FC Energie Cottbus
4 : 3
FT · Hiệp một 2:1
·
Havelse

FC Energie Cottbus vs Havelse

Tỷ số chung cuộc: FC Energie Cottbus 4-3 Havelse tại 3. Liga, 25 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: FC Energie Cottbus thắng 2, hòa 1, Havelse thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 12
Sân vận động
LEAG Energie Stadion, Cottbus
Phong độ
WLLLD FC Energie Cottbus
DLLWL Havelse
  1. 24' J. Boziaris · T. Cigerci 1-0
  2. 34' E. Engelhardt 2-0
  3. 39' 2-1 R. Muller
  4. 42' John Xaver Posselt
  5. HT2-1
  6. 46' N. Boujellab A. Rexhepi
  7. 48' Dominik Pelivan
  8. 60' J. Boziaris · L. Michelbrink 3-1
  9. 69' C. Y. Moustfa J. Boziaris
  10. 69' J. Butler T. Thiele
  11. 69' M. Ilic F. Riedel
  12. 69' L. Paldino J. Oltrogge
  13. 71' 3-2 L. Paldino · M. Ilic
  14. 77' M. Hannemann E. Engelhardt
  15. 80' Semi Belkahia
  16. 83' Leon Sommer
  17. 83' L. Sommer E. Aytun
  18. 87' A. Lucoqui L. Michelbrink
  19. 87' Y. Jaeschke S. Belkahia
  20. 90'+5 Noah Plume
  21. 90' T. Cigerci 4-2
  22. 90' 4-3 L. Paldino
  23. FT4-3

Đội hình

FC Energie Cottbus Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Claus-Dieter Wollitz
  1. 33M. Funk
  2. 3H. Rorig
  3. 2K. S. Manu
  4. 4T. Campulka
  5. 20A. Borgmann
  6. 8L. Michelbrink ▼ 87'
  7. 10T. Cigerci
  8. 5D. Pelivan
  9. 19J. Boziaris ▼ 69'
  10. 18E. Engelhardt ▼ 77'
  11. 7T. Thiele ▼ 69'

Dự bị 9

  1. 1A. Sebald
  2. 17C. Y. Moustfa ▲ 69'
  3. 21L. Guwara
  4. 24A. Lucoqui ▲ 87'
  5. 27D. Slamar
  6. 31J. Butler ▲ 69'
  7. 37M. Biankadi
  8. 44S. Straudi
  9. 11M. Hannemann ▲ 77'
Havelse Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Samir Ferchichi
  1. 1T. Opitz
  2. 24N. Plume
  3. 6S. Belkahia ▼ 87'
  4. 4B. Kolgeci
  5. 39F. Riedel ▼ 69'
  6. 8J. Berger
  7. 31J. Oltrogge ▼ 69'
  8. 7E. Aytun ▼ 83'
  9. 33A. Rexhepi ▼ 46'
  10. 17J. X. Posselt
  11. 23R. Muller

Dự bị 9

  1. 40J. Busse
  2. 30T. Friedrich
  3. 5D. Minz
  4. 22L. Sommer ▲ 83'
  5. 19N. Boujellab ▲ 46'
  6. 11Y. Jaeschke ▲ 87'
  7. 28J. Rufidis
  8. 14M. Ilic ▲ 69'
  9. 9L. Paldino ▲ 69'

Thống kê

01
40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
VfL Osnabrück
38 66 - 34 +32 80
2
FC Energie Cottbus
38 72 - 51 +21 72
3
Rot-Weiss Essen
38 78 - 66 +12 70
4
MSV Duisburg
38 66 - 49 +17 68
5
Hansa Rostock
38 74 - 49 +25 67
6
Verl
38 82 - 48 +34 64
7
Alemannia Aachen
38 76 - 57 +19 64
8
TSV 1860 München
38 54 - 53 +1 56
9
SV Wehen
38 54 - 52 +2 53
10
SV Waldhof Mannheim
38 59 - 72 -13 52
11
FC Viktoria Köln
38 51 - 53 -2 51
12
FC Ingolstadt 04
38 65 - 56 +9 49
13
SSV Jahn Regensburg
38 54 - 58 -4 49
14
Stuttgart II
38 57 - 69 -12 46
15
1. FC Saarbrücken
38 51 - 57 -6 44
16
Hoffenheim II
38 65 - 71 -6 43
17
Havelse
38 57 - 89 -32 35
18
Erzgebirge Aue
38 51 - 70 -19 34
19
SSV Ulm 1846
38 49 - 78 -29 33
20
FC Schweinfurt 05
38 38 - 87 -49 21
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion) Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu46
90Ghi được73
70Thủng lưới110
1.88Bàn thắng mỗi trận1.59
12Giữ sạch lưới3
34Trên 2.5 bàn35
53Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu