1. FC Köln vs 1. FC Heidenheim
Tỷ số chung cuộc: 1. FC Köln 1-1 1. FC Heidenheim tại Giải vô địch bóng đá Đức, 13 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: 1. FC Köln thắng 1, hòa 3, 1. FC Heidenheim thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 17
- Sân vận động
- Cologne Stadium, Köln
- Phong độ
- WWWLD 1. FC Köln
- LLWWW 1. FC Heidenheim
- -5' Philipp Pentke
- 12' Julian Chabot
- 16' Marvin Pieringer
- 29' D. Selke · F. Kainz 1-0
- 41' Timo Hübers
- HT1-0
- 46' ▲ K. Sessa ▼ N. Theuerkauf
- 46' ▲ A. Beck ▼ M. Pieringer
- 55' 1-1 A. Beck
- 60' ▲ J. Diehl ▼ F. Kainz
- 71' ▲ F. Alidou ▼ L. Maina
- 71' ▲ S. Tigges ▼ D. Selke
- 83' ▲ N. Dovedan ▼ E. Dinkçi
- 90'+3 ▲ S. Schimmer ▼ T. Kleindienst
- 90'+1 ▲ F. Pick ▼ J. Beste
- FT1-1
Đội hình
- 1M. Schwäbe 6.3
- 18R. Carstensen 6.9
- 4T. Hübers 7.2
- 24J. Chabot 7.3
- 35M. Finkgräfe 6.9
- 6E. Martel 7.0
- 8D. Huseinbašić 7.2
- 29J. Thielmann 6.6
- 11F. Kainz ⇢ ▼ 60' 7.9
- 37L. Maina ▼ 71' 6.6
- 27D. Selke ⚽ ▼ 71' 7.3
Dự bị 9
- 45J. Diehl ▲ 60' 7.0
- 40F. Alidou ▲ 71' 6.9
- 21S. Tigges ▲ 71' 6.3
- 20P. Pentke
- 33F. Dietz
- 22J. Christensen
- 3D. Heintz
- 23S. Adamyan
- 2B. Schmitz
- 1K. Müller 7.3
- 2M. Busch 7.2
- 6P. Mainka 7.2
- 5B. Gimber 7.3
- 19J. Föhrenbach 6.9
- 8E. Dinkçi ▼ 83' 6.7
- 33L. Maloney 6.3
- 30N. Theuerkauf ▼ 46' 6.3
- 37J. Beste ▼ 90' 7.2
- 18M. Pieringer ▼ 46' 6.3
- 10T. Kleindienst ▼ 90' 6.2
Dự bị 9
- 16K. Sessa ▲ 46' 6.6
- 21A. Beck ⚽ ▲ 46' 7.2
- 20N. Dovedan ▲ 83' 6.7
- 9S. Schimmer ▲ 90'
- 17F. Pick ▲ 90'
- 4T. Siersleben
- 3J. Schöppner
- 23O. Traoré
- 22V. Eicher
Thống kê
03⚑9
⚑610
51%Kiểm soát bóng49%
14Dứt điểm9
5Trúng đích2
5Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn3
9Phạt góc6
1Việt vị0
12Phạm lỗi11
3Thẻ vàng1
1Cứu thua4
434Chuyền bóng421
364Chuyền chính xác321
84%Chính xác chuyền76%
0.90Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.97
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 89 - 24 | +65 | 90 | |
| 2 | 34 | 78 - 39 | +39 | 73 | |
| 3 | 34 | 94 - 45 | +49 | 72 | |
| 4 | 34 | 77 - 39 | +38 | 65 | |
| 5 | 34 | 68 - 43 | +25 | 63 | |
| 6 | 34 | 51 - 50 | +1 | 47 | |
| 7 | 34 | 66 - 66 | 0 | 46 | |
| 8 | 34 | 50 - 55 | -5 | 42 | |
| 9 | 34 | 48 - 54 | -6 | 42 | |
| 10 | 34 | 45 - 58 | -13 | 42 | |
| 11 | 34 | 50 - 60 | -10 | 39 | |
| 12 | 34 | 41 - 56 | -15 | 37 | |
| 13 | 34 | 39 - 51 | -12 | 35 | |
| 14 | 34 | 56 - 67 | -11 | 34 | |
| 15 | 34 | 33 - 58 | -25 | 33 | |
| 16 | 34 | 42 - 74 | -32 | 33 | |
| 17 | 34 | 28 - 60 | -32 | 27 | |
| 18 | 34 | 30 - 86 | -56 | 17 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
49Trận đấu45
80Ghi được69
73Thủng lưới70
1.63Bàn thắng mỗi trận1.53
10Giữ sạch lưới8
22Trên 2.5 bàn23
37Hiệp hai42