Rot-Weiss Essen vs Hoffenheim II
Tỷ số chung cuộc: Rot-Weiss Essen 3-1 Hoffenheim II tại 3. Liga, 1 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Rot-Weiss Essen thắng 2, hòa 1, Hoffenheim II thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- 3. Liga · Vòng 9
- Sân vận động
- Stadion an der Hafenstraße, Essen
- Phong độ
- LWWDW Rot-Weiss Essen
- LLWWL Hoffenheim II
- 18' J. Mause 1-0
- 30' J. Mause 2-0
- 38' Luca Erlein
- HT2-0
- 46' ▲ J. Hofmann ▼ M. Kostka
- 46' ▲ B. O. Labes ▼ A. Llugiqi
- 58' Jannik Mause
- 59' K. Mizuta · R. Safi 3-0
- 63' ▲ M. Obuz ▼ J. Mause
- 66' ▲ Y. Hor ▼ L. Erlein
- 66' ▲ N. El-Jindaoui ▼ D. Zeitler
- 72' ▲ M. Janssen ▼ R. Safi
- 72' ▲ T. Kraulich ▼ A. Arslan
- 72' ▲ D. Dagdeviren ▼ P. Hennrich
- 75' Valentin Lässig
- 83' ▲ A. Honajzer ▼ L. Duric
- 85' 3-1 V. Lassig · A. Amaimouni
- 90'+2 Ayoube Amaimouni Echghouyab
- 90'+3 ▲ N. Kaiser ▼ K. Mizuta
- FT3-1
Đội hình
- 1J. Golz 7.2
- 2M. Kostka ▼ 46' 6.6
- 4M. Schultz 6.9
- 23J. Rios Alonso 7.3
- 14L. Brumme 8.2
- 32L. Bazzoli 8.2
- 26T. Musel 7.0
- 7R. Safi ⇢ ▼ 72' 6.9
- 6A. Arslan ▼ 72' 6.9
- 24K. Mizuta ⚽ ▼ 90' 7.2
- 29J. Mause ⚽2 ▼ 63' 8.3
Dự bị 9
- 35F. Wienand
- 10M. Obuz ▲ 63' 6.2
- 18N. Kaiser ▲ 90'
- 19F. Bouebari
- 20M. Janssen ▲ 72' 6.3
- 30K. Owusu
- 33T. Kraulich ▲ 72' 6.5
- 37J. Hofmann ▲ 46' 6.3
- 39G. Swajkowski
- 1L. Petersson 6.2
- 24L. Erlein ▼ 66' 6.3
- 49Y. Luhrs 7.3
- 6V. Lassig ⚽ 7.6
- 39F. Bahr 6.6
- 17R. Reisig 6.9
- 10L. Duric ▼ 83' 6.6
- 7A. Amaimouni ⇢ 8.0
- 22A. Llugiqi ▼ 46' 6.2
- 11P. Hennrich ▼ 72' 7.3
- 38D. Zeitler ▼ 66' 6.3
Dự bị 9
- 34Y. Onohiol
- 16Y. Hor ▲ 66' 6.9
- 8D. Dagdeviren ▲ 72' 6.6
- 40D. Donkor
- 23A. Honajzer ▲ 83' 6.2
- 30N. El-Jindaoui ▲ 66' 7.0
- 9S. Kalambayi Mukuta
- 27L. Krasniqi
- 45B. O. Labes ▲ 46' 6.3
Thống kê
01⚑2
⚑1630
32%Kiểm soát bóng68%
11Dứt điểm17
6Trúng đích2
2Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm9
1Bị chặn11
2Phạt góc16
1Việt vị2
13Phạm lỗi11
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua3
253Chuyền bóng571
191Chuyền chính xác496
75%Chính xác chuyền87%
2.41Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.44
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 66 - 34 | +32 | 80 | |
| 2 | 38 | 72 - 51 | +21 | 72 | |
| 3 | 38 | 78 - 66 | +12 | 70 | |
| 4 | 38 | 66 - 49 | +17 | 68 | |
| 5 | 38 | 74 - 49 | +25 | 67 | |
| 6 | 38 | 82 - 48 | +34 | 64 | |
| 7 | 38 | 76 - 57 | +19 | 64 | |
| 8 | 38 | 54 - 53 | +1 | 56 | |
| 9 | 38 | 54 - 52 | +2 | 53 | |
| 10 | 38 | 59 - 72 | -13 | 52 | |
| 11 | 38 | 51 - 53 | -2 | 51 | |
| 12 | 38 | 65 - 56 | +9 | 49 | |
| 13 | 38 | 54 - 58 | -4 | 49 | |
| 14 | 38 | 57 - 69 | -12 | 46 | |
| 15 | 38 | 51 - 57 | -6 | 44 | |
| 16 | 38 | 65 - 71 | -6 | 43 | |
| 17 | 38 | 57 - 89 | -32 | 35 | |
| 18 | 38 | 51 - 70 | -19 | 34 | |
| 19 | 38 | 49 - 78 | -29 | 33 | |
| 20 | 38 | 38 - 87 | -49 | 21 |
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion) Xuống hạng
So sánh
49Trận đấu43
114Ghi được71
79Thủng lưới76
2.33Bàn thắng mỗi trận1.65
9Giữ sạch lưới7
33Trên 2.5 bàn30
55Hiệp hai34