Persik Kediri vs PSM Makassar
Tỷ số chung cuộc: Persik Kediri 0-0 PSM Makassar tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Indonesia, 2 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Persik Kediri thắng 1, hòa 7, PSM Makassar thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Indonesia · Vòng 8
- Sân vận động
- Stadion Brawijaya, Kediri
- Trọng tài
- Z. Pangaribuan
- Phong độ
- WWLLL Persik Kediri
- WLLLL PSM Makassar
- 30' Joanderson
- 38' Y. Sayuri
- 45'+1 W. Pluim
- 45'+3 W. Pluim
- 45'+3 W. Pluim
- HT0-0
- 46' ▲ A. Irawan ▼ M. Taufiq
- 53' ▲ R. Radiansyah ▼ Joanderson
- 61' A. Tanjung
- 65' Y. Meilana
- 67' A. Irawan
- 70' A. Mannan
- 74' A. E. Jayanto
- 74' ▲ Y. Pahabol ▼ M. Ridwan
- 74' ▲ D. Saputra ▼ M. Rifaldi
- 82' A. E. Jayanto
- 82' A. E. Jayanto
- 84' ▲ F. Aditama ▼ R. Abiyoso
- 84' ▲ D. Asraf ▼ Yakob Sayuri
- 84' ▲ D. Bissa ▼ K. Nambu
- 90'+1 ▲ A. Raehan ▼ A. Tanjung
- 90'+2 ▲ M. Arfan ▼ R. Bakri
- 90'+1 ▲ V. Dethan ▼ R. Sananta
- FT0-0
Đội hình
- 31D. Yusron
- 5Arthur Silva
- 86M. Taufiq ▼ 46'
- 32R. Chand
- 10Renan Silva
- 22R. Abiyoso ▼ 84'
- 7Y. Meilana
- 11A. Jayanto
- 44M. Rifaldi ▼ 74'
- 88Joanderson ▼ 53'
- 19M. Ridwan ▼ 74'
Dự bị 10
- 8A. Irawan ▲ 46'
- 89R. Radiansyah ▲ 53'
- 17Y. Pahabol ▲ 74'
- 3D. Saputra ▲ 74'
- 13F. Aditama ▲ 84'
- 6B. Otto
- 21F. Imbiri
- 20A. Satryo
- 78V. Yagalo
- 23A. Yusgiantoro
- 30Muhammad Reza Pratama
- 4Yuran Fernandes
- 11Yance Sayuri ▼ 84'
- 47A. Mannan
- 80W. Pluim
- 17R. Bakri ▼ 90'
- 45A. Tanjung ▼ 90'
- 24Muhammad Rizky Pratama
- 39K. Nambu ▼ 84'
- 22Yakob Sayuri ▼ 84'
- 9R. Sananta ▼ 90'
Dự bị 10
- 37D. Asraf ▲ 84'
- 99D. Bissa ▲ 84'
- 88A. Raehan ▲ 90'
- 48M. Arfan ▲ 90'
- 7V. Dethan ▲ 90'
- 33D. Doke
- 5E. Gutawa
- 27S. Tahar
- 62H. Suardi
- 31S. Christianson
Thống kê
15
51
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 63 - 28 | +35 | 75 | |
| 2 | 34 | 47 - 27 | +20 | 66 | |
| 3 | 34 | 54 - 50 | +4 | 62 | |
| 4 | 34 | 64 - 40 | +24 | 57 | |
| 5 | 34 | 67 - 53 | +14 | 54 | |
| 6 | 34 | 52 - 45 | +7 | 52 | |
| 7 | 34 | 53 - 44 | +9 | 51 | |
| 8 | 34 | 39 - 36 | +3 | 51 | |
| 9 | 34 | 43 - 46 | -3 | 47 | |
| 10 | 34 | 50 - 47 | +3 | 44 | |
| 11 | 34 | 42 - 43 | -1 | 44 | |
| 12 | 34 | 32 - 40 | -8 | 42 | |
| 13 | 34 | 44 - 53 | -9 | 41 | |
| 14 | 34 | 43 - 48 | -5 | 41 | |
| 15 | 34 | 44 - 55 | -11 | 38 | |
| 16 | 34 | 34 - 57 | -23 | 34 | |
| 17 | 34 | 34 - 53 | -19 | 33 | |
| 18 | 34 | 40 - 80 | -40 | 19 |
Xuống hạng
So sánh
37Trận đấu42
43Ghi được72
44Thủng lưới38
1.16Bàn thắng mỗi trận1.71
11Giữ sạch lưới17
14Trên 2.5 bàn21
20Hiệp hai45