1. FC Heidenheim
0 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
1. FC Köln

1. FC Heidenheim vs 1. FC Köln

Tỷ số chung cuộc: 1. FC Heidenheim 0-2 1. FC Köln tại 2. Bundesliga, 7 tháng 4, 2019. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: 1. FC Heidenheim thắng 2, hòa 3, 1. FC Köln thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
2. Bundesliga · Vòng 28
Trọng tài
Matthias Jollenbeck, Germany
Phong độ
LLWWW 1. FC Heidenheim
WWWLD 1. FC Köln
  1. 10' 0-1 D. Drexler · C. Clemens
  2. 41' 0-2 J. Córdoba · D. Drexler
  3. 44' Anthony Modeste
  4. HT0-2
  5. 60' M. Multhaup N. Dovedan
  6. 60' M. Thiel M. Schnatterer
  7. 64' Robert Andrich
  8. 64' Rafael Czichos
  9. 66' S. Terodde A. Modeste
  10. 73' P. Schmidt R. Andrich
  11. 82' L. Sobiech J. Geis
  12. 88' S. Özcan D. Drexler
  13. FT0-2

Đội hình

1. FC Heidenheim Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Schmidt
  1. 1K. Müller 6.4
  2. 28A. Feick 6.8
  3. 33T. Beermann 6.6
  4. 2M. Busch 7.2
  5. 6P. Mainka 6.6
  6. 7M. Schnatterer ▼ 60' 6.8
  7. 18S. Griesbeck 5.9
  8. 8R. Andrich ▼ 73' 7.3
  9. 36N. Dorsch 7.0
  10. 10N. Dovedan ▼ 60' 6.0
  11. 9R. Glatzel 6.8

Dự bị 7

  1. 17M. Multhaup ▲ 60' 6.5
  2. 21M. Thiel ▲ 60' 6.7
  3. 32P. Schmidt ▲ 73' 6.6
  4. 29R. Strauss
  5. 22V. Eicher
  6. 11D. Thomalla
  7. 34T. Reithmeir
1. FC Köln Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: M. Anfang
  1. 1T. Horn 7.3
  2. 5R. Czichos 7.0
  3. 22Jorge Meré 7.1
  4. 17C. Clemens 7.6
  5. 24D. Drexler ▼ 88' 8.6
  6. 6M. Höger 7.6
  7. 30F. Kainz 6.9
  8. 14J. Hector 7.7
  9. 8J. Geis ▼ 82' 7.3
  10. 27A. Modeste ▼ 66' 6.4
  11. 15J. Córdoba 7.5

Dự bị 7

  1. 9S. Terodde ▲ 66' 6.4
  2. 3L. Sobiech ▲ 82' 6.5
  3. 20S. Özcan ▲ 88'
  4. 18T. Kessler
  5. 21V. Koziello
  6. 7M. Risse
  7. 13L. Schaub

Thống kê

017
320
51%Kiểm soát bóng49%
14Dứt điểm17
3Trúng đích4
5Chệch đích6
2Sút trong vòng cấm12
12Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn7
7Phạt góc3
2Việt vị3
16Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
2Cứu thua3
392Chuyền bóng390
298Chuyền chính xác292
76%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
1. FC Köln
34 84 - 47 +37 63
2
SC Paderborn 07
34 76 - 50 +26 57
3
1. FC Union Berlin
34 54 - 33 +21 57
4
Hamburger SV
34 45 - 42 +3 56
5
1. FC Heidenheim
34 55 - 45 +10 55
6
Holstein Kiel
34 60 - 51 +9 49
7
Arminia Bielefeld
34 52 - 50 +2 49
8
SSV Jahn Regensburg
34 55 - 54 +1 49
9
FC St. Pauli
34 46 - 53 -7 49
10
SV Darmstadt 98
34 45 - 53 -8 46
11
VfL Bochum
34 49 - 50 -1 44
12
Dynamo Dresden
34 41 - 48 -7 42
13
SpVgg Greuther Fürth
34 37 - 56 -19 42
14
Erzgebirge Aue
34 43 - 47 -4 40
15
SV Sandhausen
34 45 - 52 -7 38
16
FC Ingolstadt 04
34 43 - 55 -12 35
17
1. FC Magdeburg
34 35 - 53 -18 31
18
MSV Duisburg
34 39 - 65 -26 28
Bundesliga Bundesliga (Relegation - Play Offs) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga

So sánh

38Trận đấu36
69Ghi được95
53Thủng lưới50
1.82Bàn thắng mỗi trận2.64
9Giữ sạch lưới9
23Trên 2.5 bàn25
34Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu