SSV Jeddeloh vs VfB Lübeck
Tỷ số chung cuộc: SSV Jeddeloh 1-1 VfB Lübeck tại Regionalliga - Nord, 15 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: SSV Jeddeloh thắng 0, hòa 4, VfB Lübeck thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Regionalliga - Nord · Nord · Vòng 12
- Sân vận động
- 53acht Arena, Edewecht
- Phong độ
- WDLLL SSV Jeddeloh
- LDWWW VfB Lübeck
- 42' 0-1 J. Vollert
- HT0-1
- 48' Allah Aid Hamid 1-1
- 57' ▲ C. Bock ▼ V. Kraiev
- 67' ▲ T. Janßen ▼ L. Koch
- 74' ▲ H. Brandes ▼ M. Brinkmann
- 74' ▲ E. Adou ▼ J. Stöver
- 81' ▲ B. Schaffer ▼ J. Stottmann
- 81' ▲ D. Saka ▼ S. Brinkmann
- 81' ▲ A. Ihde ▼ K. Ntika
- 81' ▲ B. Jablonski ▼ Y. Obushniy
- 84' ▲ E. Jobe ▼ Allah Aid Hamid
- FT1-1
Đội hình
- 25T. Fengler
- 2C. Gnerlich
- 4P. Gramberg
- 27L. Koch ▼ 67'
- 47G. Siala
- 10K. Ghawilu
- 16R. Krolikowski
- 8M. Brinkmann ▼ 74'
- 14J. Stottmann ▼ 81'
- 9S. Brinkmann ▼ 81'
- 29Allah Aid Hamid ▼ 84'
Dự bị 9
- 20T. Janßen ▲ 67'
- 15H. Brandes ▲ 74'
- 7B. Schaffer ▲ 81'
- 17D. Saka ▲ 81'
- 21E. Jobe ▲ 84'
- 1F. Bohe
- 5F. Schug
- 23T. Kanowski
- 28N. von Aschwege
- 1M. Schneider
- 3J. Vollert
- 4K. Ntika ▼ 81'
- 19S. Kokovas
- 13O. Iloka
- 26V. Kraiev ▼ 57'
- 8F. Maiolo
- 22T. Lesueur
- 16J. Krüger
- 10J. Stöver ▼ 74'
- 17Y. Obushniy ▼ 81'
Dự bị 9
- 27C. Bock ▲ 57'
- 20E. Adou ▲ 74'
- 11A. Ihde ▲ 81'
- 14B. Jablonski ▲ 81'
- 6J. Berger
- 25N. Poplawski
- 23J. Campagne
- 9J. Pohl
- 12V. Kudrjavcevs
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 67 - 34 | +33 | 74 | |
| 2 | 34 | 65 - 44 | +21 | 60 | |
| 3 | 34 | 45 - 32 | +13 | 60 | |
| 4 | 34 | 89 - 56 | +33 | 58 | |
| 5 | 34 | 65 - 44 | +21 | 56 | |
| 6 | 34 | 66 - 39 | +27 | 54 | |
| 7 | 34 | 56 - 50 | +6 | 54 | |
| 8 | 34 | 59 - 66 | -7 | 49 | |
| 9 | 34 | 55 - 57 | -2 | 47 | |
| 10 | 34 | 52 - 58 | -6 | 45 | |
| 11 | 34 | 51 - 55 | -4 | 43 | |
| 12 | 34 | 43 - 59 | -16 | 43 | |
| 13 | 34 | 52 - 62 | -10 | 41 | |
| 14 | 34 | 46 - 65 | -19 | 38 | |
| 15 | 34 | 60 - 67 | -7 | 37 | |
| 16 | 34 | 44 - 78 | -34 | 33 | |
| 17 | 34 | 45 - 64 | -19 | 28 | |
| 18 | 34 | 24 - 54 | -30 | 28 |
Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu38
52Ghi được72
68Thủng lưới51
1.44Bàn thắng mỗi trận1.89
8Giữ sạch lưới8
23Trên 2.5 bàn23
24Hiệp hai40