Eintracht Frankfurt
5 : 2
FT · Hiệp một 2:2
·
Bayer Leverkusen

Eintracht Frankfurt vs Bayer Leverkusen

Tỷ số chung cuộc: Eintracht Frankfurt 5-2 Bayer Leverkusen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 12 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Eintracht Frankfurt thắng 2, hòa 0, Bayer Leverkusen thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 15
Sân vận động
Deutsche Bank Park, Frankfurt
Trọng tài
M. Fritz
Phong độ
LWDLW Eintracht Frankfurt
WLWDW Bayer Leverkusen
  1. 5' 0-1 P. Schick · R. Andrich
  2. 20' Edmond Tapsoba
  3. 22' 0-2 P. Schick11m
  4. 23' Tuta 1-2
  5. 30' J. Lindstrøm · D. Sow 2-2
  6. HT2-2
  7. 46' J. Hauge J. Lindstrøm
  8. 48' Jeremie Frimpong
  9. 50' O. N'Dicka 3-2
  10. 55' Charles Aránguiz
  11. 61' Piero Hincapie
  12. 64' C. Lenz J. Hauge
  13. 66' K. Jakić 4-2
  14. 67' E. Palacios R. Andrich
  15. 67' K. Demirbay C. Aránguiz
  16. 75' K. Bellarabi J. Frimpong
  17. 76' D. Sow · R. Borré 5-2
  18. 80' L. Alario P. Schick
  19. 81' N. Amiri F. Wirtz
  20. 85' S. Rode D. Sow
  21. 85' A. Touré D. da Costa
  22. 87' S. Lammers D. Kamada
  23. FT5-2

Đội hình

Eintracht Frankfurt Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: O. Glasner
  1. 1K. Trapp 6.2
  2. 13M. Hinteregger 6.6
  3. 24D. da Costa ▼ 85' 6.5
  4. 2O. N'Dicka 8.6
  5. 35Tuta 7.3
  6. 10F. Kostić 7.2
  7. 8D. Sow ▼ 85' 8.0
  8. 15D. Kamada ▼ 87' 6.3
  9. 6K. Jakić 7.3
  10. 29J. Lindstrøm ▼ 46' 7.2
  11. 19R. Borré 7.2

Dự bị 9

  1. 23J. Hauge ▲ 46' 6.7
  2. 25C. Lenz ▲ 64' 6.7
  3. 17S. Rode ▲ 85' 6.3
  4. 18A. Touré ▲ 85' 6.5
  5. 9S. Lammers ▲ 87'
  6. 20M. Hasebe
  7. 40D. Ramaj
  8. 22T. Chandler
  9. 39Gonçalo Paciência
Bayer Leverkusen Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Seoane
  1. 1L. Hrádecký 5.7
  2. 4J. Tah 6.7
  3. 30J. Frimpong ▼ 75' 6.3
  4. 12E. Tapsoba 6.3
  5. 33P. Hincapié 5.6
  6. 20C. Aránguiz ▼ 67' 6.6
  7. 8R. Andrich ▼ 67' 7.0
  8. 31A. Adli 6.5
  9. 14P. Schick ⚽2 ▼ 80' 8.0
  10. 19M. Diaby 6.2
  11. 27F. Wirtz ▼ 81' 6.3

Dự bị 9

  1. 25E. Palacios ▲ 67' 6.7
  2. 10K. Demirbay ▲ 67' 6.9
  3. 38K. Bellarabi ▲ 75' 6.3
  4. 13L. Alario ▲ 80' 6.9
  5. 11N. Amiri ▲ 81' 6.6
  6. 6O. Kossounou
  7. 40A. Lunev
  8. 22D. Sinkgraven
  9. 7Paulinho

Thống kê

007
430
44%Kiểm soát bóng56%
17Dứt điểm11
7Trúng đích4
6Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn4
7Phạt góc4
2Việt vị0
11Phạm lỗi11
0Thẻ vàng3
1Cứu thua2
387Chuyền bóng507
304Chuyền chính xác398
79%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 97 - 37 +60 77
2
Borussia Dortmund
34 85 - 52 +33 69
3
Bayer Leverkusen
34 80 - 47 +33 64
4
RB Leipzig
34 72 - 37 +35 58
5
1. FC Union Berlin
34 50 - 44 +6 57
6
SC Freiburg
34 58 - 46 +12 55
7
1. FC Köln
34 52 - 49 +3 52
8
1. FSV Mainz 05
34 50 - 45 +5 46
9
TSG 1899 Hoffenheim
34 58 - 60 -2 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 54 - 61 -7 45
11
Eintracht Frankfurt
34 45 - 49 -4 42
12
VfL Wolfsburg
34 43 - 54 -11 42
13
VfL Bochum
34 38 - 52 -14 42
14
FC Augsburg
34 39 - 56 -17 38
15
VfB Stuttgart
34 41 - 59 -18 33
16
Hertha BSC Berlin
34 37 - 71 -34 33
17
Arminia Bielefeld
34 27 - 53 -26 28
18
SpVgg Greuther Fürth
34 28 - 82 -54 18
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

54Trận đấu47
79Ghi được104
72Thủng lưới64
1.46Bàn thắng mỗi trận2.21
9Giữ sạch lưới12
25Trên 2.5 bàn32
34Hiệp hai53

Đối đầu

Trang trận đấu