Hong Kong FC
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Eastern

Hong Kong FC vs Eastern

Tỷ số chung cuộc: Hong Kong FC 0-2 Eastern tại Premier League, 12 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hong Kong FC thắng 1, hòa 1, Eastern thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Premier League · Vòng 12
Sân vận động
Hong Kong Football Club Stadium, Hong Kong
Phong độ
WDLLW Hong Kong FC
LDLLW Eastern
  1. 14' Wong Ho Chun Anson Wong Tsz Ho
  2. 22' A. Russell
  3. 29' F. P. Doyle
  4. HT0-0
  5. 66' Felipe Sá Wong Ho Chun Anson
  6. 71' Chen Hao F. Pérez-Doyle
  7. 77' 0-1 Marcos Gondra
  8. 81' Léo J. Salazar
  9. 84' 0-2 Ma Hei Wai
  10. 87' Li Chung Hang Lai Hoi To
  11. 87' M. McMillan M. Bah
  12. 90'+1 C. Beattie
  13. 90'+4 C. Leung
  14. 90'+4 M. McMillan
  15. 90'+8 H. Lam
  16. 90'+8 T. P. Down
  17. 90'+13 Gao Ming Ho Ma Hei Wai
  18. FT0-2

Đội hình

Hong Kong FC HLV: C. Cooke
  1. F. Toomer
  2. A. Russell
  3. J. Sealy
  4. Lai Hoi To ▼ 87'
  5. F. Pérez-Doyle ▼ 71'
  6. C. Beattie
  7. T. Down
  8. J. Salazar ▼ 81'
  9. M. Bah ▼ 87'
  10. Wong Sum Chit Sherman
  11. A. Kranick

Dự bị 10

  1. Chen Hao ▲ 71'
  2. Léo ▲ 81'
  3. Li Chung Hang ▲ 87'
  4. M. McMillan ▲ 87'
  5. C. Bloxham
  6. Chan Ho Ka
  7. Li Yat Chun
  8. Max Chan
  9. Tsang Chun Hin
  10. J. Sørensen
Eastern HLV: Roberto Losada
  1. Yapp Hung Fai
  2. Marcos Gondra
  3. Leung Kwun Chung Rio
  4. Wong Tsz Ho ▼ 14'
  5. C. Hall
  6. A. Jojo
  7. Leung Chun Pong
  8. Lam Hin Ting
  9. Ma Hei Wai ▼ 90'
  10. Víctor Bertomeu
  11. Noah Baffoe

Dự bị 12

  1. Wong Ho Chun Anson ▲ 14'
  2. Felipe Sá ▲ 66'
  3. Gao Ming Ho ▲ 90'
  4. Cheung Man Ho
  5. Lam Chin Yu
  6. Lee Chun Ting
  7. Liu Fu Yuen
  8. N. Narh
  9. Prabhat Gurung
  10. Siu Ching
  11. U. Contiero
  12. Yeung Tung Ki

Thống kê

14
11

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wofoo Tai Po
24 62 - 31 +31 55
2
Warriors
24 54 - 33 +21 53
3
Eastern
24 54 - 25 +29 51
4
Kitchee SC
24 55 - 25 +30 42
5
Southern District
24 34 - 35 -1 28
6
Kowloon City
24 36 - 65 -29 24
7
Rangers
24 38 - 53 -15 23
8
North District
24 37 - 65 -28 18
9
Hong Kong FC
24 21 - 59 -38 11
Champions League 2

So sánh

26Trận đấu36
21Ghi được72
62Thủng lưới48
0.81Bàn thắng mỗi trận2
4Giữ sạch lưới10
16Trên 2.5 bàn23
7Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu