Olancho
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Génesis

Olancho vs Génesis

Tỷ số chung cuộc: Olancho 1-1 Génesis tại Liga Nacional, 8 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Olancho thắng 2, hòa 7, Génesis thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Liga Nacional · Clausura · Vòng 5
Phong độ
DWDLD Olancho
LWDLW Génesis
  1. 33' B. Acosta
  2. 38' J. Garcia
  3. 38' Paulinho 1-0
  4. 45'+2 Yellow Card
  5. HT1-0
  6. 46' S. Granja Á. Villatoro
  7. 46' L. Casildo F. Crisanto
  8. 53' 1-1 R. Moreira
  9. 62' N. Gaboriell C. Fernández
  10. 64' R. Sander Paulinho
  11. 65' J. Fiallos B. Acosta
  12. 67' R. Mayorquín A. López
  13. 69' J. Villafranca M. Canales
  14. 75' R. Sander
  15. 77' E. Hernández C. Altamirano
  16. 85' L. Santos M. Morales
  17. FT1-1

Đội hình

Olancho HLV: R. Maradiaga
  1. H. Fonseca
  2. O. Elvir
  3. E. Rivas
  4. J. Lasso
  5. C. Altamirano ▼ 77'
  6. A. López ▼ 67'
  7. N. Muñoz
  8. O. Almendárez
  9. H. Gómez
  10. Paulinho ▼ 64'
  11. Á. Villatoro ▼ 46'

Dự bị 12

  1. S. Granja ▲ 46'
  2. R. Sander ▲ 64'
  3. R. Mayorquín ▲ 67'
  4. E. Hernández ▲ 77'
  5. E. Andino
  6. E. Benítez
  7. J. Betanco
  8. J. Tobías
  9. M. Moncada
  10. R. Turcios
  11. S. Baptista
  12. D. Palacios
Génesis HLV: J. López
  1. G. Argueta
  2. F. Crisanto ▼ 46'
  3. J. García
  4. F. Yanes
  5. O. Morazán
  6. M. Canales ▼ 69'
  7. B. Acosta ▼ 65'
  8. S. Dávila
  9. R. Moreira
  10. C. Fernández ▼ 62'
  11. M. Morales ▼ 85'

Dự bị 12

  1. L. Casildo ▲ 46'
  2. N. Gaboriell ▲ 62'
  3. J. Fiallos ▲ 65'
  4. J. Villafranca ▲ 69'
  5. L. Santos ▲ 85'
  6. A. Bodden
  7. E. Flores
  8. H. Colón
  9. M. Martínez
  10. M. Oliva
  11. R. Diamond
  12. R. Rodríguez

Thống kê

02
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
CD Olimpia
18 38 - 15 +23 38
3
CD Motagua
18 33 - 18 +15 30
3
Real Espana
18 20 - 14 +6 29
4
CD Marathon
18 23 - 21 +2 25
6
Génesis
18 22 - 23 -1 22
7
Olancho
18 20 - 24 -4 21
8
Lobos Upnfm
18 18 - 31 -13 16
8
Victoria
18 30 - 32 -2 20
10
CD Real Sociedad
18 17 - 34 -17 14
10
Juticalpa
18 7 - 28 -21 12

So sánh

40Trận đấu40
50Ghi được48
51Thủng lưới63
1.25Bàn thắng mỗi trận1.2
10Giữ sạch lưới9
20Trên 2.5 bàn19
28Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu