1. FC Heidenheim
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Borussia Dortmund

1. FC Heidenheim vs Borussia Dortmund

Tỷ số chung cuộc: 1. FC Heidenheim 1-2 Borussia Dortmund tại Giải vô địch bóng đá Đức, 1 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: 1. FC Heidenheim thắng 0, hòa 2, Borussia Dortmund thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 20
Sân vận động
Voith-Arena, Heidenheim an der Brenz
Phong độ
LLWWW 1. FC Heidenheim
WWWWW Borussia Dortmund
  1. 14' Julien Duranville
  2. 33' 0-1 S. Guirassy · W. Anton
  3. 38' Jonas Föhrenbach
  4. HT0-1
  5. 46' K. Adeyemi J. Duranville
  6. 55' A. Beck L. Kerber
  7. 56' M. Honsak M. Pieringer
  8. 56' S. Conteh Léo Scienza
  9. 58' M. Beier J. Brandt
  10. 63' 0-2 M. Beier · R. Bensebaini
  11. 64' M. Honsak · F. Krätzig 1-2
  12. 71' S. Özcan P. Groß
  13. 73' P. Wanner F. Krätzig
  14. 80' S. Schimmer B. Gimber
  15. 87' Yan Couto K. Adeyemi
  16. 87' G. Reyna J. Gittens
  17. 88' Giovanni Reyna
  18. 90'+3 Serhou Guirassy
  19. 90'+1 Gregor Kobel
  20. FT1-2

Đội hình

1. FC Heidenheim Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Schmidt
  1. 1K. Müller 6.9
  2. 23O. Traoré 6.7
  3. 6P. Mainka 6.5
  4. 5B. Gimber ▼ 80' 6.9
  5. 19J. Föhrenbach 6.3
  6. 20L. Kerber ▼ 55' 6.2
  7. 3J. Schöppner 7.0
  8. 8Léo Scienza ▼ 56' 6.3
  9. 18M. Pieringer ▼ 56' 6.3
  10. 13F. Krätzig ▼ 73' 7.0
  11. 12B. Zivzivadze 6.6

Dự bị 9

  1. 21A. Beck ▲ 55' 6.7
  2. 17M. Honsak ▲ 56' 7.0
  3. 31S. Conteh ▲ 56' 6.7
  4. 10P. Wanner ▲ 73' 6.6
  5. 9S. Schimmer ▲ 80' 6.7
  6. 27T. Keller
  7. 40F. Feller
  8. 2M. Busch
  9. 4T. Siersleben
Borussia Dortmund Sơ đồ: 3-2-4-1 · HLV: M. Tullberg
  1. 1G. Kobel 7.5
  2. 26J. Ryerson 7.5
  3. 23E. Can 7.0
  4. 3W. Anton 8.2
  5. 20M. Sabitzer 7.0
  6. 5R. Bensebaini 7.3
  7. 16J. Duranville ▼ 46' 6.2
  8. 10J. Brandt ▼ 58' 6.9
  9. 13P. Groß ▼ 71' 7.5
  10. 43J. Gittens ▼ 87' 7.5
  11. 9S. Guirassy 7.0

Dự bị 9

  1. 27K. Adeyemi ▲ 46' 6.3
  2. 14M. Beier ▲ 58' 7.2
  3. 6S. Özcan ▲ 71' 6.9
  4. 2Yan Couto ▲ 87'
  5. 7G. Reyna ▲ 87'
  6. 42A. Kabar
  7. 39F. Mané
  8. 37C. Campbell
  9. 33A. Meyer

Thống kê

014
540
36%Kiểm soát bóng64%
11Dứt điểm16
5Trúng đích5
4Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm10
6Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn6
4Phạt góc5
3Việt vị1
11Phạm lỗi9
1Thẻ vàng4
3Cứu thua4
-0.07Bàn thắng ngăn chặn-0.07
327Chuyền bóng600
235Chuyền chính xác528
72%Chính xác chuyền88%
0.58Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.41

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

55Trận đấu57
75Ghi được119
87Thủng lưới86
1.36Bàn thắng mỗi trận2.09
15Giữ sạch lưới13
33Trên 2.5 bàn41
46Hiệp hai62

Đối đầu

Trang trận đấu