SV Wehen
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
FC Energie Cottbus

SV Wehen vs FC Energie Cottbus

Tỷ số chung cuộc: SV Wehen 3-1 FC Energie Cottbus tại 3. Liga, 14 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SV Wehen thắng 3, hòa 2, FC Energie Cottbus thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 18
Sân vận động
BRITA-Arena, Wiesbaden
Phong độ
LDDLW SV Wehen
LLLDW FC Energie Cottbus
  1. 3' Dominik Pelivan
  2. 22' J. Gillekens · F. Kaya 1-0
  3. 30' Ole Wohlers
  4. 39' Dominik Pelivan
  5. 39' Dominik Pelivan
  6. 42' Florian Hübner
  7. HT1-0
  8. 46' S. Mockenhaupt O. Wohlers
  9. 46' H. Rorig L. Guwara
  10. 46' L. Michelbrink M. Biankadi
  11. 61' M. Flotho N. Agrafiotis
  12. 61' L. Schleimer F. Kaya
  13. 63' 1-1 H. Rorig · T. Cigerci
  14. 71' D. Duah M. Hannemann
  15. 71' T. Thiele E. Engelhardt
  16. 71' F. Hubner · R. Johansson 2-1
  17. 72' Tim Campulka
  18. 77' G. Fechner D. Bogicevic
  19. 85' C. Y. Moustfa S. Straudi
  20. 90'+1 F. Greilinger R. Johansson
  21. 90' T. Gozusirin · M. Flotho 3-1
  22. FT3-1

Đội hình

SV Wehen Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Daniel Scherning
  1. 31N. Brdar 6.7
  2. 21O. Wohlers ▼ 46' 6.3
  3. 27J. Gillekens 7.3
  4. 19F. Hubner 7.2
  5. 15J. Janitzek 7.0
  6. 5N. May 7.5
  7. 8D. Bogicevic ▼ 77' 6.9
  8. 11T. Gozusirin 7.9
  9. 20R. Johansson ▼ 90' 7.2
  10. 29F. Kaya ▼ 61' 6.6
  11. 25N. Agrafiotis ▼ 61' 7.2

Dự bị 9

  1. 41F. Ludwig
  2. 4S. Mockenhaupt ▲ 46' 6.9
  3. 6G. Fechner ▲ 77' 6.5
  4. 7I. Franjic
  5. 10R. Kalem
  6. 18F. Greilinger ▲ 90'
  7. 26J. Lewald
  8. 28M. Flotho ▲ 61' 7.2
  9. 37L. Schleimer ▲ 61' 6.3
FC Energie Cottbus Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Claus-Dieter Wollitz
  1. 33M. Funk 6.7
  2. 44S. Straudi ▼ 85' 6.7
  3. 23N. Awortwie-Grant 7.3
  4. 4T. Campulka 6.3
  5. 21L. Guwara ▼ 46' 7.0
  6. 10T. Cigerci 8.0
  7. 5D. Pelivan 5.7
  8. 20A. Borgmann 6.9
  9. 11M. Hannemann ▼ 71' 6.6
  10. 18E. Engelhardt ▼ 71' 6.3
  11. 37M. Biankadi ▼ 46' 6.7

Dự bị 9

  1. 1A. Sebald
  2. 15D. Duah ▲ 71' 6.0
  3. 3H. Rorig ▲ 46' 7.5
  4. 19J. Boziaris
  5. 32F. Heidrich
  6. 8L. Michelbrink ▲ 46' 6.2
  7. 17C. Y. Moustfa ▲ 85' 6.5
  8. 25T. Tattermusch
  9. 7T. Thiele ▲ 71' 6.6

Thống kê

026
131
44%Kiểm soát bóng56%
19Dứt điểm6
5Trúng đích2
10Chệch đích2
12Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn2
6Phạt góc1
0Việt vị1
16Phạm lỗi5
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua2
434Chuyền bóng527
368Chuyền chính xác475
85%Chính xác chuyền90%
3.18Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.17

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
VfL Osnabrück
38 66 - 34 +32 80
2
FC Energie Cottbus
38 72 - 51 +21 72
3
Rot-Weiss Essen
38 78 - 66 +12 70
4
MSV Duisburg
38 66 - 49 +17 68
5
Hansa Rostock
38 74 - 49 +25 67
6
Verl
38 82 - 48 +34 64
7
Alemannia Aachen
38 76 - 57 +19 64
8
TSV 1860 München
38 54 - 53 +1 56
9
SV Wehen
38 54 - 52 +2 53
10
SV Waldhof Mannheim
38 59 - 72 -13 52
11
FC Viktoria Köln
38 51 - 53 -2 51
12
FC Ingolstadt 04
38 65 - 56 +9 49
13
SSV Jahn Regensburg
38 54 - 58 -4 49
14
Stuttgart II
38 57 - 69 -12 46
15
1. FC Saarbrücken
38 51 - 57 -6 44
16
Hoffenheim II
38 65 - 71 -6 43
17
Havelse
38 57 - 89 -32 35
18
Erzgebirge Aue
38 51 - 70 -19 34
19
SSV Ulm 1846
38 49 - 78 -29 33
20
FC Schweinfurt 05
38 38 - 87 -49 21
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion) Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu48
63Ghi được90
61Thủng lưới70
1.4Bàn thắng mỗi trận1.88
13Giữ sạch lưới12
24Trên 2.5 bàn34
35Hiệp hai53

Đối đầu

Trang trận đấu