VfB Oldenburg vs HSC Hannover
Tỷ số chung cuộc: VfB Oldenburg 1-1 HSC Hannover tại Regionalliga - Nord, 1 tháng 12, 2019. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: VfB Oldenburg thắng 6, hòa 1, HSC Hannover thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Regionalliga - Nord · Nord · Vòng 21
- Sân vận động
- Marschwegstadion, Oldenburg
- Trọng tài
- R. Hussein
- Phong độ
- DWWWL VfB Oldenburg
- WWDLL HSC Hannover
- 37' ▲ D. Vilches-Bermudez ▼ S. Ngongang
- 45' K. Makangu 1-0
- 45'+2 1-1 B. Masur
- HT1-1
- 60' ▲ P. Richter ▼ M. Lukowicz
- 75' ▲ J. Dähnenkamp ▼ E. Bytyqi
- 78' ▲ C. Schultz ▼ N. Kiene
- 80' ▲ J. Bookjans ▼ I. Temin
- 86' ▲ A. Karamac ▼ A. Batbay
- FT1-1
Đội hình
- 13T. Pöpken
- 5J. Volkmer
- 23F. Herbst
- 8K. Evers
- 21N. Matern
- 20I. Temin ▼ 80'
- 22E. Erdogan
- 11K. Makangu
- 16M. Lukowicz ▼ 60'
- 9E. Bytyqi ▼ 75'
- 7P. Steinwender
Dự bị 6
- 18P. Richter ▲ 60'
- 17J. Dähnenkamp ▲ 75'
- 15J. Bookjans ▲ 80'
- 24A. Janković
- 30F. Friedrichs
- 12D. Reuter
- 28P. Geerts
- 6F. Bikmaz
- 18D. Tayar
- 13A. Batbay ▼ 86'
- 26B. Lambach
- 7N. Kiene ▼ 78'
- 5M. Kleinert
- 21Y. Bahls
- 9B. Masur
- 3S. Ngongang ▼ 37'
- 12G. Öney
Dự bị 8
- 2D. Vilches-Bermudez ▲ 37'
- 11C. Schultz ▲ 78'
- 17A. Karamac ▲ 86'
- 4F. Weigel
- 14R. Hezo
- 22H. Bartels
- 24L. Ritzka
- 30J. Wenzl
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 64 - 24 | +40 | 61 | |
| 2 | 24 | 72 - 27 | +45 | 56 | |
| 3 | 23 | 35 - 22 | +13 | 46 | |
| 4 | 25 | 37 - 33 | +4 | 44 | |
| 5 | 25 | 40 - 37 | +3 | 40 | |
| 6 | 24 | 40 - 33 | +7 | 39 | |
| 7 | 24 | 41 - 45 | -4 | 36 | |
| 8 | 24 | 37 - 27 | +10 | 34 | |
| 9 | 23 | 40 - 42 | -2 | 34 | |
| 10 | 22 | 38 - 38 | 0 | 32 | |
| 11 | 22 | 33 - 40 | -7 | 27 | |
| 12 | 24 | 34 - 33 | +1 | 26 | |
| 13 | 22 | 29 - 42 | -13 | 26 | |
| 14 | 22 | 37 - 35 | +2 | 23 | |
| 15 | 24 | 41 - 48 | -7 | 21 | |
| 16 | 21 | 26 - 48 | -22 | 16 | |
| 17 | 24 | 22 - 66 | -44 | 16 | |
| 18 | 24 | 20 - 46 | -26 | 15 |
Play-off Possible Relegation Play-off Xuống hạng
So sánh
23Trận đấu24
40Ghi được20
42Thủng lưới46
1.74Bàn thắng mỗi trận0.83
4Giữ sạch lưới4
17Trên 2.5 bàn14
21Hiệp hai12