Hong Kong FC vs Eastern
Tỷ số chung cuộc: Hong Kong FC 0-4 Eastern tại Premier League, 9 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hong Kong FC thắng 1, hòa 1, Eastern thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Premier League · Vòng 9
- Phong độ
- WDLLW Hong Kong FC
- LDLLW Eastern
- 16' 0-1 Y. Okubo
- 35' Koo Ja-Ryong
- 45'+1 L. Montesinos
- HT0-1
- 46' ▲ T. Ho ▼ C. H. Li
- 52' E. Dietrich
- 53' ▲ N. Kedwards ▼ E. Dietrich
- 64' 0-2 Y. Okubo
- 68' L. Montesinos
- 68' L. Montesinos
- 70' 0-3 Koo Ja-Ryong
- 75' ▲ M. H. Gao ▼ C. Hall
- 79' ▲ Yasinjan Ihsan ▼ D. Almazan
- 84' Wong Tsz-Chung
- 84' 0-4 M. K. Gondra
- 89' ▲ Yiu Ho-Ming ▼ Leung Kwun-Chung
- 89' ▲ M. H. Cheung ▼ Lau Kwan Ching
- 90' ▲ J. Ho Chun ▼ H. Lai
- 90' ▲ L. Salzmann ▼ N. Khan
- 90' ▲ C. Ma ▼ A. Kranick
- FT0-4
Đội hình
- 25Wong Tsz-Chung
- 5F. P. Doyle
- 7N. Khan ▼ 90'
- 10J. Salazar
- 11A. Kranick ▼ 90'
- 12C. Law
- 15E. Dietrich ▼ 53'
- 16L. Montesinos
- 24C. H. Li ▼ 46'
- 28H. Lai ▼ 90'
- 35H. Moreira
Dự bị 11
- 39B. Lau
- 2C. Lee
- 3C. Bloxham
- 6R. Cheng Chun-Wang
- 14T. Ho ▲ 46'
- 22J. Ho Chun ▲ 90'
- 23L. Salzmann ▲ 90'
- 26C. Ma ▲ 90'
- 40N. Kedwards ▲ 53'
- 77M. Chan
- 99H. Chan
- 26F. Liu
- 2C. Hall ▼ 75'
- 5M. Lorenz
- 9Y. Okubo
- 15Lau Kwan Ching ▼ 89'
- 16C. Leung
- 20Koo Ja-Ryong
- 21D. Almazan ▼ 79'
- 22Leung Kwun-Chung ▼ 89'
- 27M. K. Gondra
- 32H. Lam
Dự bị 12
- 25C. W. Ko
- 18Cheung Che Hope
- 19Yiu Ho-Ming ▲ 89'
- 28C. Siu
- 33M. H. Gao ▲ 75'
- 37Chang Kwong-Yin
- 42T. Yeung
- 43U. Contiero
- 59Yasinjan Ihsan ▲ 79'
- 65Wong Fred Yang
- 66M. Gao ▲ 75'
- 88M. H. Cheung ▲ 89'
Thống kê
14
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 54 - 28 | +26 | 52 | |
| 3 | 22 | 57 - 26 | +31 | 42 | |
| 4 | 22 | 43 - 39 | +4 | 32 | |
| 4 | 18 | 36 - 26 | +10 | 31 | |
| 5 | 22 | 39 - 37 | +2 | 32 | |
| 6 | 18 | 22 - 33 | -11 | 21 | |
| 7 | 18 | 15 - 15 | 0 | 19 | |
| 8 | 18 | 18 - 28 | -10 | 18 | |
| 9 | 18 | 20 - 38 | -18 | 17 | |
| 10 | 18 | 12 - 53 | -41 | 4 |
Champions League Qualification
So sánh
26Trận đấu34
21Ghi được54
70Thủng lưới76
0.81Bàn thắng mỗi trận1.59
1Giữ sạch lưới6
19Trên 2.5 bàn25
8Hiệp hai29