BSG Chemie Leipzig
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Eilenburg

BSG Chemie Leipzig vs Eilenburg

Tỷ số chung cuộc: BSG Chemie Leipzig 1-0 Eilenburg tại Regionalliga - Nordost, 22 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: BSG Chemie Leipzig thắng 6, hòa 2, Eilenburg thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Regionalliga - Nordost · Nordost · Vòng 11
Sân vận động
Alfred-Kunze-Sportpark, Leipzig
Phong độ
LDLLD BSG Chemie Leipzig
LWDWW Eilenburg
  1. HT0-0
  2. 46' J. Mäder J. Gröger
  3. 52' J. Mäder11m 1-0
  4. 53' A. Ruhlemann
  5. 53' P. Aguilar N. Borck
  6. 68' P. Sauer L. Möbius
  7. 76' E. Ndukwe Oke T. Gildenberg
  8. 80' D. Dervis A. Vogel
  9. 80' Ibrahim Al Dawoud M. Kretzer
  10. 90'+4 Y. Dogan T. Mauer
  11. 90'+1 M. Jagatic J. Mäder
  12. FT1-0

Đội hình

BSG Chemie Leipzig HLV: M. Jagatic
  1. 12J. Janke
  2. 18P. Wendt
  3. 4M. Wajer
  4. 15J. Gröger ▼ 46'
  5. 10D. Mast
  6. 9T. Mauer ▼ 90'
  7. 11L. Surek
  8. 39P. Horschig
  9. 17T. Gildenberg ▼ 76'
  10. 14V. Kastull
  11. 33D. Jäpel

Dự bị 7

  1. 27J. Mäder ▲ 46'
  2. 8E. Ndukwe Oke ▲ 76'
  3. 19Y. Dogan ▲ 90'
  4. 37M. Jagatic ▲ 90'
  5. 22L. Schmidt
  6. 35A. Schwee
  7. 28T. Wecker
Eilenburg HLV: S. Prüfer
  1. 1A. Naumann
  2. 16A. Vogel ▼ 80'
  3. 27Q. Seidel
  4. 25K. Zaruba
  5. 29M. Schlicht
  6. 14M. Kretzer ▼ 80'
  7. 24A. Rühlemann
  8. 8T. Bunge
  9. 22B. Luis
  10. 9L. Möbius ▼ 68'
  11. 11N. Borck ▼ 53'

Dự bị 7

  1. 19P. Aguilar ▲ 53'
  2. 2P. Sauer ▲ 68'
  3. 18D. Dervis ▲ 80'
  4. 30Ibrahim Al Dawoud ▲ 80'
  5. 5A. Jarosch
  6. 6K. Wadewitz
  7. 33J. Kamenz

Thống kê

00
01

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Energie Cottbus
34 68 - 37 +31 71
2
Greifswalder FC
34 67 - 32 +35 68
3
Viktoria Berlin
34 54 - 39 +15 63
4
BFC Dynamo
34 59 - 38 +21 61
5
SV Babelsberg 03
34 42 - 34 +8 56
6
Altglienicke
34 68 - 49 +19 53
7
FC Carl Zeiss Jena
34 59 - 44 +15 53
8
BSG Chemie Leipzig
34 40 - 40 0 50
9
Chemnitzer FC
34 44 - 51 -7 45
10
Lokomotive Leipzig
34 48 - 56 -8 43
11
ZFC Meuselwitz
34 47 - 51 -4 41
12
FSV Zwickau
34 50 - 59 -9 41
13
FC Rot-Weiß Erfurt
34 53 - 56 -3 39
14
Hertha BSC Berlin II
34 48 - 65 -17 38
15
Luckenwalde
34 50 - 61 -11 37
16
Eilenburg
34 42 - 60 -18 36
17
Hansa Rostock II
34 46 - 65 -19 28
18
BAK '07
34 24 - 72 -48 19
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu38
60Ghi được47
53Thủng lưới65
1.36Bàn thắng mỗi trận1.24
13Giữ sạch lưới6
21Trên 2.5 bàn22
31Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu