Hansa Rostock
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
VfB Stuttgart

Hansa Rostock vs VfB Stuttgart

Tỷ số chung cuộc: Hansa Rostock 0-1 VfB Stuttgart tại DFB Pokal, 13 tháng 9, 2020. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Hansa Rostock thắng 1, hòa 0, VfB Stuttgart thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
DFB Pokal · 1st Round
Sân vận động
Ostseestadion, Rostock
Trọng tài
F. Zwayer
Phong độ
WDLWD Hansa Rostock
WLWLW VfB Stuttgart
  1. 33' Marc-Oliver Kempf
  2. 42' 0-1 S. Wamangituka
  3. 43' Manuel Farrona-Pulido
  4. HT0-1
  5. 57' P. Breier M. Farrona Pulido
  6. 57' M. Litka K. Vollmann
  7. 64' D. Churlinov R. Massimo
  8. 74' B. Rother J. Verhoek
  9. 74' E. Engelhardt N. Butzen
  10. 74' H. Al Ghaddioui S. Kalajdzic
  11. 74' P. Klement D. Didavi
  12. 81' A. Herzog J. Löhmannsröben
  13. 82' Björn Rother
  14. 83' T. Coulibaly G. Castro
  15. 90' Nico Neidhart
  16. 90' Markus Kolke
  17. 90' Waldemar Anton
  18. FT0-1

Đội hình

Hansa Rostock Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Härtel
  1. 1M. Kolke 7.9
  2. 3J. Riedel 6.3
  3. 4D. Roßbach 6.6
  4. 16N. Butzen ▼ 74' 6.7
  5. 7N. Neidhart 6.9
  6. 8B. Bahn 7.2
  7. 10K. Vollmann ▼ 57' 6.7
  8. 24J. Löhmannsröben ▼ 81' 6.3
  9. 19M. Farrona Pulido ▼ 57' 6.9
  10. 20L. Scherff 7.2
  11. 18J. Verhoek ▼ 74' 6.9

Dự bị 9

  1. 39P. Breier ▲ 57' 6.5
  2. 28M. Litka ▲ 57' 6.7
  3. 6B. Rother ▲ 74' 6.3
  4. 9E. Engelhardt ▲ 74' 6.2
  5. 11A. Herzog ▲ 81' 6.5
  6. 25O. Daedlow
  7. 23S. Sonnenberg
  8. 15A. Straith
  9. 30B. Voll
VfB Stuttgart Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: P. Matarazzo
  1. 1G. Kobel 7.3
  2. 35M. Kamiński 7.7
  3. 4M. Kempf 6.6
  4. 2W. Anton 7.2
  5. 10D. Didavi ▼ 74' 6.9
  6. 8G. Castro ▼ 83' 6.6
  7. 3W. Endo 7.6
  8. 23O. Mangala 7.3
  9. 30R. Massimo ▼ 64' 6.3
  10. 9S. Kalajdzic ▼ 74' 7.5
  11. 14S. Wamangituka 8.0

Dự bị 8

  1. 19D. Churlinov ▲ 64' 6.5
  2. 18H. Al Ghaddioui ▲ 74' 6.5
  3. 21P. Klement ▲ 74' 6.3
  4. 7T. Coulibaly ▲ 83' 6.6
  5. 26A. Aidonis
  6. 33F. Bredlow
  7. 16A. Karazor
  8. 36L. Mack

Thống kê

042
420
46%Kiểm soát bóng54%
7Dứt điểm17
1Trúng đích6
4Chệch đích8
6Sút trong vòng cấm12
1Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn3
2Phạt góc4
1Việt vị4
19Phạm lỗi10
4Thẻ vàng2
5Cứu thua1
384Chuyền bóng454
257Chuyền chính xác345
67%Chính xác chuyền76%

So sánh

42Trận đấu42
59Ghi được74
39Thủng lưới65
1.4Bàn thắng mỗi trận1.76
16Giữ sạch lưới8
15Trên 2.5 bàn25
30Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu