FC Augsburg
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
1. FC Heidenheim

FC Augsburg vs 1. FC Heidenheim

Tỷ số chung cuộc: FC Augsburg 2-1 1. FC Heidenheim tại Giải vô địch bóng đá Đức, 25 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: FC Augsburg thắng 5, hòa 0, 1. FC Heidenheim thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 19
Sân vận động
WWK Arena, Augsburg
Phong độ
LWWWD FC Augsburg
LLWWW 1. FC Heidenheim
  1. 45'+1 C. Matsima · S. Essende 1-0
  2. HT1-0
  3. 60' M. Pieringer A. Beck
  4. 60' S. Conteh L. Kerber
  5. 61' M. Kömür A. Maier
  6. 61' R. Gumny M. Wolf
  7. 70' K. Schlotterbeck N. Banks
  8. 75' M. Busch O. Traoré
  9. 75' Léo Scienza F. Krätzig
  10. 76' 1-1 P. Mainka · M. Busch
  11. 77' F. Jensen A. Claude-Maurice
  12. 77' P. Tietz S. Essende
  13. 88' Robert Gumny
  14. 90' M. Breunig P. Wanner
  15. 90'+2 K. Schlotterbeck · M. Kömür 2-1
  16. FT2-1

Đội hình

FC Augsburg Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: J. Thorup
  1. 1F. Dahmen 7.2
  2. 5C. Matsima 7.6
  3. 6J. Gouweleeuw 7.2
  4. 40N. Banks ▼ 70' 7.7
  5. 11M. Wolf ▼ 61' 6.7
  6. 8E. Rexhbeçaj 6.6
  7. 19F. Onyeka 7.0
  8. 13D. Giannoulis 7.2
  9. 10A. Maier ▼ 61' 7.3
  10. 20A. Claude-Maurice ▼ 77' 7.3
  11. 9S. Essende ▼ 77' 6.9

Dự bị 9

  1. 36M. Kömür ▲ 61' 7.3
  2. 2R. Gumny ▲ 61' 6.7
  3. 31K. Schlotterbeck ▲ 70' 7.6
  4. 24F. Jensen ▲ 77' 6.2
  5. 21P. Tietz ▲ 77' 7.3
  6. 22N. Labrović
  7. 15S. Mounié
  8. 23M. Bauer
  9. 18T. Breithaupt
1. FC Heidenheim Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Schmidt
  1. 1K. Müller 7.5
  2. 23O. Traoré ▼ 75' 6.3
  3. 6P. Mainka 7.2
  4. 5B. Gimber 6.3
  5. 19J. Föhrenbach 7.2
  6. 20L. Kerber ▼ 60' 7.3
  7. 3J. Schöppner 7.2
  8. 10P. Wanner ▼ 90' 6.3
  9. 21A. Beck ▼ 60' 6.3
  10. 13F. Krätzig ▼ 75' 7.2
  11. 12B. Zivzivadze 6.6

Dự bị 9

  1. 18M. Pieringer ▲ 60' 6.9
  2. 31S. Conteh ▲ 60' 6.5
  3. 2M. Busch ▲ 75' 6.7
  4. 8Léo Scienza ▲ 75' 6.6
  5. 14M. Breunig ▲ 90'
  6. 30N. Theuerkauf
  7. 4T. Siersleben
  8. 27T. Keller
  9. 22V. Eicher

Thống kê

016
400
60%Kiểm soát bóng40%
11Dứt điểm11
7Trúng đích6
3Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn1
6Phạt góc4
0Việt vị1
8Phạm lỗi9
1Thẻ vàng0
5Cứu thua5
0.13Bàn thắng ngăn chặn0.13
577Chuyền bóng372
489Chuyền chính xác297
85%Chính xác chuyền80%
1.09Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.17

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

45Trận đấu55
65Ghi được75
60Thủng lưới87
1.44Bàn thắng mỗi trận1.36
16Giữ sạch lưới15
26Trên 2.5 bàn33
30Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu