Hannover 96 II vs SV Drochtersen/Assel
Tỷ số chung cuộc: Hannover 96 II 2-0 SV Drochtersen/Assel tại Regionalliga - Nord, 26 tháng 7, 2019. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Hannover 96 II thắng 3, hòa 0, SV Drochtersen/Assel thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Regionalliga - Nord · Nord · Vòng 1
- Sân vận động
- 96 - DAS STADION, Hannover
- Trọng tài
- A. Höhns
- Phong độ
- DDWLD Hannover 96 II
- LWWWW SV Drochtersen/Assel
- 36' ▲ E. Aytun ▼ M. Stefandl
- HT0-0
- 58' ▲ N. Marusenko ▼ J. Neiß
- 60' ▲ A. Shehada ▼ J. Edeling
- 61' M. Doumbouya 1-0
- 63' ▲ J. Elfers ▼ D. Fiks
- 63' N. Marusenko 2-0
- 76' ▲ D. Eidtner ▼ M. Drawz
- 76' ▲ J. Wulff ▼ D. Kovačić
- FT2-0
Đội hình
- 33F. Spohr
- 19C. Schulz
- 4J. Klar
- 10M. Wagner
- 11M. Stefandl ▼ 36'
- 6N. Tarnat
- 25M. Dauter
- 7M. Drawz ▼ 76'
- 37B. Hadžić
- 21J. Neiß ▼ 58'
- 29M. Doumbouya
Dự bị 7
- 3E. Aytun ▲ 36'
- 23N. Marusenko ▲ 58'
- 17D. Eidtner ▲ 76'
- 1M. Sündermann
- 9V. Mustafa
- 18H. Deliduman
- 27M. Kummer
- 30P. Siefkes
- 16A. Götz
- 12N. von der Reith
- 9J. Edeling ▼ 60'
- 5E. Kleine
- 28L. Giwah
- 20O. Ioannou
- 26M. Schuhmann
- 18D. Kovačić ▼ 76'
- 21D. Fiks ▼ 63'
- 14A. Neumann
Dự bị 7
- 29A. Shehada ▲ 60'
- 7J. Elfers ▲ 63'
- 6J. Wulff ▲ 76'
- 1F. Klinkmann
- 4Benjamin Nadjem
- 23J. Heinbockel
- 31F. Zeugner
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 64 - 24 | +40 | 61 | |
| 2 | 24 | 72 - 27 | +45 | 56 | |
| 3 | 23 | 35 - 22 | +13 | 46 | |
| 4 | 25 | 37 - 33 | +4 | 44 | |
| 5 | 25 | 40 - 37 | +3 | 40 | |
| 6 | 24 | 40 - 33 | +7 | 39 | |
| 7 | 24 | 41 - 45 | -4 | 36 | |
| 8 | 24 | 37 - 27 | +10 | 34 | |
| 9 | 23 | 40 - 42 | -2 | 34 | |
| 10 | 22 | 38 - 38 | 0 | 32 | |
| 11 | 22 | 33 - 40 | -7 | 27 | |
| 12 | 24 | 34 - 33 | +1 | 26 | |
| 13 | 22 | 29 - 42 | -13 | 26 | |
| 14 | 22 | 37 - 35 | +2 | 23 | |
| 15 | 24 | 41 - 48 | -7 | 21 | |
| 16 | 21 | 26 - 48 | -22 | 16 | |
| 17 | 24 | 22 - 66 | -44 | 16 | |
| 18 | 24 | 20 - 46 | -26 | 15 |
Play-off Possible Relegation Play-off Xuống hạng
So sánh
22Trận đấu25
29Ghi được37
42Thủng lưới33
1.32Bàn thắng mỗi trận1.48
2Giữ sạch lưới7
15Trên 2.5 bàn15
18Hiệp hai15