FC Augsburg vs 1. FC Heidenheim
Tỷ số chung cuộc: FC Augsburg 1-0 1. FC Heidenheim tại Giải vô địch bóng đá Đức, 9 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: FC Augsburg thắng 5, hòa 0, 1. FC Heidenheim thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 25
- Sân vận động
- WWK Arena, Augsburg
- Phong độ
- LWWWD FC Augsburg
- LLWWW 1. FC Heidenheim
- 22' J. Gouweleeuw · A. Maier 1-0
- 27' Kevin Mbabu
- 45'+1 ▲ N. Theuerkauf ▼ M. Pieringer
- HT1-0
- 60' ▲ E. Rexhbeçaj ▼ A. Maier
- 69' ▲ K. Sessa ▼ O. Traoré
- 69' ▲ M. Busch ▼ N. Dovedan
- 73' Benedikt Gimber
- 73' ▲ A. Engels ▼ R. Vargas
- 78' ▲ F. Pick ▼ J. Beste
- 78' ▲ S. Schimmer ▼ J. Föhrenbach
- 89' ▲ D. Beljo ▼ P. Tietz
- 89' ▲ M. Bauer ▼ F. Jensen
- 90'+4 Norman Theuerkauf
- 90'+3 Florian Pick
- FT1-0
Đội hình
- 1F. Dahmen 7.2
- 43K. Mbabu 7.2
- 6J. Gouweleeuw ⚽ 7.6
- 19F. Uduokhai 7.9
- 22Iago 7.2
- 24F. Jensen ▼ 89' 6.5
- 17K. Jakić 7.0
- 10A. Maier ⇢ ▼ 60' 7.3
- 16R. Vargas ▼ 73' 7.2
- 9E. Demirović 6.7
- 21P. Tietz ▼ 89' 7.2
Dự bị 9
- 8E. Rexhbeçaj ▲ 60' 6.9
- 27A. Engels ▲ 73' 6.6
- 7D. Beljo ▲ 89'
- 23M. Bauer ▲ 89'
- 20S. Michel
- 40T. Koubek
- 2R. Gumny
- 11Pep Biel
- 18T. Breithaupt
- 1K. Müller 6.6
- 23O. Traoré ▼ 69' 6.3
- 6P. Mainka 6.7
- 5B. Gimber 6.3
- 19J. Föhrenbach ▼ 78' 6.5
- 3J. Schöppner 7.2
- 8E. Dinkçi 6.3
- 20N. Dovedan ▼ 69' 6.3
- 37J. Beste ▼ 78' 7.7
- 18M. Pieringer ▼ 45' 6.6
- 10T. Kleindienst 6.3
Dự bị 9
- 30N. Theuerkauf ▲ 45' 6.9
- 16K. Sessa ▲ 69' 6.3
- 2M. Busch ▲ 69' 6.6
- 17F. Pick ▲ 78' 6.7
- 9S. Schimmer ▲ 78' 6.2
- 22V. Eicher
- 11D. Thomalla
- 4T. Siersleben
- 24C. Kühlwetter
Thống kê
01⚑5
⚑230
58%Kiểm soát bóng42%
7Dứt điểm6
3Trúng đích1
2Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn0
5Phạt góc2
1Việt vị1
14Phạm lỗi20
1Thẻ vàng3
1Cứu thua3
479Chuyền bóng331
350Chuyền chính xác202
73%Chính xác chuyền61%
0.54Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.38
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 89 - 24 | +65 | 90 | |
| 2 | 34 | 78 - 39 | +39 | 73 | |
| 3 | 34 | 94 - 45 | +49 | 72 | |
| 4 | 34 | 77 - 39 | +38 | 65 | |
| 5 | 34 | 68 - 43 | +25 | 63 | |
| 6 | 34 | 51 - 50 | +1 | 47 | |
| 7 | 34 | 66 - 66 | 0 | 46 | |
| 8 | 34 | 50 - 55 | -5 | 42 | |
| 9 | 34 | 48 - 54 | -6 | 42 | |
| 10 | 34 | 45 - 58 | -13 | 42 | |
| 11 | 34 | 50 - 60 | -10 | 39 | |
| 12 | 34 | 41 - 56 | -15 | 37 | |
| 13 | 34 | 39 - 51 | -12 | 35 | |
| 14 | 34 | 56 - 67 | -11 | 34 | |
| 15 | 34 | 33 - 58 | -25 | 33 | |
| 16 | 34 | 42 - 74 | -32 | 33 | |
| 17 | 34 | 28 - 60 | -32 | 27 | |
| 18 | 34 | 30 - 86 | -56 | 17 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
48Trận đấu45
82Ghi được69
81Thủng lưới70
1.71Bàn thắng mỗi trận1.53
5Giữ sạch lưới8
29Trên 2.5 bàn23
38Hiệp hai42