Holstein Kiel
0 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
1. FSV Mainz 05

Holstein Kiel vs 1. FSV Mainz 05

Tỷ số chung cuộc: Holstein Kiel 0-3 1. FSV Mainz 05 tại Giải vô địch bóng đá Đức, 24 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Holstein Kiel thắng 1, hòa 1, 1. FSV Mainz 05 thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 11
Sân vận động
Holstein-Stadion, Kiel
Phong độ
DWLDL Holstein Kiel
WWDWL 1. FSV Mainz 05
  1. 11' 0-1 N. Amiri · P. Nebel
  2. 33' A. Gigović T. Puchacz
  3. 33' F. Porath S. Machino
  4. 36' Stefan Bell
  5. 37' 0-2 J. Burkardt11m
  6. HT0-2
  7. 46' B. Pichler L. Holtby
  8. 53' 0-3 Lee Jae-Sung · A. Caci
  9. 56' Patrick Erras
  10. 69' Hong Hyun-Seok Lee Jae-Sung
  11. 72' M. Schulz M. Geschwill
  12. 76' D. Javorček S. Skrzybski
  13. 80' S. Widmer A. Caci
  14. 80' A. Sieb J. Burkardt
  15. 90'+1 N. Veratschnig P. Mwene
  16. 90'+1 A. Hanche-Olsen D. Kohr
  17. FT0-3

Đội hình

Holstein Kiel Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: M. Rapp
  1. 1T. Weiner 6.9
  2. 6M. Ivezić 6.5
  3. 4P. Erras 6.9
  4. 14M. Geschwill ▼ 72' 6.3
  5. 10L. Holtby ▼ 46' 6.5
  6. 17T. Becker 6.2
  7. 7S. Skrzybski ▼ 76' 6.7
  8. 22N. Remberg 6.5
  9. 27T. Puchacz ▼ 33' 6.2
  10. 19P. Harres 6.3
  11. 18S. Machino ▼ 33' 6.5

Dự bị 9

  1. 37A. Gigović ▲ 33' 6.2
  2. 8F. Porath ▲ 33' 6.7
  3. 9B. Pichler ▲ 46' 7.0
  4. 15M. Schulz ▲ 72' 6.9
  5. 33D. Javorček ▲ 76' 6.3
  6. 20F. Arp
  7. 23L. Rosenboom
  8. 3M. Komenda
  9. 21T. Dähne
1. FSV Mainz 05 Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: B. Henriksen
  1. 27R. Zentner 7.2
  2. 21D. da Costa 7.2
  3. 16S. Bell 7.2
  4. 31D. Kohr ▼ 90' 7.0
  5. 19A. Caci ▼ 80' 7.7
  6. 6K. Sano 7.3
  7. 18N. Amiri 8.2
  8. 2P. Mwene ▼ 90' 7.3
  9. 8P. Nebel 7.3
  10. 7Lee Jae-Sung ▼ 69' 7.9
  11. 29J. Burkardt ▼ 80' 7.3

Dự bị 9

  1. 14Hong Hyun-Seok ▲ 69' 6.3
  2. 30S. Widmer ▲ 80' 6.6
  3. 11A. Sieb ▲ 80' 6.3
  4. 22N. Veratschnig ▲ 90'
  5. 25A. Hanche-Olsen ▲ 90'
  6. 3M. Jenz
  7. 5M. Leitsch
  8. 4A. Barkok
  9. 1L. Rieß

Thống kê

012
600
38%Kiểm soát bóng62%
7Dứt điểm18
2Trúng đích7
3Chệch đích5
4Sút trong vòng cấm10
3Sút ngoài vòng cấm8
2Bị chặn6
2Phạt góc6
1Việt vị2
11Phạm lỗi7
1Thẻ vàng0
4Cứu thua2
0.73Bàn thắng ngăn chặn0.73
350Chuyền bóng556
263Chuyền chính xác471
75%Chính xác chuyền85%
0.43Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.32

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

43Trận đấu42
67Ghi được74
94Thủng lưới55
1.56Bàn thắng mỗi trận1.76
4Giữ sạch lưới10
33Trên 2.5 bàn25
31Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu