VfB Lübeck vs Kickers Emden
Tỷ số chung cuộc: VfB Lübeck 1-2 Kickers Emden tại Regionalliga - Nord, 2 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: VfB Lübeck thắng 4, hòa 1, Kickers Emden thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Regionalliga - Nord · Nord · Vòng 31
- Sân vận động
- Sportplatz an der Travemünder Allee, Lübeck
- Trọng tài
- K. Rosin
- Phong độ
- WLDWW VfB Lübeck
- LLDDW Kickers Emden
- 33' ▲ H. Visser ▼ R. Cordes
- 45' J. Bennetts 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ B. Friesen ▼ İ. Bircan
- 68' ▲ J. Woudstra ▼ H. Hyseni
- 72' 1-1 B. Friesen
- 76' ▲ R. Adigo ▼ J. Bennetts
- 79' 1-2 T. Steffens11m
- FT1-2
Đội hình
- 12A. Hoxha
- 24M. Holzmann
- 28E. Farahnak
- 19H. Wurr
- 15K. Korup
- 6B. Lambach
- 27C. Bock
- 23J. Bennetts ▼ 76'
- 10H. Hyseni ▼ 68'
- 17S. Pingel
- 9M. Kobert
Dự bị 8
- 21J. Woudstra ▲ 68'
- 29R. Adigo ▲ 76'
- 5S. Vinberg
- 8M. Knudsen
- 14P. Kolvenbach
- 22A. Ihde
- 25L. Sendzik
- 18L. Riedel
- 32M. Schuchardt
- 11M. Eilerts
- 10İ. Bircan ▼ 46'
- 15L. Kugland
- 23B. Dassel
- 26A. Jabbie
- 2N. Köster
- 19A. N'Diaye
- 4R. Cordes ▼ 33'
- 7I. Osmani
- 21T. Steffens
Dự bị 7
- 20H. Visser ▲ 33'
- 27B. Friesen ▲ 46'
- 8C. Braun
- 9T. Niehues
- 24I. Djokovic
- 25D. Frerichs
- 17R. Lombaya
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 74 - 29 | +45 | 76 | |
| 2 | 36 | 78 - 45 | +33 | 75 | |
| 3 | 36 | 81 - 54 | +27 | 67 | |
| 4 | 35 | 63 - 52 | +11 | 58 | |
| 5 | 36 | 56 - 47 | +9 | 56 | |
| 6 | 36 | 54 - 47 | +7 | 52 | |
| 7 | 36 | 58 - 68 | -10 | 51 | |
| 8 | 36 | 55 - 44 | +11 | 50 | |
| 9 | 36 | 65 - 63 | +2 | 49 | |
| 10 | 36 | 55 - 49 | +6 | 48 | |
| 11 | 36 | 58 - 63 | -5 | 48 | |
| 12 | 36 | 61 - 57 | +4 | 47 | |
| 13 | 36 | 59 - 56 | +3 | 47 | |
| 14 | 36 | 57 - 61 | -4 | 45 | |
| 15 | 35 | 46 - 56 | -10 | 43 | |
| 16 | 36 | 44 - 56 | -12 | 41 | |
| 17 | 36 | 53 - 64 | -11 | 39 | |
| 18 | 36 | 53 - 82 | -29 | 32 | |
| 19 | 36 | 26 - 103 | -77 | 15 |
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu39
64Ghi được26
66Thủng lưới110
1.52Bàn thắng mỗi trận0.67
8Giữ sạch lưới5
26Trên 2.5 bàn28
32Hiệp hai15