Panetolikos vs Asteras Tripolis
Tỷ số chung cuộc: Panetolikos 3-1 Asteras Tripolis tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp, 23 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Panetolikos thắng 3, hòa 3, Asteras Tripolis thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp · Vòng 1
- Phong độ
- DLWWW Panetolikos
- DDLLL Asteras Tripolis
- 6' G. Granath · C. Manrique 1-0
- 32' Kalvin Ketu
- HT1-0
- 58' C. Mavrias · G. Satsias 2-0
- 64' ▲ G. Bouzoukis ▼ F. Brorsson
- 64' ▲ A. Papakanellos ▼ K. Ketu
- 64' ▲ B. Kimpioka ▼ F. Orozco
- 65' ▲ K. Aleksic ▼ A. Bassi
- 73' ▲ F. Macheda ▼ E. Gonzalez
- 74' ▲ A. Prodromitis ▼ G. Granath
- 74' ▲ N. Erakovic ▼ M. Mejia
- 78' 2-1 F. Macheda · Ricardinho
- 80' K. Aleksic · Esteban Diego 3-1
- 84' ▲ M. Nakamba ▼ Esteban Diego
- 84' ▲ N. Kaltsas ▼ G. Kotsiras
- 85' ▲ S. Soumah ▼ G. Satsias
- FT3-1
Đội hình
- 99Y. Kucherenko
- 35C. Mavrias
- 2G. Granath▼ 74'
- 49N. Stajic
- 15C. Manrique
- 28L. Kojic
- 18G. Satsias▼ 85'
- 10A. Bassi▼ 65'
- 22Esteban Diego▼ 84'
- 12M. Djenepo
- 9M. Mejia▼ 74'
Dự bị 12
- 23V. Xenopoulos
- 1M. Pardalos
- 4E. Olsson
- 65A. Apostolopoulos
- 5A. Prodromitis▲ 74'
- 6M. Nakamba▲ 84'
- 44N. Erakovic▲ 74'
- 77E. Nikolaou
- 19A. Bregou
- 14K. Aleksic▲ 65'
- 11S. Soumah▲ 85'
- 26A. Almpanis
- 1N. Papadopoulos
- 27G. Kotsiras▼ 84'
- 16F. Brorsson▼ 64'
- 6K. Chrysopoulos
- 28A. Mendez
- 21D. Kourbelis
- 10E. Gonzalez▼ 73'
- 19F. Orozco▼ 64'
- 11K. Ketu▼ 64'
- 7J. Bartolo
- 39Ricardinho
Dự bị 12
- 61V. Chatziemmanouil
- 91T. Kakadiaris
- 17A. Tereziou
- 74D. Laskaris
- 14J. Chicco
- 8G. Bouzoukis▲ 64'
- 80B. Perez
- 44A. Papakanellos▲ 64'
- 9F. Macheda▲ 73'
- 20N. Kaltsas▲ 84'
- 75B. Kimpioka▲ 64'
- 23A. Riera
Thống kê
00⚑1
⚑300
40%Kiểm soát bóng60%
4Dứt điểm14
4Trúng đích6
0Chệch đích7
0Bị chặn1
1Phạt góc3
2Việt vị3
19Phạm lỗi14
5Cứu thua1
296Chuyền bóng428
72%Chính xác chuyền80%
0.50Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.19
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 10 - 1 | +9 | 7 | |
| 2 | 3 | 3 - 1 | +2 | 7 | |
| 3 | 2 | 6 - 1 | +5 | 6 | |
| 4 | 2 | 5 - 1 | +4 | 6 | |
| 5 | 3 | 5 - 2 | +3 | 6 | |
| 6 | 3 | 5 - 8 | -3 | 6 | |
| 7 | 1 | 2 - 0 | +2 | 3 | |
| 8 | 3 | 2 - 4 | -2 | 2 | |
| 9 | 3 | 2 - 4 | -2 | 1 | |
| 10 | 3 | 3 - 6 | -3 | 1 | |
| 11 | 2 | 1 - 3 | -2 | 1 | |
| 12 | 2 | 1 - 5 | -4 | 1 | |
| 13 | 2 | 1 - 4 | -3 | 0 | |
| 14 | 2 | 0 - 6 | -6 | 0 |
Super League (Championship Group) Super League (Conference League Group) Super League (Relegation Group)
So sánh
6Trận đấu5
11Ghi được2
8Thủng lưới7
1.83Bàn thắng mỗi trận0.4
2Giữ sạch lưới1
3Trên 2.5 bàn1
8Hiệp hai1