FC Augsburg
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
1. FC Heidenheim

FC Augsburg vs 1. FC Heidenheim

Tỷ số chung cuộc: FC Augsburg 1-0 1. FC Heidenheim tại Giải vô địch bóng đá Đức, 15 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: FC Augsburg thắng 5, hòa 0, 1. FC Heidenheim thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 22
Sân vận động
WWK Arena, Augsburg
Phong độ
LWWWD FC Augsburg
LLWWW 1. FC Heidenheim
  1. HT0-0
  2. 59' M. Wolf A. Kade
  3. 59' R. Ribeiro M. Gregoritsch
  4. 64' S. Conteh C. Conteh
  5. 64' M. Pieringer S. Schimmer
  6. 73' D. Giannoulis R. Fellhauer
  7. 73' E. Rexhbecaj K. Jakic
  8. 79' Benedikt Gimber
  9. 80' A. Claude-Maurice11m 1-0
  10. 81' B. Zivzivadze J. Niehues
  11. 87' M. Honsak J. Schoppner
  12. 87' A. Beck H. Behrens
  13. 90'+4 Finn Dahmen
  14. 90'+3 Budu Zivzivadze
  15. 90' F. Rieder M. Komur
  16. FT1-0

Đội hình

FC Augsburg Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Sandro Wagner
  1. 1F. Dahmen 7.5
  2. 40N. Banks 7.6
  3. 31K. Schlotterbeck 8.9
  4. 16C. Zesiger 7.2
  5. 30A. Kade ▼ 59' 6.6
  6. 17K. Jakic ▼ 73' 7.0
  7. 4H. Massengo 7.3
  8. 19R. Fellhauer ▼ 73' 6.7
  9. 36M. Komur ▼ 90' 6.3
  10. 20A. Claude-Maurice 6.9
  11. 38M. Gregoritsch ▼ 59' 6.7

Dự bị 9

  1. 22N. Labrovic
  2. 34Arthur Chaves
  3. 27M. Wolf ▲ 59' 6.7
  4. 13D. Giannoulis ▲ 73' 6.6
  5. 32F. Rieder ▲ 90'
  6. 14Y. Keitel
  7. 8E. Rexhbecaj ▲ 73' 6.3
  8. 21R. Ribeiro ▲ 59' 6.9
  9. 11I. Gharbi
1. FC Heidenheim Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Frank Schmidt
  1. 41D. Ramaj 7.7
  2. 2M. Busch 6.9
  3. 6P. Mainka 7.0
  4. 5B. Gimber 6.9
  5. 22A. Ibrahimovic 7.2
  6. 16J. Niehues ▼ 81' 6.7
  7. 3J. Schoppner ▼ 87' 7.2
  8. 26H. Behrens ▼ 87' 6.9
  9. 8E. Dinkci 6.9
  10. 10C. Conteh ▼ 64' 6.7
  11. 9S. Schimmer ▼ 64' 5.9

Dự bị 9

  1. 40F. Feller
  2. 4T. Siersleben
  3. 25L. Stergiou
  4. 17M. Honsak ▲ 87' 6.7
  5. 20L. Kerber
  6. 21A. Beck ▲ 87' 6.6
  7. 31S. Conteh ▲ 64' 6.5
  8. 11B. Zivzivadze ▲ 81' 6.2
  9. 18M. Pieringer ▲ 64' 6.6

Thống kê

014
520
49%Kiểm soát bóng51%
12Dứt điểm16
4Trúng đích2
6Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm10
2Bị chặn8
4Phạt góc5
9Phạm lỗi9
1Thẻ vàng2
2Cứu thua3
0.77Bàn thắng ngăn chặn0.77
459Chuyền bóng470
359Chuyền chính xác385
78%Chính xác chuyền82%
1.94Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.09

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

43Trận đấu39
58Ghi được51
72Thủng lưới77
1.35Bàn thắng mỗi trận1.31
7Giữ sạch lưới2
25Trên 2.5 bàn26
31Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu