SV Drochtersen/Assel vs Hannover 96 II
Tỷ số chung cuộc: SV Drochtersen/Assel 2-1 Hannover 96 II tại Regionalliga - Nord, 8 tháng 11, 2019. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: SV Drochtersen/Assel thắng 6, hòa 0, Hannover 96 II thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Regionalliga - Nord · Nord · Vòng 18
- Sân vận động
- Kehdinger Stadion, Drochtersen
- Trọng tài
- H. Duschner
- Phong độ
- LWWWW SV Drochtersen/Assel
- DDWLD Hannover 96 II
- 33' N. von der Reith11m 1-0
- 40' 1-1 V. Mustafa
- HT1-1
- 58' ▲ J. Wulff ▼ A. Shehada
- 69' ▲ D. Kovačić ▼ D. Owusu
- 69' ▲ B. Hadžić ▼ D. Eidtner
- 85' ▲ M. Schuhmann ▼ J. Edeling
- 88' ▲ M. Stefandl ▼ M. Drawz
- 90'+4 N. von der Reith11m 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 30P. Siefkes
- 15L. Rogowski
- 22Hassan El Saleh
- 13S. Behrmann
- 12N. von der Reith
- 2D. Owusu ▼ 69'
- 9J. Edeling ▼ 85'
- 31F. Zeugner
- 28L. Giwah
- 10F. Nagel
- 29A. Shehada ▼ 58'
Dự bị 8
- 6J. Wulff ▲ 58'
- 18D. Kovačić ▲ 69'
- 26M. Schuhmann ▲ 85'
- 1F. Klinkmann
- 3S. Hartig
- 4Benjamin Nadjem
- 5E. Kleine
- 23J. Heinbockel
- 1M. Sündermann
- 19C. Schulz
- 14K. Wolf
- 10M. Wagner
- 6N. Tarnat
- 23N. Marusenko
- 15T. Walbrecht
- 7M. Drawz ▼ 88'
- 9V. Mustafa
- 3E. Aytun
- 17D. Eidtner ▼ 69'
Dự bị 7
- 37B. Hadžić ▲ 69'
- 11M. Stefandl ▲ 88'
- 21J. Neiß
- 27M. Kummer
- 28A. Džafo
- 29M. Doumbouya
- 33F. Spohr
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 64 - 24 | +40 | 61 | |
| 2 | 24 | 72 - 27 | +45 | 56 | |
| 3 | 23 | 35 - 22 | +13 | 46 | |
| 4 | 25 | 37 - 33 | +4 | 44 | |
| 5 | 25 | 40 - 37 | +3 | 40 | |
| 6 | 24 | 40 - 33 | +7 | 39 | |
| 7 | 24 | 41 - 45 | -4 | 36 | |
| 8 | 24 | 37 - 27 | +10 | 34 | |
| 9 | 23 | 40 - 42 | -2 | 34 | |
| 10 | 22 | 38 - 38 | 0 | 32 | |
| 11 | 22 | 33 - 40 | -7 | 27 | |
| 12 | 24 | 34 - 33 | +1 | 26 | |
| 13 | 22 | 29 - 42 | -13 | 26 | |
| 14 | 22 | 37 - 35 | +2 | 23 | |
| 15 | 24 | 41 - 48 | -7 | 21 | |
| 16 | 21 | 26 - 48 | -22 | 16 | |
| 17 | 24 | 22 - 66 | -44 | 16 | |
| 18 | 24 | 20 - 46 | -26 | 15 |
Play-off Possible Relegation Play-off Xuống hạng
So sánh
25Trận đấu22
37Ghi được29
33Thủng lưới42
1.48Bàn thắng mỗi trận1.32
7Giữ sạch lưới2
15Trên 2.5 bàn15
15Hiệp hai18