Rot-Weiss Essen
3 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
SSV Jahn Regensburg

Rot-Weiss Essen vs SSV Jahn Regensburg

Tỷ số chung cuộc: Rot-Weiss Essen 3-2 SSV Jahn Regensburg tại 3. Liga, 14 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Rot-Weiss Essen thắng 3, hòa 1, SSV Jahn Regensburg thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 24
Sân vận động
Stadion an der Hafenstraße, Essen
Phong độ
LWWDW Rot-Weiss Essen
WWLLL SSV Jahn Regensburg
  1. 1' 0-1 E. Hottmann
  2. 27' Dickson Abiama
  3. 33' L. Brumme · D. Abiama 1-1
  4. HT1-1
  5. 61' B. Bauer O. Schonfelder
  6. 61' J. Hofmann · K. Gjasula 2-1
  7. 65' J. Rios Alonso 3-1
  8. 69' M. Obuz R. Safi
  9. 73' P. Muller B. Saller
  10. 74' J. X. Posselt N. Oliveira
  11. 75' 3-2 J. X. Posselt · E. Hottmann
  12. 79' J. Cuber Potocnik M. Janssen
  13. 79' N. Kaiser T. Musel
  14. 86' F. Bouebari D. Abiama
  15. 86' T. Kraulich L. Brumme
  16. 86' F. Dietz C. Kuhlwetter
  17. FT3-2

Đội hình

Rot-Weiss Essen Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Uwe Koschinat
  1. 35F. Wienand 6.9
  2. 37J. Hofmann 7.7
  3. 23J. Rios Alonso 7.3
  4. 15B. Huning 7.2
  5. 14L. Brumme ▼ 86' 7.9
  6. 16R. Reisig 7.2
  7. 8K. Gjasula 7.7
  8. 7R. Safi ▼ 69' 6.2
  9. 26T. Musel ▼ 79' 6.6
  10. 11D. Abiama ▼ 86' 7.0
  11. 20M. Janssen ▼ 79' 6.3

Dự bị 9

  1. 25M. Bruning
  2. 2M. Kostka
  3. 9J. Cuber Potocnik ▲ 79' 6.3
  4. 10M. Obuz ▲ 69' 6.7
  5. 18N. Kaiser ▲ 79' 6.7
  6. 19F. Bouebari ▲ 86' 6.3
  7. 22D. Schmidt
  8. 33T. Kraulich ▲ 86' 6.5
  9. 39G. Swajkowski
SSV Jahn Regensburg Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Michael Wimmer
  1. 1F. Gebhardt 6.2
  2. 37L. Wurm 6.2
  3. 4F. Strauss 6.2
  4. 44M. Karbstein 6.6
  5. 25N. Oliveira ▼ 74' 6.3
  6. 29A. Fein 8.3
  7. 6B. Saller ▼ 73' 6.7
  8. 7O. Schonfelder ▼ 61' 6.7
  9. 11N. Eichinger 7.3
  10. 30C. Kuhlwetter ▼ 86' 7.9
  11. 21E. Hottmann 8.5

Dự bị 9

  1. 12L. Wechsel
  2. 5P. Muller ▲ 73' 6.3
  3. 8A. Geipl
  4. 10P. Beckhoff
  5. 13F. Dietz ▲ 86' 6.0
  6. 20J. X. Posselt ▲ 74' 7.3
  7. 31L. Matzler
  8. 26B. Bauer ▲ 61' 6.9
  9. 33N. Seidel

Thống kê

018
1500
54%Kiểm soát bóng46%
14Dứt điểm19
6Trúng đích6
5Chệch đích7
3Sút trong vòng cấm15
11Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn6
8Phạt góc15
0Việt vị0
8Phạm lỗi8
1Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ0
4Cứu thua3
424Chuyền bóng367
341Chuyền chính xác289
80%Chính xác chuyền79%
0.87Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.02

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
VfL Osnabrück
38 66 - 34 +32 80
2
FC Energie Cottbus
38 72 - 51 +21 72
3
Rot-Weiss Essen
38 78 - 66 +12 70
4
MSV Duisburg
38 66 - 49 +17 68
5
Hansa Rostock
38 74 - 49 +25 67
6
Verl
38 82 - 48 +34 64
7
Alemannia Aachen
38 76 - 57 +19 64
8
TSV 1860 München
38 54 - 53 +1 56
9
SV Wehen
38 54 - 52 +2 53
10
SV Waldhof Mannheim
38 59 - 72 -13 52
11
FC Viktoria Köln
38 51 - 53 -2 51
12
FC Ingolstadt 04
38 65 - 56 +9 49
13
SSV Jahn Regensburg
38 54 - 58 -4 49
14
Stuttgart II
38 57 - 69 -12 46
15
1. FC Saarbrücken
38 51 - 57 -6 44
16
Hoffenheim II
38 65 - 71 -6 43
17
Havelse
38 57 - 89 -32 35
18
Erzgebirge Aue
38 51 - 70 -19 34
19
SSV Ulm 1846
38 49 - 78 -29 33
20
FC Schweinfurt 05
38 38 - 87 -49 21
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion) Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu46
114Ghi được71
79Thủng lưới75
2.33Bàn thắng mỗi trận1.54
9Giữ sạch lưới9
33Trên 2.5 bàn28
55Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu