Hannover 96 II vs VfB Lübeck
Tỷ số chung cuộc: Hannover 96 II 2-2 VfB Lübeck tại Regionalliga - Nord, 15 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Hannover 96 II thắng 3, hòa 2, VfB Lübeck thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Regionalliga - Nord · Nord · Vòng 14
- Sân vận động
- 96 Das Stadion, Hannover
- Trọng tài
- A. Rosenhagen
- Phong độ
- LDDWL Hannover 96 II
- LDWWW VfB Lübeck
- 18' F. Evina 1-0
- 40' 1-1 M. Ciapa
- HT1-1
- 46' ▲ N. Stepantsev ▼ S. Ernst
- 53' ▲ J. Stöver ▼ R. Adigo
- 59' T. Momuluh 2-1
- 63' ▲ A. Podrimaj ▼ T. Moustier
- 68' ▲ K. Korup ▼ M. Kobert
- 71' ▲ J. Eichhorn ▼ L. Oppie
- 75' ▲ R. Friedrich ▼ T. Momuluh
- 75' 2-2 J. Stöver
- 85' ▲ V. Gorny ▼ L. Gindorf
- FT2-2
Đội hình
- 30T. Stahl
- 18F. Arkenberg
- 5Y. Lührs
- 27T. Moustier ▼ 63'
- 15S. Ernst ▼ 46'
- 21T. Walbrecht
- 8L. Oppie ▼ 71'
- 10E. Uhlmann
- 25L. Gindorf ▼ 85'
- 26F. Evina
- 11T. Momuluh ▼ 75'
Dự bị 9
- 24N. Stepantsev ▲ 46'
- 6A. Podrimaj ▲ 63'
- 16J. Eichhorn ▲ 71'
- 19R. Friedrich ▲ 75'
- 28V. Gorny ▲ 85'
- 3R. Rüther
- 14M. Rau
- 20M. Popović
- 22L. Tiernan
- 12A. Hoxha
- 24M. Holzmann
- 28E. Farahnak
- 19H. Wurr
- 3S. van Dijck
- 27C. Bock
- 11M. Ciapa
- 29R. Adigo ▼ 53'
- 17S. Pingel
- 7J. Ulbricht
- 9M. Kobert ▼ 68'
Dự bị 9
- 20J. Stöver ▲ 53'
- 15K. Korup ▲ 68'
- 5S. Vinberg
- 6B. Lambach
- 14P. Kolvenbach
- 18Christian Makana
- 21S. Kisekka
- 22A. Ihde
- 26T. Damsgaard
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 74 - 29 | +45 | 76 | |
| 2 | 36 | 78 - 45 | +33 | 75 | |
| 3 | 36 | 81 - 54 | +27 | 67 | |
| 4 | 35 | 63 - 52 | +11 | 58 | |
| 5 | 36 | 56 - 47 | +9 | 56 | |
| 6 | 36 | 54 - 47 | +7 | 52 | |
| 7 | 36 | 58 - 68 | -10 | 51 | |
| 8 | 36 | 55 - 44 | +11 | 50 | |
| 9 | 36 | 65 - 63 | +2 | 49 | |
| 10 | 36 | 55 - 49 | +6 | 48 | |
| 11 | 36 | 58 - 63 | -5 | 48 | |
| 12 | 36 | 61 - 57 | +4 | 47 | |
| 13 | 36 | 59 - 56 | +3 | 47 | |
| 14 | 36 | 57 - 61 | -4 | 45 | |
| 15 | 35 | 46 - 56 | -10 | 43 | |
| 16 | 36 | 44 - 56 | -12 | 41 | |
| 17 | 36 | 53 - 64 | -11 | 39 | |
| 18 | 36 | 53 - 82 | -29 | 32 | |
| 19 | 36 | 26 - 103 | -77 | 15 |
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu42
100Ghi được64
64Thủng lưới66
2.38Bàn thắng mỗi trận1.52
12Giữ sạch lưới8
30Trên 2.5 bàn26
49Hiệp hai32