1. FSV Mainz 05 vs Holstein Kiel
Tỷ số chung cuộc: 1. FSV Mainz 05 1-1 Holstein Kiel tại Giải vô địch bóng đá Đức, 5 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: 1. FSV Mainz 05 thắng 3, hòa 1, Holstein Kiel thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 28
- Sân vận động
- Mewa Arena, Mainz
- Phong độ
- WWDWL 1. FSV Mainz 05
- DWLDL Holstein Kiel
- 33' Phillipp Mwene
- 34' 0-1 A. Bernhardsson · L. Rosenboom
- 44' David Zec
- HT0-1
- 51' Nicolai Remberg
- 67' ▲ N. Veratschnig ▼ P. Mwene
- 68' ▲ N. Weiper ▼ Lee Jae-Sung
- 68' ▲ M. Knudsen ▼ A. Bernhardsson
- 75' N. Weiper · P. Nebel 1-1
- 76' ▲ P. Harres ▼ S. Skrzybski
- 76' ▲ F. Porath ▼ J. Tolkin
- 82' ▲ L. Holtby ▼ A. Gigović
- 83' ▲ A. Sieb ▼ J. Burkardt
- 84' Moritz Jenz
- 85' Timo Becker
- 90'+1 Nadiem Amiri
- 90'+1 Lasse Rosenboom
- 90'+2 ▲ Hong Hyun-Seok ▼ N. Amiri
- FT1-1
Đội hình
- 27R. Zentner 7.3
- 21D. da Costa 6.9
- 3M. Jenz 6.5
- 25A. Hanche-Olsen 7.3
- 19A. Caci 7.0
- 6K. Sano 7.0
- 18N. Amiri ▼ 90' 7.2
- 2P. Mwene ▼ 67' 6.7
- 8P. Nebel ⇢ 7.6
- 7Lee Jae-Sung ▼ 68' 6.6
- 29J. Burkardt ▼ 83' 6.2
Dự bị 9
- 22N. Veratschnig ▲ 67' 6.9
- 44N. Weiper ⚽ ▲ 68' 7.2
- 11A. Sieb ▲ 83' 6.2
- 14Hong Hyun-Seok ▲ 90'
- 1L. Rieß
- 15L. Maloney
- 30S. Widmer
- 9A. Nordin
- 5M. Leitsch
- 21T. Dähne 6.9
- 17T. Becker 7.3
- 26D. Zec 6.5
- 3M. Komenda 6.3
- 23L. Rosenboom ⇢ 7.3
- 37A. Gigović ▼ 82' 6.3
- 22N. Remberg 6.5
- 47J. Tolkin ▼ 76' 6.6
- 7S. Skrzybski ▼ 76' 6.9
- 11A. Bernhardsson ⚽ ▼ 68' 7.3
- 18S. Machino 7.5
Dự bị 9
- 24M. Knudsen ▲ 68' 6.2
- 19P. Harres ▲ 76' 6.9
- 8F. Porath ▲ 76' 6.7
- 10L. Holtby ▲ 82' 6.6
- 20F. Arp
- 31M. Engelhardt
- 14M. Geschwill
- 6M. Ivezić
- 5C. Johansson
Thống kê
03⚑4
⚑440
58%Kiểm soát bóng42%
13Dứt điểm10
3Trúng đích5
9Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn2
4Phạt góc4
1Việt vị1
12Phạm lỗi8
3Thẻ vàng4
4Cứu thua2
0.01Bàn thắng ngăn chặn0.01
425Chuyền bóng313
327Chuyền chính xác213
77%Chính xác chuyền68%
1.62Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.98
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 99 - 32 | +67 | 82 | |
| 2 | 34 | 72 - 43 | +29 | 69 | |
| 3 | 34 | 68 - 46 | +22 | 60 | |
| 4 | 34 | 71 - 51 | +20 | 57 | |
| 5 | 34 | 49 - 53 | -4 | 55 | |
| 6 | 34 | 55 - 43 | +12 | 52 | |
| 7 | 34 | 53 - 48 | +5 | 51 | |
| 8 | 34 | 54 - 57 | -3 | 51 | |
| 9 | 34 | 64 - 53 | +11 | 50 | |
| 10 | 34 | 55 - 57 | -2 | 45 | |
| 11 | 34 | 56 - 54 | +2 | 43 | |
| 12 | 34 | 35 - 51 | -16 | 43 | |
| 13 | 34 | 35 - 51 | -16 | 40 | |
| 14 | 34 | 28 - 41 | -13 | 32 | |
| 15 | 34 | 46 - 68 | -22 | 32 | |
| 16 | 34 | 37 - 64 | -27 | 29 | |
| 17 | 34 | 49 - 80 | -31 | 25 | |
| 18 | 34 | 33 - 67 | -34 | 25 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
42Trận đấu43
74Ghi được67
55Thủng lưới94
1.76Bàn thắng mỗi trận1.56
10Giữ sạch lưới4
25Trên 2.5 bàn33
39Hiệp hai31