SC Paderborn 07 vs SC Freiburg
Tỷ số chung cuộc: SC Paderborn 07 0-1 SC Freiburg tại Giải vô địch bóng đá Đức, 5 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: SC Paderborn 07 thắng 2, hòa 1, SC Freiburg thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 2
- Trọng tài
- Max Burda, Germany
- Phong độ
- WDWDL SC Paderborn 07
- WWWWW SC Freiburg
- 26' 0-1 M. Eggestein
- 38' Laurin Curda
- 43' Yuito Suzuki
- HT0-1
- 46' ▲ S. Tigges ▼ R. Philippe
- 48' Jano Ter-Horst
- 56' Philipp Lienhart
- 59' Yannick Engelhardt
- 74' ▲ O. Batista Meier ▼ L. Ulrich
- 74' ▲ L. Kubler ▼ J. Beste
- 74' ▲ V. Grifo ▼ D. Scherhant
- 82' ▲ J. Sticker ▼ J. ter Horst
- 82' ▲ S. Marino ▼ M. Pieringer
- 82' ▲ B. Yilmaz ▼ Y. Engelhardt
- 82' ▲ K. Goto ▼ Y. Suzuki
- 89' ▲ N. Mohr ▼ M. Hansen
- 90'+3 Tjark Lasse Scheller
- FT0-1
Đội hình
- 15N. Noll 8.5
- 21J. ter Horst ▼ 82' 6.3
- 25T. Scheller 7.9
- 22M. Hansen ▼ 89' 6.9
- 5S. Castaneda 7.0
- 17L. Curda 6.9
- 28L. Ulrich ▼ 74' 6.9
- 40G. Vidovic 6.0
- 23R. Obermair 7.0
- 18M. Pieringer ▼ 82' 5.7
- 9R. Philippe ▼ 46' 6.7
Dự bị 9
- 1M. Schubert
- 3J. Sticker ▲ 82' 6.9
- 29C. Lippmann
- 24N. Mohr ▲ 89'
- 6T. Baack
- 7O. Batista Meier ▲ 74' 6.7
- 8L. Djuric
- 27S. Tigges ▲ 46' 6.5
- 30S. Marino ▲ 82' 6.7
- 1M. Backhaus 8.2
- 29P. Treu 8.0
- 28M. Ginter 7.7
- 3P. Lienhart 7.3
- 33J. Makengo 7.3
- 8M. Eggestein ⚽ 7.3
- 16Y. Engelhardt ▼ 82' 6.2
- 19J. Beste ▼ 74' 7.2
- 14Y. Suzuki ▼ 82' 6.3
- 7D. Scherhant ▼ 74' 6.9
- 31I. Matanovic 7.6
Dự bị 9
- 21F. Muller
- 17L. Kubler ▲ 74' 6.6
- 37M. Rosenfelder
- 43B. Ogbus
- 30C. Gunter
- 27B. Yilmaz ▲ 82' 6.7
- 32V. Grifo ▲ 74' 6.9
- 42K. Goto ▲ 82' 6.3
- 22C. Irie
Thống kê
03⚑5
⚑430
59%Kiểm soát bóng41%
14Dứt điểm16
3Trúng đích5
6Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm9
8Sút ngoài vòng cấm7
5Bị chặn8
5Phạt góc4
1Việt vị1
16Phạm lỗi10
3Thẻ vàng3
4Cứu thua3
0.61Bàn thắng ngăn chặn0.61
538Chuyền bóng366
443Chuyền chính xác276
82%Chính xác chuyền75%
0.77Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.24
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 7 - 1 | +6 | 6 | |
| 2 | 2 | 5 - 1 | +4 | 6 | |
| 3 | 2 | 5 - 2 | +3 | 6 | |
| 4 | 2 | 7 - 5 | +2 | 6 | |
| 5 | 2 | 5 - 0 | +5 | 4 | |
| 6 | 2 | 5 - 1 | +4 | 4 | |
| 7 | 2 | 6 - 3 | +3 | 3 | |
| 8 | 2 | 4 - 3 | +1 | 3 | |
| 9 | 2 | 5 - 6 | -1 | 3 | |
| 10 | 2 | 4 - 5 | -1 | 3 | |
| 11 | 2 | 4 - 6 | -2 | 3 | |
| 12 | 2 | 0 - 1 | -1 | 1 | |
| 13 | 2 | 4 - 7 | -3 | 1 | |
| 14 | 2 | 0 - 3 | -3 | 1 | |
| 15 | 2 | 3 - 7 | -4 | 1 | |
| 16 | 2 | 4 - 6 | -2 | 0 | |
| 17 | 2 | 3 - 7 | -4 | 0 | |
| 18 | 2 | 0 - 7 | -7 | 0 |
Champions League league stage Europa League league stage Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
6Trận đấu8
11Ghi được25
6Thủng lưới5
1.83Bàn thắng mỗi trận3.13
2Giữ sạch lưới3
3Trên 2.5 bàn6
4Hiệp hai14