Fehérvár FC
5 : 1
FT · Hiệp một 3:1
·
Pécsi MFC

Fehérvár FC vs Pécsi MFC

Tỷ số chung cuộc: Fehérvár FC 5-1 Pécsi MFC tại NB I, 11 tháng 8, 2013. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Fehérvár FC thắng 6, hòa 2, Pécsi MFC thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
NB I · Vòng 3
Phong độ
LLLWL Fehérvár FC
WWWWW Pécsi MFC
  1. 24' 0-1 R. Fröhlich
  2. 28' N. Nikolić11m 1-1
  3. 35' Paulo Vinícius 2-1
  4. 44' N. Nikolić 3-1
  5. HT3-1
  6. 46' Zé Luís Paulo Vinícius
  7. 46' J. Nagy R. Fröhlich
  8. 54' Filipe Oliveira L. Kleinheisler
  9. 69' D. Márkvárt A. Horvath
  10. 70' G. Sándor 4-1
  11. 74' Paraiba R. Szolnoki
  12. 77' A. Álvarez 5-1
  13. FT5-1

Đội hình

Fehérvár FC
  1. 1Calatayud
  2. 4Marco Caneira
  3. 32R. Juhász
  4. 3Paulo Vinícius ▼ 46'
  5. 22Stopira
  6. 23A. Álvarez
  7. 11G. Sándor
  8. 30R. Szolnoki ▼ 74'
  9. 8L. Kleinheisler ▼ 54'
  10. 17N. Nikolić
  11. 70I. Kovács

Dự bị 7

  1. 29Zé Luís ▲ 46'
  2. 16Filipe Oliveira ▲ 54'
  3. 7Paraiba ▲ 74'
  4. 5Vitor Gomes
  5. 12T. Tujvel
  6. 24Mamadu Candé
  7. 26B. Tóth
Pécsi MFC
  1. 12D. Dibusz
  2. 6B. Balogh
  3. 5F. Fodor
  4. 21D. Romic
  5. 33E. Uzoma
  6. 17A. Horvath ▼ 69'
  7. 32L. Szatmari
  8. 9K. Koller
  9. 11M. Grumić
  10. 10R. Fröhlich ▼ 46'
  11. 20V. Városi

Dự bị 6

  1. 4J. Nagy ▲ 46'
  2. 8D. Márkvárt ▲ 69'
  3. 1G. Göcze
  4. 7D. Wittredi
  5. 18L. Lantos
  6. 27R. Kővári

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Debreceni VSC
30 66 - 33 +33 62
2
Győri ETO FC
30 58 - 32 +26 62
3
Ferencvárosi TC
30 47 - 33 +14 57
4
Fehérvár FC
30 52 - 31 +21 53
5
Diósgyőri VTK
30 45 - 38 +7 47
6
Szombathelyi Haladas
30 37 - 31 +6 46
7
Pécsi MFC
30 41 - 38 +3 45
8
MTK Budapest FC
30 42 - 36 +6 40
9
Budapest Honvéd FC
30 37 - 39 -2 36
10
Kecskeméti TE
30 36 - 51 -15 36
11
Paks
30 39 - 42 -3 34
12
Pápa
30 32 - 50 -18 33
13
Újpest FC
30 46 - 51 -5 32
14
Puskás Akadémia FC
30 36 - 51 -15 31
15
Mezokovesd-zsory
30 27 - 52 -25 24
16
Kaposvar
30 21 - 54 -33 19
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

33Trận đấu35
53Ghi được46
32Thủng lưới47
1.61Bàn thắng mỗi trận1.31
11Giữ sạch lưới8
16Trên 2.5 bàn17
30Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu