SV Waldhof Mannheim vs Havelse
Tỷ số chung cuộc: SV Waldhof Mannheim 3-1 Havelse tại 3. Liga, 8 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: SV Waldhof Mannheim thắng 4, hòa 0, Havelse thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- 3. Liga · Vòng 28
- Sân vận động
- Carl-Benz Stadion, Mannheim
- Phong độ
- WDLLL SV Waldhof Mannheim
- DLLWL Havelse
- HT0-0
- 46' ▲ A. Diakhaby ▼ V. Thill
- 49' 0-1 L. Sommer · A. Rexhepi
- 54' Lorenzo Paldino
- 57' Dennis Duah
- 58' F. Lohkemper · O. Ogbemudia 1-1
- 59' ▲ J. Rieckmann ▼ S. Ba
- 59' ▲ Masca ▼ K. Asallari
- 61' F. Lohkemper11m 2-1
- 62' Noah Plume
- 66' ▲ C. Schepp ▼ L. Paldino
- 75' Arlind Rexhepi
- 79' ▲ T. Awoyale ▼ N. Plume
- 82' Leon Sommer
- 84' ▲ D. Kryeziu ▼ L. Bierschenk
- 86' ▲ J. Oltrogge ▼ J. Berger
- 86' ▲ M. Polster ▼ A. Rexhepi
- 86' F. Lohkemper · J. Rieckmann 3-1
- 87' Felix Lohkemper
- 89' ▲ N. X. Muteba NTumba ▼ F. Lohkemper
- FT3-1
Đội hình
- 1T. Nijhuis 6.3
- 24L. Klunter 6.9
- 6N. Hoffmann 7.0
- 5O. Ogbemudia ⇢ 7.2
- 25S. Ba ▼ 59' 6.9
- 12V. Thill ▼ 46' 7.3
- 22J. Sietan 7.2
- 17S. Abifade 7.7
- 20K. Asallari ▼ 59' 7.2
- 7L. Bierschenk ▼ 84' 7.6
- 9F. Lohkemper ⚽3 ▼ 89' 8.7
Dự bị 9
- 16J. Niemann
- 8M. Thalhammer
- 14E. Iwe
- 21J. Rieckmann ▲ 59' 7.3
- 27A. Diakhaby ▲ 46' 7.0
- 29N. X. Muteba NTumba ▲ 89'
- 35D. Mendes
- 38Masca ▲ 59' 7.5
- 41D. Kryeziu ▲ 84' 6.9
- 29N. Quindt 7.6
- 22L. Sommer ⚽ 7.2
- 24N. Plume ▼ 79' 5.9
- 6S. Belkahia 6.6
- 15D. Duah 6.3
- 14M. Ilic 6.3
- 33A. Rexhepi ⇢ ▼ 86' 6.7
- 8J. Berger ▼ 86' 6.2
- 10J. Duker 6.6
- 23R. Muller 6.0
- 9L. Paldino ▼ 66' 6.3
Dự bị 8
- 40J. Busse
- 5D. Minz
- 3M. Schleef
- 36T. Awoyale ▲ 79' 6.2
- 31J. Oltrogge ▲ 86' 6.7
- 43M. Polster ▲ 86' 6.2
- 11Y. Jaeschke
- 20C. Schepp ▲ 66' 6.2
Thống kê
01⚑11
⚑450
49%Kiểm soát bóng51%
23Dứt điểm8
8Trúng đích3
8Chệch đích1
15Sút trong vòng cấm5
8Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn4
11Phạt góc4
5Việt vị1
10Phạm lỗi17
1Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua6
381Chuyền bóng378
310Chuyền chính xác308
81%Chính xác chuyền81%
4.90Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.84
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 66 - 34 | +32 | 80 | |
| 2 | 38 | 72 - 51 | +21 | 72 | |
| 3 | 38 | 78 - 66 | +12 | 70 | |
| 4 | 38 | 66 - 49 | +17 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 49 | +25 | 67 | |
| 6 | 38 | 82 - 48 | +34 | 64 | |
| 7 | 38 | 76 - 57 | +19 | 64 | |
| 8 | 38 | 54 - 53 | +1 | 56 | |
| 9 | 38 | 54 - 52 | +2 | 53 | |
| 10 | 38 | 59 - 72 | -13 | 52 | |
| 11 | 38 | 51 - 53 | -2 | 51 | |
| 12 | 38 | 65 - 56 | +9 | 49 | |
| 13 | 38 | 54 - 58 | -4 | 49 | |
| 14 | 38 | 57 - 69 | -12 | 46 | |
| 15 | 38 | 51 - 57 | -6 | 44 | |
| 16 | 38 | 65 - 71 | -6 | 43 | |
| 17 | 38 | 57 - 89 | -32 | 35 | |
| 18 | 38 | 51 - 70 | -19 | 34 | |
| 19 | 38 | 49 - 78 | -29 | 33 | |
| 20 | 38 | 38 - 87 | -49 | 21 |
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion) Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu46
62Ghi được73
74Thủng lưới110
1.51Bàn thắng mỗi trận1.59
6Giữ sạch lưới3
27Trên 2.5 bàn35
41Hiệp hai46