Muhammad Rizky Pratama ▲ 77'
- 9D. Bissa ▲ 83'
- 17R. Bakri
- 11D. Asraf
- 19R. Pellu
- 21R. Octa Bernanda
- 2K. Linares
- 31D. Yusron
- 2Anderson
- 16H. Hehanusa
- 32R. Chand
- 37A. Munawar ▼ 46'
- 7Y. Meilana
- 6B. Otto ▼ 73'
- 17Y. Pahabol ▼ 46'
- 9Jefinho ▼ 65'
- 77Flávio Silva
- 54M. Supriadi ▼ 46'
Dự bị 10
- 13F. Aditama ▲ 46'
- 27F. Ridwan ▲ 46'
- 78V. Yagalo ▲ 46'
- 97M. Khanafi ▲ 65'
- 11A. Jayanto ▲ 73'
- 88N. Nasution
- 66E. Saputro
- 14M. Hamdi
- 24A. Agung
- 39J. Sroyer
Thống kê
05
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 53 - 31 | +22 | 70 | |
| 2 | 34 | 65 - 38 | +27 | 62 | |
| 3 | 34 | 55 - 43 | +12 | 58 | |
| 4 | 34 | 58 - 45 | +13 | 55 | |
| 5 | 34 | 59 - 48 | +11 | 54 | |
| 6 | 34 | 49 - 41 | +8 | 53 | |
| 7 | 34 | 50 - 47 | +3 | 50 | |
| 8 | 34 | 49 - 41 | +8 | 48 | |
| 9 | 34 | 58 - 55 | +3 | 48 | |
| 10 | 34 | 51 - 48 | +3 | 46 | |
| 11 | 34 | 44 - 39 | +5 | 44 | |
| 12 | 34 | 33 - 46 | -13 | 42 | |
| 13 | 34 | 49 - 53 | -4 | 39 | |
| 14 | 34 | 44 - 63 | -19 | 39 | |
| 15 | 34 | 42 - 60 | -18 | 38 | |
| 16 | 34 | 36 - 52 | -16 | 35 | |
| 17 | 34 | 42 - 57 | -15 | 26 | |
| 18 | 34 | 44 - 74 | -30 | 20 |
Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu36
59Ghi được59
52Thủng lưới57
1.4Bàn thắng mỗi trận1.64
11Giữ sạch lưới8
20Trên 2.5 bàn20
32Hiệp hai37