FC Viktoria Köln
2 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Erzgebirge Aue

FC Viktoria Köln vs Erzgebirge Aue

Tỷ số chung cuộc: FC Viktoria Köln 2-2 Erzgebirge Aue tại 3. Liga, 13 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: FC Viktoria Köln thắng 3, hòa 3, Erzgebirge Aue thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 24
Sân vận động
Sportpark Höhenberg, Köln
Phong độ
WDWLW FC Viktoria Köln
LLDWW Erzgebirge Aue
  1. 21' B. Zank · D. Otto 1-0
  2. 25' Verthomy Schilo Boboy
  3. 27' Lucas Wolf
  4. 30' Vincent Ocansey
  5. 37' Eric Uhlmann
  6. HT1-0
  7. 46' T. Eisenhuth V. Boboy
  8. 46' J. Guttau A. F. Ocansey V.
  9. 56' T. Zobelphản lưới 2-0
  10. 62' 2-1 M. Bar
  11. 70' F. Ronstadt F. Engelhardt
  12. 71' Y. Tonye S. Kozuki
  13. 72' J. Gunther-Schmidt E. Uhlmann
  14. 72' J. Ehlers M. Clausen
  15. 74' Leonhard Münst
  16. 82' 2-2 J. Ehlers
  17. 85' M. Seiffert J. Collins
  18. 89' Pascal Fallmann
  19. 90'+2 E. Weinhauer M. Stefaniak
  20. FT2-2

Đội hình

FC Viktoria Köln Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Marian Wilhelm
  1. 27A. Schulz 6.6
  2. 19M. Sponsel 7.0
  3. 2L. Dietz 6.9
  4. 22V. Boboy ▼ 46' 6.9
  5. 41S. Kozuki ▼ 71' 6.6
  6. 21L. M. Wolf 6.9
  7. 8F. Engelhardt ▼ 70' 6.3
  8. 7S. Handle 7.2
  9. 5L. Munst 7.0
  10. 10D. Otto 7.3
  11. 23B. Zank 7.2

Dự bị 8

  1. 40D. Richter
  2. 3J. Agyekum
  3. 6T. Eisenhuth ▲ 46' 6.5
  4. 11R. Velasco
  5. 29L. Popp
  6. 30Y. Tonye ▲ 71' 6.3
  7. 34F. Ronstadt ▲ 70' 6.3
  8. 16J. Sachse
Erzgebirge Aue Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Christoph Dabrowski
  1. 1M. Mannel 7.2
  2. 17P. Fallmann 6.9
  3. 23A. Barylla 6.7
  4. 25T. Zobel 6.3
  5. 29J. Collins ▼ 85' 6.9
  6. 8M. Clausen ▼ 72' 6.6
  7. 11E. Uhlmann ▼ 72' 6.5
  8. 20J. Fabisch 6.7
  9. 34M. Stefaniak ▼ 90' 6.9
  10. 15M. Bar 7.3
  11. 45A. F. Ocansey V. ▼ 46'

Dự bị 9

  1. 22L. Lord
  2. 5L. Simnica
  3. 7E. Weinhauer ▲ 90'
  4. 9R. Bornschein
  5. 10J. Gunther-Schmidt ▲ 72' 6.3
  6. 19J. Guttau ▲ 46' 6.2
  7. 24J. Ehlers ▲ 72' 7.2
  8. 30M. Seiffert ▲ 85' 6.2
  9. 39M. Schmid

Thống kê

034
530
47%Kiểm soát bóng53%
10Dứt điểm5
4Trúng đích4
4Chệch đích0
7Sút trong vòng cấm4
3Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn0
4Phạt góc5
1Việt vị0
12Phạm lỗi13
3Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua4
431Chuyền bóng485
373Chuyền chính xác416
87%Chính xác chuyền86%
1.81Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.29

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
VfL Osnabrück
38 66 - 34 +32 80
2
FC Energie Cottbus
38 72 - 51 +21 72
3
Rot-Weiss Essen
38 78 - 66 +12 70
4
MSV Duisburg
38 66 - 49 +17 68
5
Hansa Rostock
38 74 - 49 +25 67
6
Verl
38 82 - 48 +34 64
7
Alemannia Aachen
38 76 - 57 +19 64
8
TSV 1860 München
38 54 - 53 +1 56
9
SV Wehen
38 54 - 52 +2 53
10
SV Waldhof Mannheim
38 59 - 72 -13 52
11
FC Viktoria Köln
38 51 - 53 -2 51
12
FC Ingolstadt 04
38 65 - 56 +9 49
13
SSV Jahn Regensburg
38 54 - 58 -4 49
14
Stuttgart II
38 57 - 69 -12 46
15
1. FC Saarbrücken
38 51 - 57 -6 44
16
Hoffenheim II
38 65 - 71 -6 43
17
Havelse
38 57 - 89 -32 35
18
Erzgebirge Aue
38 51 - 70 -19 34
19
SSV Ulm 1846
38 49 - 78 -29 33
20
FC Schweinfurt 05
38 38 - 87 -49 21
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion) Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu44
67Ghi được62
81Thủng lưới79
1.37Bàn thắng mỗi trận1.41
11Giữ sạch lưới10
27Trên 2.5 bàn29
33Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu