FC Viktoria Köln vs Erzgebirge Aue
Tỷ số chung cuộc: FC Viktoria Köln 2-0 Erzgebirge Aue tại 3. Liga, 28 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: FC Viktoria Köln thắng 3, hòa 3, Erzgebirge Aue thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- 3. Liga · Vòng 8
- Sân vận động
- Sportpark Höhenberg, Köln
- Phong độ
- WDWLW FC Viktoria Köln
- WLLDW Erzgebirge Aue
- 23' Said El Mala
- 42' E. Lofolomo 1-0
- HT1-0
- 48' Lars Dietz
- 63' ▲ P. Fallmann ▼ M. Burghardt
- 63' ▲ M. Clausen ▼ B. Tashchy
- 63' ▲ K. Jakob ▼ M. Stefaniak
- 67' Omar Sijarić
- 68' Ali Loune
- 69' ▲ B. Henning ▼ S. El Mala
- 70' ▲ M. El Mala ▼ S. Güler
- 70' ▲ N. May ▼ A. Vrenezi
- 71' ▲ S. Seitz ▼ O. Sijarić
- 79' ▲ K. Pytlik ▼ E. Lofolomo
- 88' ▲ M. Fritz ▼ F. Engelhardt
- 88' ▲ J. Fabisch ▼ L. Rosenlöcher
- 90' Lex-Tyger Lobinger
- 90'+1 Mika Clausen
- 90'+4 M. El Mala · N. May 2-0
- FT2-0
Đội hình
- 1Dudu 7.2
- 7S. Handle 7.3
- 2L. Dietz 7.0
- 15C. Greger 7.5
- 33J. Sticker 6.9
- 16F. Engelhardt ▼ 88' 7.2
- 14E. Lofolomo ⚽ ▼ 79' 7.3
- 10A. Vrenezi ▼ 70' 6.3
- 22S. El Mala ▼ 69' 6.9
- 9L. Lobinger 6.9
- 30S. Güler ⇢ ▼ 70' 6.9
Dự bị 9
- 6B. Henning ▲ 69' 6.7
- 42M. El Mala ⚽ ▲ 70' 7.7
- 37N. May ▲ 70' 7.2
- 4K. Pytlik ▲ 79' 6.5
- 23M. Fritz ▲ 88' 6.7
- 28P. Koronkiewicz
- 3K. Schulz
- 24K. Rauhut
- 13L. de Meester
- 1M. Männel 6.3
- 21M. Burghardt ▼ 63' 6.9
- 23A. Barylla 6.7
- 24S. Nkansah 6.6
- 29L. Rosenlöcher ▼ 88' 6.6
- 10M. Pepić 6.6
- 30A. Loune 6.5
- 34M. Stefaniak ▼ 63' 6.9
- 14B. Tashchy ▼ 63' 6.3
- 11O. Sijarić ▼ 71' 6.6
- 15M. Bär 6.9
Dự bị 9
- 17P. Fallmann ▲ 63' 6.2
- 8M. Clausen ▲ 63' 6.3
- 26K. Jakob ▲ 63' 6.6
- 7S. Seitz ▲ 71' 6.6
- 20J. Fabisch ▲ 88'
- 13E. Majetschak
- 25T. Kips
- 19T. Hoffmann
- 18W. Kallenbach
Thống kê
03⚑1
⚑230
48%Kiểm soát bóng52%
7Dứt điểm3
4Trúng đích2
1Chệch đích1
6Sút trong vòng cấm2
1Sút ngoài vòng cấm1
1Bị chặn0
1Phạt góc2
5Việt vị1
18Phạm lỗi9
3Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua2
410Chuyền bóng485
331Chuyền chính xác391
81%Chính xác chuyền81%
0.86Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.31
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 64 - 36 | +28 | 72 | |
| 2 | 38 | 71 - 40 | +31 | 70 | |
| 3 | 38 | 59 - 47 | +12 | 65 | |
| 4 | 38 | 64 - 54 | +10 | 62 | |
| 5 | 38 | 54 - 46 | +8 | 60 | |
| 6 | 38 | 59 - 48 | +11 | 59 | |
| 7 | 38 | 62 - 55 | +7 | 57 | |
| 8 | 38 | 55 - 54 | +1 | 56 | |
| 9 | 38 | 59 - 60 | -1 | 55 | |
| 10 | 38 | 72 - 63 | +9 | 54 | |
| 11 | 38 | 57 - 61 | -4 | 53 | |
| 12 | 38 | 44 - 44 | 0 | 50 | |
| 13 | 38 | 52 - 65 | -13 | 50 | |
| 14 | 38 | 46 - 55 | -9 | 48 | |
| 15 | 38 | 49 - 59 | -10 | 47 | |
| 16 | 38 | 43 - 45 | -2 | 46 | |
| 17 | 38 | 53 - 60 | -7 | 43 | |
| 18 | 38 | 51 - 70 | -19 | 37 | |
| 19 | 38 | 49 - 69 | -20 | 35 | |
| 20 | 38 | 40 - 72 | -32 | 25 |
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion: ) Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu48
67Ghi được71
57Thủng lưới85
1.46Bàn thắng mỗi trận1.48
14Giữ sạch lưới10
21Trên 2.5 bàn30
42Hiệp hai25