Grotta vs Grindavik
Tỷ số chung cuộc: Grotta 3-1 Grindavik tại 1. deild karla, 17 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Grotta thắng 4, hòa 3, Grindavik thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- 1. deild karla · Vòng 22
- Sân vận động
- Vivaldivöllurinn, Seltjarnarnes
- Trọng tài
- B. Þrastarson
- Phong độ
- DLLLL Grotta
- WDLWD Grindavik
- 3' 0-1 A. Jóhannsson
- 30' K. Halldórsson 1-1
- 33' K. Petursson
- 42' ▲ T. Ásgeirsson ▼ K. Edwards-John
- 45' G. Lydsson
- HT1-1
- 46' ▲ M. Majewski ▼ A. Birnuson
- 58' ▲ A. Aðalsteinsson ▼ T. Johannessen
- 58' ▲ S. Jörundsson ▼ A. Hafsteinsson
- 60' G. Hauksson 2-1
- 71' ▲ D. Hafþórsson ▼ B. Friesen
- 71' ▲ P. Pétursson ▼ G. Hauksson
- 71' ▲ Juanra ▼ K. Viðarsson
- 77' S. Thasaphong
- 80' ▲ G. Jónsson ▼ M. Helgason
- 80' ▲ K. Turudija ▼ H. McShane
- 85' K. Halldórsson 3-1
- FT3-1
Đội hình
- J. Rivine
- J. Karlsson
- Ó. Eiríksson
- G. Hauksson ▼ 71'
- G. Eyjólfsson
- A. Hafsteinsson ▼ 58'
- T. Johannessen ▼ 58'
- K. Pétursson
- Í. Santos
- K. Halldórsson
- B. Friesen ▼ 71'
Dự bị 7
- A. Aðalsteinsson ▲ 58'
- S. Jörundsson ▲ 58'
- D. Hafþórsson ▲ 71'
- P. Pétursson ▲ 71'
- H. Helgason
- K. Melsted
- K. Sigtryggsson
- A. Birnuson ▼ 46'
- J. Zeba
- V. Hauksson
- G. Lýðsson
- A. Jóhannsson
- M. Helgason ▼ 80'
- H. McShane ▼ 80'
- S. Thasaphong
- F. Jónsson
- K. Viðarsson ▼ 71'
- K. Edwards-John ▼ 42'
Dự bị 5
- T. Ásgeirsson ▲ 42'
- M. Majewski ▲ 46'
- Juanra ▲ 71'
- G. Jónsson ▲ 80'
- K. Turudija ▲ 80'
Thống kê
01
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 63 - 23 | +40 | 51 | |
| 2 | 22 | 46 - 30 | +16 | 46 | |
| 3 | 22 | 42 - 33 | +9 | 37 | |
| 4 | 22 | 51 - 37 | +14 | 36 | |
| 5 | 22 | 36 - 30 | +6 | 33 | |
| 6 | 22 | 43 - 40 | +3 | 30 | |
| 7 | 22 | 31 - 35 | -4 | 30 | |
| 8 | 22 | 39 - 39 | 0 | 29 | |
| 9 | 22 | 36 - 39 | -3 | 29 | |
| 10 | 22 | 36 - 44 | -8 | 28 | |
| 11 | 22 | 27 - 52 | -25 | 18 | |
| 12 | 22 | 8 - 56 | -48 | 6 |
Thăng hạng Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu30
70Ghi được59
53Thủng lưới62
2.33Bàn thắng mỗi trận1.97
10Giữ sạch lưới4
23Trên 2.5 bàn21
41Hiệp hai31