Hansa Rostock
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
VfB Stuttgart

Hansa Rostock vs VfB Stuttgart

Tỷ số chung cuộc: Hansa Rostock 2-0 VfB Stuttgart tại DFB Pokal, 18 tháng 8, 2018. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Hansa Rostock thắng 1, hòa 0, VfB Stuttgart thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
DFB Pokal · 1st Round
Sân vận động
Ostseestadion, Rostock
Trọng tài
Tobias Stieler, Germany
Phong độ
WDLWD Hansa Rostock
WLWLW VfB Stuttgart
  1. 8' C. Soukou · V. Rankovic 1-0
  2. 36' Merveille Biankadi
  3. 42' Pablo Maffeo
  4. HT1-0
  5. 56' J. Hildebrandt M. Biankadi
  6. 61' C. Gentner E. Thommy
  7. 71' A. Donis N. González
  8. 80' W. Evseev M. Königs
  9. 80' C. Akolo D. Aogo
  10. 84' M. Pepic · C. Soukou 2-0
  11. 85' Mirnes Pepic
  12. 89' M. Reinthaler C. Soukou
  13. FT2-0

Đội hình

Hansa Rostock Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Dotchev
  1. 1I. Gelios 7.3
  2. 4K. Bülow 7.4
  3. 3J. Riedel 7.5
  4. 27V. Rankovic 7.4
  5. 29N. Rieble 7.1
  6. 24S. Wannenwetsch 6.7
  7. 17M. Biankadi ▼ 56' 6.3
  8. 6M. Pepic 7.2
  9. 11M. Königs ▼ 80' 6.8
  10. 39P. Breier 6.4
  11. 7C. Soukou ▼ 89' 7.5

Dự bị 7

  1. 21J. Hildebrandt ▲ 56' 6.5
  2. 8W. Evseev ▲ 80' 6.7
  3. 14M. Reinthaler ▲ 89'
  4. 10Amaury
  5. 15A. Donkor
  6. 19D. Williams
  7. 25A. Sebald
VfB Stuttgart Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: T. Korkut
  1. 1R. Zieler 6.0
  2. 2E. Insúa 6.8
  3. 3D. Aogo ▼ 80' 7.3
  4. 28H. Badstuber 7.3
  5. 5T. Baumgartl 6.8
  6. 7Pablo Maffeo 6.8
  7. 10D. Didavi 6.5
  8. 8G. Castro 8.3
  9. 17E. Thommy ▼ 61' 6.9
  10. 27M. Gómez 7.2
  11. 22N. González ▼ 71' 6.9

Dự bị 7

  1. 20C. Gentner ▲ 61' 6.5
  2. 11A. Donis ▲ 71' 6.7
  3. 19C. Akolo ▲ 80' 6.3
  4. 4M. Kempf
  5. 6S. Ascacíbar
  6. 13J. Grahl
  7. 21B. Pavard

Thống kê

021
1110
28%Kiểm soát bóng72%
4Dứt điểm26
3Trúng đích2
0Chệch đích14
2Sút trong vòng cấm14
2Sút ngoài vòng cấm12
1Bị chặn10
1Phạt góc11
0Việt vị1
10Phạm lỗi7
2Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua1
275Chuyền bóng682
191Chuyền chính xác600
69%Chính xác chuyền88%

So sánh

40Trận đấu37
52Ghi được34
49Thủng lưới74
1.3Bàn thắng mỗi trận0.92
11Giữ sạch lưới7
16Trên 2.5 bàn22
25Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu