Havelse
0 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
FC Energie Cottbus

Havelse vs FC Energie Cottbus

Tỷ số chung cuộc: Havelse 0-3 FC Energie Cottbus tại 3. Liga, 4 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Havelse thắng 0, hòa 1, FC Energie Cottbus thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 31
Sân vận động
Eilenriedestadion, Hannover
Phong độ
DLLWL Havelse
WLLLD FC Energie Cottbus
  1. 20' 0-1 A. Borgmann · L. Michelbrink
  2. 23' 0-2 T. Cigerci · E. Engelhardt
  3. 34' L. Paldino A. Rexhepi
  4. 41' Leon Sommer
  5. HT0-2
  6. 57' 0-3 M. Hannemann · T. Cigerci
  7. 58' H. Rorig J. Boziaris
  8. 58' M. Biankadi M. Hannemann
  9. 67' D. Duah B. Kolgeci
  10. 67' C. Schepp D. Minz
  11. 80' C. Y. Moustfa T. Cigerci
  12. 80' M. Cvjetinovic D. Pelivan
  13. 85' M. Schleef S. Belkahia
  14. 85' J. Oltrogge J. Berger
  15. 86' T. Tattermusch E. Engelhardt
  16. FT0-3

Đội hình

Havelse Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Samir Ferchichi
  1. 29N. Quindt 7.9
  2. 5D. Minz ▼ 67' 6.3
  3. 6S. Belkahia ▼ 85' 6.5
  4. 4B. Kolgeci ▼ 67' 6.0
  5. 22L. Sommer 6.5
  6. 8J. Berger ▼ 85' 7.0
  7. 33A. Rexhepi ▼ 34' 6.5
  8. 14M. Ilic 6.2
  9. 10J. Duker 6.5
  10. 23R. Muller 6.3
  11. 19N. Boujellab 7.3

Dự bị 9

  1. 40J. Busse
  2. 3M. Schleef ▲ 85' 6.3
  3. 9L. Paldino ▲ 34' 6.9
  4. 11Y. Jaeschke
  5. 15D. Duah ▲ 67' 6.3
  6. 20C. Schepp ▲ 67' 6.7
  7. 24N. Plume
  8. 31J. Oltrogge ▲ 85' 6.5
  9. 43M. Polster
FC Energie Cottbus Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Claus-Dieter Wollitz
  1. 33M. Funk 7.3
  2. 44S. Straudi 7.3
  3. 2K. S. Manu 6.9
  4. 23N. Awortwie-Grant 7.2
  5. 20A. Borgmann 8.2
  6. 5D. Pelivan ▼ 80' 6.6
  7. 8L. Michelbrink 7.3
  8. 10T. Cigerci ▼ 80' 9.5
  9. 19J. Boziaris ▼ 58' 6.7
  10. 11M. Hannemann ▼ 58' 7.5
  11. 18E. Engelhardt ▼ 86' 7.2

Dự bị 9

  1. 1A. Sebald
  2. 3H. Rorig ▲ 58' 6.9
  3. 4T. Campulka
  4. 17C. Y. Moustfa ▲ 80' 6.6
  5. 22M. Cvjetinovic ▲ 80' 6.7
  6. 25T. Tattermusch ▲ 86' 6.3
  7. 31J. Butler
  8. 32F. Heidrich
  9. 37M. Biankadi ▲ 58' 6.9

Thống kê

011
400
54%Kiểm soát bóng46%
8Dứt điểm16
1Trúng đích10
5Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm11
2Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn2
1Phạt góc4
4Việt vị4
5Phạm lỗi8
1Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ0
7Cứu thua2
527Chuyền bóng443
460Chuyền chính xác371
87%Chính xác chuyền84%
0.81Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.06

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
VfL Osnabrück
38 66 - 34 +32 80
2
FC Energie Cottbus
38 72 - 51 +21 72
3
Rot-Weiss Essen
38 78 - 66 +12 70
4
MSV Duisburg
38 66 - 49 +17 68
5
Hansa Rostock
38 74 - 49 +25 67
6
Verl
38 82 - 48 +34 64
7
Alemannia Aachen
38 76 - 57 +19 64
8
TSV 1860 München
38 54 - 53 +1 56
9
SV Wehen
38 54 - 52 +2 53
10
SV Waldhof Mannheim
38 59 - 72 -13 52
11
FC Viktoria Köln
38 51 - 53 -2 51
12
FC Ingolstadt 04
38 65 - 56 +9 49
13
SSV Jahn Regensburg
38 54 - 58 -4 49
14
Stuttgart II
38 57 - 69 -12 46
15
1. FC Saarbrücken
38 51 - 57 -6 44
16
Hoffenheim II
38 65 - 71 -6 43
17
Havelse
38 57 - 89 -32 35
18
Erzgebirge Aue
38 51 - 70 -19 34
19
SSV Ulm 1846
38 49 - 78 -29 33
20
FC Schweinfurt 05
38 38 - 87 -49 21
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion) Xuống hạng

So sánh

46Trận đấu48
73Ghi được90
110Thủng lưới70
1.59Bàn thắng mỗi trận1.88
3Giữ sạch lưới12
35Trên 2.5 bàn34
46Hiệp hai53

Đối đầu

Trang trận đấu