Levadiakos
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
OFI Crete F.C.

Levadiakos vs OFI Crete F.C.

Tỷ số chung cuộc: Levadiakos 2-0 OFI Crete F.C. tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp, 12 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Levadiakos thắng 3, hòa 4, OFI Crete F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Hy Lạp · Vòng 26
Sân vận động
Stadio Levadias, Levadia
Trọng tài
A. Sidiropoulos
Phong độ
LWLLL Levadiakos
WWLDW OFI Crete F.C.
  1. 19' Luis Perea Jon Toral
  2. 21' A. Diamantisphản lưới 1-0
  3. 25' Apostolos Diamantis
  4. 27' G. Nikas · G. Gianniotas 2-0
  5. 31' Triantafyllos Pasalidis
  6. 44' Filip Sachpekidis
  7. HT2-0
  8. 57' S. Grønning H. Mosquera
  9. 58' K. Tsilianidis T. Bifouma
  10. 66' A. Belmonte A. Mejía
  11. 68' Anthony Belmonte
  12. 72' A. Jeremejeff G. Gianniotas
  13. 80' M. Škvarka F. Sachpekidis
  14. 80' K. Doumtsios G. Nikas
  15. 80' Mesaque Dju N. Dicko
  16. 86' Panagiotis Liagas
  17. 86' Assane Dioussé
  18. 90'+3 Michal Škvarka
  19. FT2-0

Đội hình

Levadiakos Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: G. Petrakis
  1. 99D. Gróf 7.2
  2. 5P. Vinícius 7.3
  3. 6T. Tsapras 7.3
  4. 33G. Paz 7.3
  5. 24P. Liagas 6.9
  6. 4S. Hammond 6.2
  7. 12A. Mejía ▼ 66' 7.2
  8. 30S. Panagiotou 7.3
  9. 8G. Nikas ▼ 80' 7.3
  10. 7F. Sachpekidis ▼ 80' 6.9
  11. 17G. Gianniotas ▼ 72' 7.6

Dự bị 9

  1. 77A. Belmonte ▲ 66' 6.7
  2. 18A. Jeremejeff ▲ 72' 6.9
  3. 26M. Škvarka ▲ 80' 6.6
  4. 27K. Doumtsios ▲ 80' 6.5
  5. 3M. Vichos
  6. 2A. Dentakis
  7. 31P. Simelidis
  8. 22T. Tzimopoulos
  9. 97S. Stojanović
OFI Crete F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: V. Dambrauskas
  1. 35C. Mandas 7.5
  2. 2E. Larsson 6.3
  3. 15A. Diamantis 6.9
  4. 4T. Pasalidis 6.7
  5. 22G. Þórarinsson 6.9
  6. 77T. Bifouma ▼ 58' 5.9
  7. 21Jon Toral ▼ 19' 6.3
  8. 5A. Dioussé 7.0
  9. 88M. Bakić 6.6
  10. 30H. Mosquera ▼ 57' 6.9
  11. 11N. Dicko ▼ 80' 6.3

Dự bị 9

  1. 23Luis Perea ▲ 19' 6.7
  2. 9S. Grønning ▲ 57' 6.3
  3. 19K. Tsilianidis ▲ 58' 6.5
  4. 7Mesaque Dju ▲ 80' 6.7
  5. 18K. Giannoulis
  6. 6N. Marinakis
  7. 31N. Christogeorgos
  8. 38K. Balogiannis
  9. 20S. Yohou

Thống kê

043
330
29%Kiểm soát bóng71%
13Dứt điểm9
6Trúng đích2
6Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm2
5Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn4
3Phạt góc3
0Việt vị2
16Phạm lỗi18
4Thẻ vàng3
2Cứu thua6
223Chuyền bóng559
136Chuyền chính xác449
61%Chính xác chuyền80%

So sánh

40Trận đấu42
31Ghi được54
56Thủng lưới54
0.78Bàn thắng mỗi trận1.29
9Giữ sạch lưới13
16Trên 2.5 bàn20
12Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu