Greifswalder FC vs BFC Dynamo
Tỷ số chung cuộc: Greifswalder FC 1-1 BFC Dynamo tại Regionalliga - Nordost, 15 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Greifswalder FC thắng 1, hòa 3, BFC Dynamo thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Regionalliga - Nordost · Nordost · Vòng 9
- Sân vận động
- Volksstadion Greifswald, Greifswald
- Trọng tài
- T. Hagemann
- Phong độ
- LDWDD Greifswalder FC
- DDWWW BFC Dynamo
- 23' A. Kargbo 1-0
- 26' 1-1 L. Tiliudis
- HT1-1
- 46' ▲ C. Euschen ▼ A. Suljić
- 67' ▲ M. Klump ▼ D. Geurts
- 72' ▲ M. Kleihs ▼ L. Tiliudis
- 78' ▲ M. Kowal ▼ A. Kargbo
- 82' ▲ J. Farr ▼ G. Koçer
- 87' ▲ A. Lazdiņš ▼ J. Richardson
- FT1-1
Đội hình
- 29M. Kamenz
- 27J. Bandowski
- 21R. Sanin
- 5J. Rüh
- 7G. Koçer ▼ 82'
- 11L. Knechtel
- 25L. Jensen
- 68M. Rosenberg
- 10J. Richardson ▼ 87'
- 90S. Benyamina
- 22A. Kargbo ▼ 78'
Dự bị 7
- 19M. Kowal ▲ 78'
- 6J. Farr ▲ 82'
- 28A. Lazdiņš ▲ 87'
- 1J. Brendieck
- 9D. Eidtner
- 15N. Kubitz
- 16F. Memaj
- 1M. Hamrol
- 21M. Blum
- 13C. Reher
- 22A. Ekallé
- 27D. Duncan
- 23L. Tiliudis ▼ 72'
- 6N. Brandt
- 8A. Pollasch
- 9C. Beck
- 11D. Geurts ▼ 67'
- 26A. Suljić ▼ 46'
Dự bị 7
- 10C. Euschen ▲ 46'
- 19M. Klump ▲ 67'
- 17M. Kleihs ▲ 72'
- 4F. Meyer
- 15M. Franke
- 24A. Rücker
- 79K. Sommer
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 65 - 28 | +37 | 70 | |
| 2 | 34 | 59 - 22 | +37 | 63 | |
| 3 | 34 | 63 - 32 | +31 | 63 | |
| 4 | 34 | 60 - 42 | +18 | 60 | |
| 5 | 34 | 66 - 37 | +29 | 59 | |
| 6 | 34 | 58 - 45 | +13 | 56 | |
| 7 | 34 | 50 - 45 | +5 | 53 | |
| 8 | 34 | 47 - 33 | +14 | 52 | |
| 9 | 34 | 59 - 52 | +7 | 52 | |
| 10 | 34 | 46 - 41 | +5 | 49 | |
| 11 | 34 | 48 - 54 | -6 | 49 | |
| 12 | 34 | 46 - 47 | -1 | 45 | |
| 13 | 34 | 45 - 51 | -6 | 44 | |
| 14 | 34 | 47 - 61 | -14 | 37 | |
| 15 | 34 | 51 - 67 | -16 | 35 | |
| 16 | 34 | 37 - 69 | -32 | 27 | |
| 17 | 34 | 29 - 75 | -46 | 16 | |
| 18 | 34 | 27 - 102 | -75 | 13 |
Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu38
57Ghi được70
62Thủng lưới50
1.5Bàn thắng mỗi trận1.84
9Giữ sạch lưới7
25Trên 2.5 bàn22
28Hiệp hai33