Eastern
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Hong Kong FC

Eastern vs Hong Kong FC

Tỷ số chung cuộc: Eastern 1-1 Hong Kong FC tại Premier League, 29 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Eastern thắng 8, hòa 1, Hong Kong FC thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Premier League · Vòng 20
Sân vận động
Mong Kok Stadium, Hong Kong
Phong độ
LDLLW Eastern
WDLLW Hong Kong FC
  1. 16' Gu Bin Felipe Sá
  2. HT0-0
  3. 47' Noah Baffoe 1-0
  4. 59' A. Kranick Chen Hao
  5. 63' Wong Tsz Ho Ma Hei Wai
  6. 75' Lai Hoi To O. Benavides
  7. 75' Tsang Chun Hin Lam Ho Hei
  8. 75' 1-1 C. Beattie
  9. 77' J. Salazar
  10. 80' J. Sealy
  11. 82' C. Bloxham J. Sealy
  12. 83' Leung Chun Pong Leung Kwun Chung Rio
  13. 83' Manuel Bleda N. Narh
  14. 90'+4 F. Toomer
  15. FT1-1

Đội hình

Eastern HLV: Roberto Losada
  1. Yapp Hung Fai
  2. Marcos Gondra
  3. Leung Kwun Chung Rio ▼ 83'
  4. A. Mitrović
  5. C. Hall
  6. A. Jojo
  7. Felipe Sá ▼ 16'
  8. C. Benhaddouche
  9. Ma Hei Wai ▼ 63'
  10. N. Narh ▼ 83'
  11. Noah Baffoe

Dự bị 12

  1. Gu Bin ▲ 16'
  2. Wong Tsz Ho ▲ 63'
  3. Leung Chun Pong ▲ 83'
  4. Manuel Bleda ▲ 83'
  5. Cheung Man Ho
  6. Gao Ming Ho
  7. Lam Hin Ting
  8. Lee Chun Ting
  9. Liu Fu Yuen
  10. Prabhat Gurung
  11. Siu Ching
  12. Yeung Tung Ki
Hong Kong FC HLV: C. Cooke
  1. F. Toomer
  2. A. Russell
  3. J. Sealy ▼ 82'
  4. C. Beattie
  5. Lam Ho Hei ▼ 75'
  6. M. McMillan
  7. T. Down
  8. J. Salazar
  9. Chen Hao ▼ 59'
  10. O. Benavides ▼ 75'
  11. Léo

Dự bị 12

  1. A. Kranick ▲ 59'
  2. Lai Hoi To ▲ 75'
  3. Tsang Chun Hin ▲ 75'
  4. C. Bloxham ▲ 82'
  5. D. Scally
  6. J. Sørensen
  7. J. Wright
  8. Li Chung Hang
  9. N. Kedwards
  10. Shin Jae-Ho
  11. Wong Sum Chit Sherman
  12. F. Pérez-Doyle

Thống kê

00
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wofoo Tai Po
24 62 - 31 +31 55
2
Warriors
24 54 - 33 +21 53
3
Eastern
24 54 - 25 +29 51
4
Kitchee SC
24 55 - 25 +30 42
5
Southern District
24 34 - 35 -1 28
6
Kowloon City
24 36 - 65 -29 24
7
Rangers
24 38 - 53 -15 23
8
North District
24 37 - 65 -28 18
9
Hong Kong FC
24 21 - 59 -38 11
Champions League 2

So sánh

36Trận đấu26
72Ghi được21
48Thủng lưới62
2Bàn thắng mỗi trận0.81
10Giữ sạch lưới4
23Trên 2.5 bàn16
43Hiệp hai7

Đối đầu

Trang trận đấu