Bekescsaba 1912 vs Szolnoki MAV FC
Tỷ số chung cuộc: Bekescsaba 1912 1-2 Szolnoki MAV FC tại NB II, 17 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bekescsaba 1912 thắng 4, hòa 3, Szolnoki MAV FC thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- NB II · Vòng 33
- Sân vận động
- Kórház utcai stadion, Békéscsaba
- Trọng tài
- R. Nagy
- Phong độ
- LLLDD Bekescsaba 1912
- WDDWW Szolnoki MAV FC
- 23' 0-1 B. Busa
- 27' D. Máris 1-1
- HT1-1
- 60' ▲ P. Szabó ▼ M. Kitl
- 60' 1-2 Z. Sipos
- 65' ▲ R. Mikló ▼ P. Horvath
- 65' ▲ T. Ilyés ▼ G. Puskás
- 72' ▲ R. Csörgő ▼ I. Lakatos
- 75' ▲ B. Tömösvári ▼ Z. Sipos
- 82' ▲ D. Toth ▼ N. Pantović
- 90'+3 ▲ L. Tóth ▼ B. Busa
- FT1-2
Đội hình
- A. Czinanó
- M. Farkas
- G. Puskás ▼ 65'
- P. Király
- N. Pantović ▼ 82'
- M. Kitl ▼ 60'
- P. Horvath ▼ 65'
- D. Máris
- M. Hodonicki
- R. Lukács
- L. Fazekas
Dự bị 10
- P. Szabó ▲ 60'
- R. Mikló ▲ 65'
- T. Ilyés ▲ 65'
- D. Toth ▲ 82'
- B. Farkas
- D. Bor
- D. Winter
- G. Bora
- G. Sipos
- S. Varga
- L. Hegedüs
- G. Gohér
- B. Tóth
- K. Tisza
- M. Kónya
- T. Szekszárdi
- M. Földi
- Z. Sipos ▼ 75'
- I. Lakatos ▼ 72'
- L. Kurdics
- B. Busa ▼ 90'
Dự bị 7
- R. Csörgő ▲ 72'
- B. Tömösvári ▲ 75'
- L. Tóth ▲ 90'
- D. Tamás
- G. Antal
- O. Kovács
- P. Kovács
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 80 - 22 | +58 | 85 | |
| 2 | 38 | 75 - 36 | +39 | 77 | |
| 3 | 38 | 57 - 40 | +17 | 72 | |
| 4 | 38 | 64 - 34 | +30 | 66 | |
| 5 | 38 | 42 - 37 | +5 | 59 | |
| 6 | 38 | 37 - 30 | +7 | 57 | |
| 7 | 38 | 57 - 46 | +11 | 56 | |
| 8 | 38 | 67 - 61 | +6 | 52 | |
| 9 | 38 | 49 - 49 | 0 | 51 | |
| 10 | 38 | 45 - 51 | -6 | 50 | |
| 11 | 38 | 38 - 39 | -1 | 48 | |
| 12 | 38 | 52 - 57 | -5 | 43 | |
| 13 | 38 | 41 - 65 | -24 | 42 | |
| 14 | 38 | 39 - 50 | -11 | 42 | |
| 15 | 38 | 53 - 69 | -16 | 42 | |
| 16 | 38 | 39 - 57 | -18 | 42 | |
| 17 | 38 | 35 - 60 | -25 | 41 | |
| 18 | 38 | 35 - 55 | -20 | 38 | |
| 19 | 38 | 40 - 61 | -21 | 38 | |
| 20 | 38 | 36 - 62 | -26 | 37 |
Thăng hạng Xuống hạng
So sánh
44Trận đấu46
66Ghi được51
78Thủng lưới69
1.5Bàn thắng mỗi trận1.11
4Giữ sạch lưới11
29Trên 2.5 bàn19
32Hiệp hai20