VfB Lübeck vs Kickers Emden
Tỷ số chung cuộc: VfB Lübeck 1-1 Kickers Emden tại Regionalliga - Nord, 3 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: VfB Lübeck thắng 4, hòa 1, Kickers Emden thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Regionalliga - Nord · Nord · Vòng 1
- Sân vận động
- Stadion Buniamshof, Lübeck
- Phong độ
- WLDWW VfB Lübeck
- LLDDW Kickers Emden
- 38' ▲ L. Fritzsche ▼ V. Sadrifar
- HT0-0
- 66' ▲ M. Eickhoff ▼ P. Steinwender
- 72' ▲ M. Schmidt ▼ D. Schiller
- 72' ▲ S. Abbey ▼ M. Igwe
- 74' ▲ A. Ihde ▼ N. Poplawski
- 76' ▲ Y. Obushniy ▼ F. Maiolo
- 80' 0-1 T. Steffens
- 83' A. Ihde 1-1
- 84' ▲ L. Kurtz ▼ J. Stöver
- 86' ▲ B. Jablonski ▼ J. Krüger
- FT1-1
Đội hình
- 1M. Schneider
- 27C. Bock
- 4K. Ntika
- 21V. Sadrifar ▼ 38'
- 13O. Iloka
- 8F. Maiolo ▼ 76'
- 6J. Berger
- 22T. Lesueur
- 16J. Krüger ▼ 86'
- 10J. Stöver ▼ 84'
- 25N. Poplawski ▼ 74'
Dự bị 7
- 18L. Fritzsche ▲ 38'
- 11A. Ihde ▲ 74'
- 17Y. Obushniy ▲ 76'
- 24L. Kurtz ▲ 84'
- 14B. Jablonski ▲ 86'
- 23J. Ajala-Alexis
- 30C. Leonhard
- 37M. Bergmann
- 22D. Engel
- 3J. Stöhr
- 5N. von Aschwege
- 2T. Dietrich
- 20L. Podolski
- 7P. Steinwender ▼ 66'
- 6K. Kaissis
- 12M. Igwe ▼ 72'
- 21T. Steffens
- 9D. Schiller ▼ 72'
Dự bị 9
- 8M. Eickhoff ▲ 66'
- 13M. Schmidt ▲ 72'
- 29S. Abbey ▲ 72'
- 1M. Onken
- 10T. Steffen
- 11M. Eilerts
- 17J. Siderkiewicz
- 23J. Dudock
- 31F. Boelter
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 67 - 34 | +33 | 74 | |
| 2 | 34 | 65 - 44 | +21 | 60 | |
| 3 | 34 | 45 - 32 | +13 | 60 | |
| 4 | 34 | 89 - 56 | +33 | 58 | |
| 5 | 34 | 65 - 44 | +21 | 56 | |
| 6 | 34 | 66 - 39 | +27 | 54 | |
| 7 | 34 | 56 - 50 | +6 | 54 | |
| 8 | 34 | 59 - 66 | -7 | 49 | |
| 9 | 34 | 55 - 57 | -2 | 47 | |
| 10 | 34 | 52 - 58 | -6 | 45 | |
| 11 | 34 | 51 - 55 | -4 | 43 | |
| 12 | 34 | 43 - 59 | -16 | 43 | |
| 13 | 34 | 52 - 62 | -10 | 41 | |
| 14 | 34 | 46 - 65 | -19 | 38 | |
| 15 | 34 | 60 - 67 | -7 | 37 | |
| 16 | 34 | 44 - 78 | -34 | 33 | |
| 17 | 34 | 45 - 64 | -19 | 28 | |
| 18 | 34 | 24 - 54 | -30 | 28 |
Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu41
72Ghi được73
51Thủng lưới63
1.89Bàn thắng mỗi trận1.78
8Giữ sạch lưới9
23Trên 2.5 bàn27
40Hiệp hai45