MSV Duisburg
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Stuttgart II

MSV Duisburg vs Stuttgart II

Tỷ số chung cuộc: MSV Duisburg 2-1 Stuttgart II tại 3. Liga, 2 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: MSV Duisburg thắng 3, hòa 3, Stuttgart II thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 1
Sân vận động
Schauinsland-Reisen-Arena, Duisburg
Phong độ
LWWLW MSV Duisburg
LLWLL Stuttgart II
  1. 27' Rasim Bulić
  2. 36' Samuele Di Benedetto
  3. HT0-0
  4. 46' P. Sussek D. Borkowski
  5. 51' P. Sussek · S. Meuer 1-0
  6. 57' Efe Korkut
  7. 63' A. Groiss C. Olivier
  8. 63' J. Luers S. Di Benedetto
  9. 63' E. Bujupi E. Korkut
  10. 65' 1-1 D. Nothnagel · N. Sessa
  11. 71' J. Bookjans C. Viet
  12. 71' T. Topken T. Heike
  13. 74' M. Herwerthphản lưới 2-1
  14. 76' Mirza Catovic
  15. 77' N. Jessen J. Bitter
  16. 77' K. Fressle A. Nankishi
  17. 85' Leny Meyer
  18. 86' C. Noss J. Symalla
  19. 87' Nicolás Sessa
  20. 88' Steffen Meuer
  21. FT2-1

Đội hình

MSV Duisburg Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Dietmar Hirsch
  1. 1M. Braune 7.3
  2. 29J. Bitter ▼ 77' 6.5
  3. 5T. Fleckstein 6.5
  4. 42A. Hahn 6.6
  5. 27C. Coskun 6.3
  6. 6R. Bulic 7.2
  7. 18S. Meuer 7.2
  8. 25D. Borkowski ▼ 46' 6.7
  9. 10C. Viet ▼ 71' 6.9
  10. 23J. Symalla ▼ 86' 6.9
  11. 9T. Heike ▼ 71' 6.2

Dự bị 9

  1. 24J. Paris
  2. 7J. Bookjans ▲ 71' 6.9
  3. 14C. Noss ▲ 86' 6.7
  4. 20N. Jessen ▲ 77' 6.2
  5. 22T. Topken ▲ 71' 6.0
  6. 33J. Tugbenyo
  7. 37P. Sussek ▲ 46' 7.2
  8. 38G. E. Sadlek
  9. 40B. Schlicke
Stuttgart II Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: Nico Willig
  1. 1F. Hellstern 7.3
  2. 24C. Olivier ▼ 63' 6.2
  3. 4M. Herwerth 6.9
  4. 29D. Nothnagel 7.5
  5. 16L. Meyer 6.9
  6. 8S. Di Benedetto ▼ 63' 6.9
  7. 5M. Catovic 6.6
  8. 11E. Korkut ▼ 63' 6.7
  9. 10N. Sessa 8.2
  10. 44M. Sankoh 6.9
  11. 17A. Nankishi ▼ 77' 6.9

Dự bị 8

  1. 33J. von der Felsen
  2. 2K. Amaniampong
  3. 3A. Azevedo
  4. 6A. Groiss ▲ 63' 6.6
  5. 19K. Fressle ▲ 77' 6.6
  6. 18J. Luers ▲ 63' 6.9
  7. 20D. Hajdini
  8. 21E. Bujupi ▲ 63' 6.9

Thống kê

022
250
37%Kiểm soát bóng63%
11Dứt điểm11
5Trúng đích5
0Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn1
2Phạt góc2
3Việt vị0
24Phạm lỗi16
2Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ0
4Cứu thua6
248Chuyền bóng474
187Chuyền chính xác401
75%Chính xác chuyền85%
2.95Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.77

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
VfL Osnabrück
38 66 - 34 +32 80
2
FC Energie Cottbus
38 72 - 51 +21 72
3
Rot-Weiss Essen
38 78 - 66 +12 70
4
MSV Duisburg
38 66 - 49 +17 68
5
Hansa Rostock
38 74 - 49 +25 67
6
Verl
38 82 - 48 +34 64
7
Alemannia Aachen
38 76 - 57 +19 64
8
TSV 1860 München
38 54 - 53 +1 56
9
SV Wehen
38 54 - 52 +2 53
10
SV Waldhof Mannheim
38 59 - 72 -13 52
11
FC Viktoria Köln
38 51 - 53 -2 51
12
FC Ingolstadt 04
38 65 - 56 +9 49
13
SSV Jahn Regensburg
38 54 - 58 -4 49
14
Stuttgart II
38 57 - 69 -12 46
15
1. FC Saarbrücken
38 51 - 57 -6 44
16
Hoffenheim II
38 65 - 71 -6 43
17
Havelse
38 57 - 89 -32 35
18
Erzgebirge Aue
38 51 - 70 -19 34
19
SSV Ulm 1846
38 49 - 78 -29 33
20
FC Schweinfurt 05
38 38 - 87 -49 21
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion) Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu43
82Ghi được68
53Thủng lưới82
1.95Bàn thắng mỗi trận1.58
12Giữ sạch lưới5
27Trên 2.5 bàn31
48Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu