Rangers
3 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Warriors

Rangers vs Warriors

Tỷ số chung cuộc: Rangers 3-0 Warriors tại Premier League, 25 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rangers thắng 4, hòa 0, Warriors thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Premier League · Vòng 27
Sân vận động
Tsing Yi Sports Ground, Tsing Yi
Phong độ
LLLWL Rangers
WLWWW Warriors
  1. 3' S. K. Cheng
  2. 5' W. F. Leung
  3. 33' R. Tachibana
  4. HT0-0
  5. 51' R. Tachibana
  6. 51' R. Tachibana
  7. 61' Li Ngai Hoi Cheng Siu Kwan
  8. 74' Yu Wai Lim Kim Min-Kyu
  9. 74' Guilherme Biteco 1-0
  10. 80' Lau Ka Kiu Kyle Dudú
  11. 82' M. Paulissen
  12. 86' Lau Chi Lok 2-0
  13. 89' Lau Chi Lok 3-0
  14. 90'+8 Chow Yee Hin Ian B. Braunshtain
  15. 90'+2 Fernando Lopes Leung Wai Fung
  16. 90'+2 Lee Ching Yiu Ho Ming
  17. 90'+2 Ma Yung Sang Guilherme Biteco
  18. 90'+8 Milos Wong Luiz Humberto
  19. FT3-0

Đội hình

Rangers HLV: Wong Chin Hung
  1. O. Shliakotin
  2. Leung Wai Fung ▼ 90'
  3. R. Hayashi
  4. Li Wing Ho
  5. M. Ansah
  6. Guilherme Biteco ▼ 90'
  7. Yiu Ho Ming ▼ 90'
  8. Kang Hyun
  9. B. Braunshtain ▼ 90'
  10. Luiz Humberto ▼ 90'
  11. Lau Chi Lok

Dự bị 11

  1. Chow Yee Hin Ian ▲ 90'
  2. Fernando Lopes ▲ 90'
  3. Lee Ching ▲ 90'
  4. Ma Yung Sang ▲ 90'
  5. Milos Wong ▲ 90'
  6. Chang Kwong Yin
  7. Cheung Ching Wan
  8. Leung Hoi Chun
  9. Lo Siu Kei
  10. N. Ibrahim
  11. Vito Wong To Lam
Warriors HLV: Chu Siu Kei
  1. Chan Ka Ho
  2. R. Tafazolli
  3. Kim Min-Kyu ▼ 74'
  4. Dudú ▼ 80'
  5. M. Paulissen
  6. Wu Chun Ming
  7. R. Tachibana
  8. H. Anier
  9. Samuel
  10. Cheng Siu Kwan ▼ 61'
  11. Everton Camargo

Dự bị 12

  1. Li Ngai Hoi ▲ 61'
  2. Yu Wai Lim ▲ 74'
  3. Lau Ka Kiu Kyle ▲ 80'
  4. Law Cheuk Hei
  5. Leung Hing Kit
  6. Poon Sheung Hei
  7. T. Chow
  8. Tang In Chim
  9. Taufee Skandari
  10. Wong Chun Ho
  11. Wong Wai
  12. Yung Hui To

Thống kê

01
41

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wofoo Tai Po
24 62 - 31 +31 55
2
Warriors
24 54 - 33 +21 53
3
Eastern
24 54 - 25 +29 51
4
Kitchee SC
24 55 - 25 +30 42
5
Southern District
24 34 - 35 -1 28
6
Kowloon City
24 36 - 65 -29 24
7
Rangers
24 38 - 53 -15 23
8
North District
24 37 - 65 -28 18
9
Hong Kong FC
24 21 - 59 -38 11
Champions League 2

So sánh

27Trận đấu36
43Ghi được72
60Thủng lưới55
1.59Bàn thắng mỗi trận2
4Giữ sạch lưới7
20Trên 2.5 bàn27
22Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu