1. FC Köln vs Eintracht Frankfurt
Tỷ số chung cuộc: 1. FC Köln 1-0 Eintracht Frankfurt tại Giải vô địch bóng đá Đức, 19 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Köln thắng 3, hòa 5, Eintracht Frankfurt thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 23
- Sân vận động
- RheinEnergieSTADION, Köln
- Trọng tài
- C. Dingert
- Phong độ
- WWWLD 1. FC Köln
- LWDLW Eintracht Frankfurt
- HT0-0
- 46' Sebastian Andersson
- 46' ▲ D. Kamada ▼ S. Rode
- 61' ▲ A. Modeste ▼ S. Andersson
- 63' Martin Hinteregger
- 76' ▲ J. Hauge ▼ J. Lindstrøm
- 80' ▲ J. Thielmann ▼ F. Kainz
- 80' ▲ K. Schindler ▼ D. Ljubičić
- 82' ▲ D. da Costa ▼ T. Chandler
- 84' A. Modeste · E. Skhiri 1-0
- 88' ▲ L. Schaub ▼ B. Schmitz
- 88' ▲ O. Duda ▼ M. Uth
- 89' Kristijan Jakić
- 90' ▲ C. Lenz ▼ Tuta
- 90' ▲ S. Lammers ▼ D. Kamada
- FT1-0
Đội hình
- 1T. Horn 7.2
- 2B. Schmitz ▼ 88' 6.6
- 4T. Hübers 7.3
- 15L. Kilian 7.3
- 11F. Kainz ▼ 80' 6.6
- 14J. Hector 7.0
- 28E. Skhiri ⇢ 7.9
- 6S. Özcan 7.3
- 7D. Ljubičić ▼ 80' 6.7
- 9S. Andersson ▼ 61' 7.2
- 13M. Uth ▼ 88' 8.0
Dự bị 9
- 27A. Modeste ⚽ ▲ 61' 7.5
- 29J. Thielmann ▲ 80' 6.5
- 17K. Schindler ▲ 80' 6.7
- 21L. Schaub ▲ 88'
- 18O. Duda ▲ 88'
- 25T. Lemperle
- 40J. Urbig
- 24J. Chabot
- 23J. Horn
- 1K. Trapp 7.6
- 22T. Chandler ▼ 82' 7.0
- 13M. Hinteregger 6.9
- 2O. N'Dicka 6.9
- 35Tuta ▼ 90' 6.5
- 17S. Rode ▼ 46' 6.2
- 10F. Kostić 7.0
- 8D. Sow 6.7
- 6K. Jakić 6.2
- 29J. Lindstrøm ▼ 76' 7.2
- 19R. Borré 6.6
Dự bị 9
- 15D. Kamada ▲ 46' 6.5
- 23J. Hauge ▲ 76' 6.2
- 24D. da Costa ▲ 82' 6.2
- 25C. Lenz ▲ 90'
- 9S. Lammers ▲ 90'
- 31J. Grahl
- 36A. Knauff
- 3S. Ilsanker
- 7A. Hrustić
Thống kê
01⚑5
⚑620
59%Kiểm soát bóng41%
13Dứt điểm10
8Trúng đích2
5Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm6
0Bị chặn5
5Phạt góc6
2Việt vị0
9Phạm lỗi16
1Thẻ vàng2
2Cứu thua7
524Chuyền bóng370
387Chuyền chính xác242
74%Chính xác chuyền65%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 97 - 37 | +60 | 77 | |
| 2 | 34 | 85 - 52 | +33 | 69 | |
| 3 | 34 | 80 - 47 | +33 | 64 | |
| 4 | 34 | 72 - 37 | +35 | 58 | |
| 5 | 34 | 50 - 44 | +6 | 57 | |
| 6 | 34 | 58 - 46 | +12 | 55 | |
| 7 | 34 | 52 - 49 | +3 | 52 | |
| 8 | 34 | 50 - 45 | +5 | 46 | |
| 9 | 34 | 58 - 60 | -2 | 46 | |
| 10 | 34 | 54 - 61 | -7 | 45 | |
| 11 | 34 | 45 - 49 | -4 | 42 | |
| 12 | 34 | 43 - 54 | -11 | 42 | |
| 13 | 34 | 38 - 52 | -14 | 42 | |
| 14 | 34 | 39 - 56 | -17 | 38 | |
| 15 | 34 | 41 - 59 | -18 | 33 | |
| 16 | 34 | 37 - 71 | -34 | 33 | |
| 17 | 34 | 27 - 53 | -26 | 28 | |
| 18 | 34 | 28 - 82 | -54 | 18 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
45Trận đấu54
75Ghi được79
58Thủng lưới72
1.67Bàn thắng mỗi trận1.46
8Giữ sạch lưới9
23Trên 2.5 bàn25
39Hiệp hai34